Tìm kiếm Bài giảng
GA KHAC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TL
Người gửi: Nguyễn Thế Khanh
Ngày gửi: 09h:18' 18-12-2024
Dung lượng: 29.2 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn: TL
Người gửi: Nguyễn Thế Khanh
Ngày gửi: 09h:18' 18-12-2024
Dung lượng: 29.2 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
NGƯỜI thùc hiÖn: VŨ THỊ THƠI
=> Giúp
sách
trởmột
nêncuốn
sinhsách
động,
dẫn,
Theocuốn
em, khi
đọc
cóhấp
hình
ảnh minh
dễ hình
hơn.
họa,dung
dù chỉ
là một số nét vẽ đơn giản cũng giúp ta
thấy hứng thú hơn. Tại sao?
E2. SOẠN THẢO VĂN BẢN
VÀ PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU NÂNG CAO
BÀI 1. XỬ LÝ ĐỒ HỌA
TRONG VĂN BẢN
1. Tạo và xử lý hình vẽ:
a) Tạo hình vẽ:
Theo em, mô tả quy trình
tuyển thành viên câu lạc
bộ Truyền thông ở hình
bên có ưu điểm gì so với
thông báo chỉ bằng văn
bản?
=> Ưu điểm: Giúp người xem dễ dàng hình dung quy
trình và nắm bắt được những ý chính.
* Các bước tạo hình vẽ:
B1. Đặt
con
trỏ
soạn
thảo
tại
Nêu các bước tạo hình vẽ?
vị trí cần tạo hình vẽ.
B2. Vào Insert/Shapes, chọn
hình cần vẽ.
B3. Con trỏ Chuột có có hình
dấu +, đưa chuột vào vùng
bắt đầu cần vẽ, ấn giữ và kéo
thả chuột để lấy hình vẽ phù
hợp.
b) Xử lý hình vẽ:
* Hiệu chỉnh kích thước hình vẽ:
B1. Nháy
chuột
vào
hình
vẽ.
Nêu các bước hiệu chỉnh kích thước hình vẽ?
B2. Hình vẽ xuất hiện 8 dấu chấm
tròn (hoặc ô vuông) bao quanh
hình.
B3. Đưa chuột vào 1 trong 8 dấu
chấm trong (hoặc ô vuông), chuột
có dạng mũi tên 2 chiều ↔ ↕, kéo
thả chuột để lấy kích thước của
hình thích hợp.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
* Thay đổi vị trí hình vẽ:
Nêu các
bước
B1. Nháy
chuột
vàothay
hìnhđổi
vẽ.vị trí hình vẽ?
B2. Hình vẽ xuất hiện 8 dấu chấm
tròn (hoặc ô vuông) bao quanh
hình.
B3. Đưa chuột vào trong hình vẽ,
chuột có dạng 4 mũi tên , kéo thả
chuột để lấy ví trí thích hợp.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
* Hiệu chỉnh màu nền cho hình vẽ:
Nêu các
bước
B1. Nháy
chuột
vàohiệu
hìnhchỉnh
vẽ. màu nền cho hình vẽ?
B2. Hình vẽ xuất hiện 8 dấu chấm
tròn (hoặc ô vuông) bao quanh
hình.
B3. Vào Home/Shape Fill, chọn
màu thích hợp.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
* Hiệu chỉnh nét vẽ và màu nét vẽ cho hình vẽ:
Nêu các
bước
nét vẽ và màu
B1. Nháy
chuột
vào hiệu
hình chỉnh
vẽ.
nét vẽ cho hình vẽ?
B2. Hình vẽ xuất hiện 8 dấu chấm
tròn (hoặc ô vuông) bao quanh
hình.
B3. Vào Home/Shape Outline, chọn
nét vẽ và màu nét vẽ thích hợp.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
* Viết chữ vào hình vẽ:
bước
viết
chữ
vàovẽ.
hình vẽ?
B1. Nêu
Nháycác
chuột
phải
vào
hình
B2. Chọn Edit Text.
B3. Gõ chữ vào hình từ bàn phím.
Sau đó định dạng phông chữ, cỡ
chữ, màu chữ như trong soạn
thảo văn bản.
* Xóa hình vẽ:
Chọn hình vẽ, ấn phím Delete hoặc Back để xóa.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
2. Chèn ảnh và hiệu chỉnh ảnh:
a) Chèn ảnh:
B1. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí
chèn
cần Để
chèn
hìnhđược
ảnh. hình ảnh, em
thực hiện như thế nào?
B2.
Vào
Insert/Pictures/This
Device (chèn hình ảnh từ trong
máy tính).
Hoặc: Chọn Online Pictures
(chèn hình ảnh từ mạng).
B3. Chọn nguồn chứa ảnh, chọn
ảnh, nháy đúp chuột.
b) Hiệu chỉnh ảnh:
* Hiệu chỉnh kích thước, thay đổi vị trí hình ảnh, tạo
khung viền, màu khung viền, xóa hình ảnh:
=> Các bước hiệu chỉnh như với hình vẽ
* Cắt xén ảnh:
cắt
xén
ảnh?
B1. Nêu
Nháycác
đúpbước
chuột
vào
hình
ảnh.
B2. Chọn
, ảnh xuất hiện các
nét đường đậm bao quanh.
B3. Đưa chuột vào 1 trong 8 nét
đậm, ấn giữ và kéo thả chuột để
cắt ảnh cho phù hợp.
10
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 1. Để mở ra một bảng chọn các hình cơ
bản thì ra vào dải lệnh nào?
A. Data.
B. Insert.
C. Format.
D. Paragraph.
Câu 2. Muốn thay đổi kích thước hình vẽ thì ta
phải?
A. Nháy chuột vào văn
bản cạnh hình vẽ.
B. Nháy chuột vào vị trí
bất kì.
C. Nháy chuột vào hình
vẽ để làm xuất hiện 8
nút tròn bao quanh
D. Cả ba đáp án trên
đều đúng.
Câu 3. Để cắt xén ảnh ta có thể dùng lệnh?
A. Copy.
B. Crop.
C. Cut.
D. Paste.
Câu 4. Để tạo vùng vẽ thì ta chọn?
A. Shapes.
B. Font.
C. New Drawing Canvas.
D. Fit.
Câu 5. Khi nào ta có thể thực hiện kéo thả hình đến
vị chí mong muốn?
A. Khi con trỏ chuột
chuyển sang mũi tên
hai chiều.
B. Khi con trỏ chuột
chuyển sang mