Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 30. Nguyên sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong Thi Phuc
Ngày gửi: 23h:14' 17-12-2024
Dung lượng: 94.7 MB
Số lượt tải: 1511
Nguồn:
Người gửi: Nong Thi Phuc
Ngày gửi: 23h:14' 17-12-2024
Dung lượng: 94.7 MB
Số lượt tải: 1511
Số lượt thích:
0 người
Sinh vật được chia làm mấy giới ?
TIẾT 66,67,68 - BÀI 30:
NGUYÊN SINH VẬT
3
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
Hình ảnh giọt nước ao, hồ dưới kính hiển vi
4
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
Hình ảnh giọt nước quan sát bằng mắt thường
5
Hình ảnh giọt nước khi quan sát dưới kính hiển vi
Hãy nêu nhận xét của em khi quan sát hình ảnh một giọt nước ao
bằng mắt thường và dưới kính hiển vi?
1. Đa dạng nguyên sinh vật
Xem đoạn video và trả
lời câu hỏi:
THẢO LUẬN THEO CẶP
1.
2.
Em có nhận xét gì về hình dạng
của NSV?
Môi trường sống của NSV là
gì?
1. Đa dạng nguyên sinh vật
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Em có nhận
xét gì về
hình dạng
của nguyên
sinh vật ?
8
Kể tên các
môi trường
sống của
nguyên sinh
vật ?
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Nguyên sinh vật đa bào
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
10
- Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước
hiển vi.
- Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của chúng ta. Nguyên sinh vật
phân bố ở khắp nơi: trong đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt là
trong cơ thể các sinh vật
- Một số đại diện như
+ Tảo lục đơn bào, tảo xoắn, rong nho …
+ Trùng roi
+ Trùng giày
+ Trùng biến hình
Hình ảnh một số đại diện nguyên sinh vật
Trùng sốt rét
11
Hình ảnh một số đại diện nguyên sinh vật
Trùng lỗ
Trùng roi kí sinh
12
Quan sát hình ảnh, đọc thông tin, ghép tên đại diện với đặc điểm của chúng
A. đại diện
1. Trùng roi
2. Trùng
giày
3. Trùng
biến
hình
B. Đặc điểm
13
a. Cấu tạo cơ thể đơn giản, gồm một khối
chất nguyên sinh lỏng và nhân, di chuyển
nhờ chân giả .
b. Cơ thể hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù và có
1 roi dài,di chuyển nhờ roi.
c. Cơ thể có hình dạng đế giày, tế bào phân
hóa thành nhiều bộ phận, di chuyển nhờ
lông bơi.
Vi khuẩn
Vi rút
NSV
Sự khác biệt cơ bản về cấu tạo giữa vi khuẩn, vi rút
và nguyên sinh vật là gì?
Vi khuẩn
Cơ thể
chỉ 1 tế
bào, có
nhân sơ
Vi rút
Cơ thể
chưa có
cấu tạo tế
bào
NSV
Cơ thể chỉ 1 tế
bào, có nhân
thực
16
Vì sao dưới nước thường thiếu oxygen mà cá và các động vật
vẫn sống được?
17
Tảo có thể sống ở mọi nơi và hấp thụ rất nhiều khí CO 2, cung cấp O2 cho
các sinh vật.
18
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
19
20
Tảo có thể sống ở mọi nơi và hấp thụ rất nhiều khí CO 2, cung cấp O2 cho
các sinh vật.
21
22
Một số tảo sống cộng
sinh tạo nên mối quan
hệ cần thiết cho sự
sống của các loài động
vật khác
Địa y
Tảo đem lại lợi ích cho san hô: Tảo tổng hợp nên chất
hữu cơ và giải phóng oxygen thông qua quang hợp. 23
Nhờ đó san hô là nơi cung cấp nguồn thức ăn phong
phú nuôi dưỡng các sinh vật khác ở biển.
24
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
25
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
- Làm thức ăn cho động vật lớn hơn.
- Cung cấp oxygen cho các loài động vật dưới nước
- Sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết cho sự sống của các
loài động vật khác.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
2. Vai trò đối với con người.
26
27
Làm thức ăn cho con người
28
29
Sản xuất thạch
Chai nước tự phân hủy được làm từ tảo
30
Tảo chỉ thị độ sạch của môi trường nước
31
Hoá thạch Trùng lỗ chỉ thị địa tầng dầu mỏ.
Tảo xoắn (spirulina)
• Dinh dưỡng đa dạng
• Chống oxy hóa và chống viêm
• Giảm Cholesteron có hại
• Chống ung thư
• ……
33
Chai nước tự phân
hủy được làm từ tảo
Tỏa chỉ thị độ
sạch của môi
trường nước
Hoá thạch
Trùng lỗ chỉ thị
địa tầng dầu
mỏ.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
34
2. Vai trò đối với con người.
- Làm nguồn dinh dưỡng đa dạng: Làm thức ăn cho con người,
sản xuất thạch,....
- Góp phần quan trọng trong hệ thống xử lí nước thải và chỉ thị độ
sạch của môi trường nước...., làm chất dẻo, xăng,....
- Làm thuốc chống oxy hóa và chống viêm, giảm Cholesteron có
hại, Chống ung thư ...
PHA CHẾ “TRÀ SỮA” TỪ TẢO XOẮN
- B1. Lấy 2 thìa bột cho vào cốc nước ấm. Sau
đó khuấy lên.
- B2. Cho thêm sữa tươi/sữa đặc (độ ngọt tùy
sở thích) và khuấy lên.
- B3. Cho thêm chút đá vào để thưởng thức
+
=
36
Câu 1: Loài nguyên sinh vật nào có
khả năng cung cấp oxygen cho các
động vật dưới nước?
A.
B Trùng roi
B. Tảo
C. Trùng giày
D. Trùng biến hình
Câu 2: Ý nào sau đây không phải là
vai trò của nguyên sinh vật với con
người?
A
A. Cộng sinh tạo mối quan hệ cần
thiết cho sự sống của con người
B. Cung cấp thực phẩm cho con
người
C. Dùng làm nguyên liệu trong sản
xuất chất dẻo
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
38
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
Quan sát hình, kết
hợp hiểu biết cá
nhân nêu các biện
pháp phòng chống
bệnh sốt rét?
39
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
Quan sát hình,
kết hợp hiểu biết
cá nhân nêu các
biện pháp phòng
chống bệnh sốt
rét?
40
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
43
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
- Nguyên nhân gây bệnh : do ký sinh trùng sốt rét gây nên và
muỗi anophen truyền từ người bệnh sang.
- Biện pháp phòng tránh :
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
44
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
- Nguyên nhân gây bệnh: do ký sinh trùng sốt rét gây nên và
muỗi anophen truyền từ người bệnh sang.
- Biện pháp phòng tránh:
+ Thường xuyên ngủ màn
+ Sử dụng một số biện pháp xua đuổi muỗi
+ Cần vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở, phát quang bụi rậm,
sắp xếp vật dụng sinh hoạt trong gia đình ngăn nắp.
+ Những người đi làm ở vùng rừng núi cần mang theo màn để ngủ.
+ Khi thấy các triệu chứng của bệnh sốt rét cần đến ngay cơ sở y tế
gần nhất để được chẩn đoán và điều trị kịp thời.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
2. Bệnh kiết lị.
Quan sát hình ảnh
, kết hợp thông tin
SHD và hiểu biết
cá nhân nêu
nguyên nhân gây
bệnh kiết lị? Biện
pháp phòng
tránh?
45
BỆNH: KIẾT KỊ
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
48
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
2. Bệnh kiết lị.
- Nguyên nhân : Do trùng kiết lị theo thức ăn, nước uống vào ống
tiêu hóa của người gây ra.
- Biện pháp phòng tránh: Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường,
vệ sinh ăn uống.
Trùng Amip ăn não
TIẾT 66,67,68 - BÀI 30:
NGUYÊN SINH VẬT
3
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
Hình ảnh giọt nước ao, hồ dưới kính hiển vi
4
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
Hình ảnh giọt nước quan sát bằng mắt thường
5
Hình ảnh giọt nước khi quan sát dưới kính hiển vi
Hãy nêu nhận xét của em khi quan sát hình ảnh một giọt nước ao
bằng mắt thường và dưới kính hiển vi?
1. Đa dạng nguyên sinh vật
Xem đoạn video và trả
lời câu hỏi:
THẢO LUẬN THEO CẶP
1.
2.
Em có nhận xét gì về hình dạng
của NSV?
Môi trường sống của NSV là
gì?
1. Đa dạng nguyên sinh vật
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Em có nhận
xét gì về
hình dạng
của nguyên
sinh vật ?
8
Kể tên các
môi trường
sống của
nguyên sinh
vật ?
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Nguyên sinh vật đa bào
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
I. Đa dạng nguyên sinh vật
10
- Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước
hiển vi.
- Chúng xuất hiện sớm nhất trên hành tinh của chúng ta. Nguyên sinh vật
phân bố ở khắp nơi: trong đất, trong nước, trong không khí và đặc biệt là
trong cơ thể các sinh vật
- Một số đại diện như
+ Tảo lục đơn bào, tảo xoắn, rong nho …
+ Trùng roi
+ Trùng giày
+ Trùng biến hình
Hình ảnh một số đại diện nguyên sinh vật
Trùng sốt rét
11
Hình ảnh một số đại diện nguyên sinh vật
Trùng lỗ
Trùng roi kí sinh
12
Quan sát hình ảnh, đọc thông tin, ghép tên đại diện với đặc điểm của chúng
A. đại diện
1. Trùng roi
2. Trùng
giày
3. Trùng
biến
hình
B. Đặc điểm
13
a. Cấu tạo cơ thể đơn giản, gồm một khối
chất nguyên sinh lỏng và nhân, di chuyển
nhờ chân giả .
b. Cơ thể hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù và có
1 roi dài,di chuyển nhờ roi.
c. Cơ thể có hình dạng đế giày, tế bào phân
hóa thành nhiều bộ phận, di chuyển nhờ
lông bơi.
Vi khuẩn
Vi rút
NSV
Sự khác biệt cơ bản về cấu tạo giữa vi khuẩn, vi rút
và nguyên sinh vật là gì?
Vi khuẩn
Cơ thể
chỉ 1 tế
bào, có
nhân sơ
Vi rút
Cơ thể
chưa có
cấu tạo tế
bào
NSV
Cơ thể chỉ 1 tế
bào, có nhân
thực
16
Vì sao dưới nước thường thiếu oxygen mà cá và các động vật
vẫn sống được?
17
Tảo có thể sống ở mọi nơi và hấp thụ rất nhiều khí CO 2, cung cấp O2 cho
các sinh vật.
18
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
19
20
Tảo có thể sống ở mọi nơi và hấp thụ rất nhiều khí CO 2, cung cấp O2 cho
các sinh vật.
21
22
Một số tảo sống cộng
sinh tạo nên mối quan
hệ cần thiết cho sự
sống của các loài động
vật khác
Địa y
Tảo đem lại lợi ích cho san hô: Tảo tổng hợp nên chất
hữu cơ và giải phóng oxygen thông qua quang hợp. 23
Nhờ đó san hô là nơi cung cấp nguồn thức ăn phong
phú nuôi dưỡng các sinh vật khác ở biển.
24
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
25
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên.
- Làm thức ăn cho động vật lớn hơn.
- Cung cấp oxygen cho các loài động vật dưới nước
- Sống cộng sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết cho sự sống của các
loài động vật khác.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
2. Vai trò đối với con người.
26
27
Làm thức ăn cho con người
28
29
Sản xuất thạch
Chai nước tự phân hủy được làm từ tảo
30
Tảo chỉ thị độ sạch của môi trường nước
31
Hoá thạch Trùng lỗ chỉ thị địa tầng dầu mỏ.
Tảo xoắn (spirulina)
• Dinh dưỡng đa dạng
• Chống oxy hóa và chống viêm
• Giảm Cholesteron có hại
• Chống ung thư
• ……
33
Chai nước tự phân
hủy được làm từ tảo
Tỏa chỉ thị độ
sạch của môi
trường nước
Hoá thạch
Trùng lỗ chỉ thị
địa tầng dầu
mỏ.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
II. Vai trò của nguyên sinh vật
34
2. Vai trò đối với con người.
- Làm nguồn dinh dưỡng đa dạng: Làm thức ăn cho con người,
sản xuất thạch,....
- Góp phần quan trọng trong hệ thống xử lí nước thải và chỉ thị độ
sạch của môi trường nước...., làm chất dẻo, xăng,....
- Làm thuốc chống oxy hóa và chống viêm, giảm Cholesteron có
hại, Chống ung thư ...
PHA CHẾ “TRÀ SỮA” TỪ TẢO XOẮN
- B1. Lấy 2 thìa bột cho vào cốc nước ấm. Sau
đó khuấy lên.
- B2. Cho thêm sữa tươi/sữa đặc (độ ngọt tùy
sở thích) và khuấy lên.
- B3. Cho thêm chút đá vào để thưởng thức
+
=
36
Câu 1: Loài nguyên sinh vật nào có
khả năng cung cấp oxygen cho các
động vật dưới nước?
A.
B Trùng roi
B. Tảo
C. Trùng giày
D. Trùng biến hình
Câu 2: Ý nào sau đây không phải là
vai trò của nguyên sinh vật với con
người?
A
A. Cộng sinh tạo mối quan hệ cần
thiết cho sự sống của con người
B. Cung cấp thực phẩm cho con
người
C. Dùng làm nguyên liệu trong sản
xuất chất dẻo
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
38
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
Quan sát hình, kết
hợp hiểu biết cá
nhân nêu các biện
pháp phòng chống
bệnh sốt rét?
39
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
Quan sát hình,
kết hợp hiểu biết
cá nhân nêu các
biện pháp phòng
chống bệnh sốt
rét?
40
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
43
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
- Nguyên nhân gây bệnh : do ký sinh trùng sốt rét gây nên và
muỗi anophen truyền từ người bệnh sang.
- Biện pháp phòng tránh :
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
44
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
- Nguyên nhân gây bệnh: do ký sinh trùng sốt rét gây nên và
muỗi anophen truyền từ người bệnh sang.
- Biện pháp phòng tránh:
+ Thường xuyên ngủ màn
+ Sử dụng một số biện pháp xua đuổi muỗi
+ Cần vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở, phát quang bụi rậm,
sắp xếp vật dụng sinh hoạt trong gia đình ngăn nắp.
+ Những người đi làm ở vùng rừng núi cần mang theo màn để ngủ.
+ Khi thấy các triệu chứng của bệnh sốt rét cần đến ngay cơ sở y tế
gần nhất để được chẩn đoán và điều trị kịp thời.
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
2. Bệnh kiết lị.
Quan sát hình ảnh
, kết hợp thông tin
SHD và hiểu biết
cá nhân nêu
nguyên nhân gây
bệnh kiết lị? Biện
pháp phòng
tránh?
45
BỆNH: KIẾT KỊ
Bài 30. NGUYÊN SINH VẬT
48
III. Một số bệnh do nguyên sinh vật
1. Bệnh sốt rét.
2. Bệnh kiết lị.
- Nguyên nhân : Do trùng kiết lị theo thức ăn, nước uống vào ống
tiêu hóa của người gây ra.
- Biện pháp phòng tránh: Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường,
vệ sinh ăn uống.
Trùng Amip ăn não
 








Các ý kiến mới nhất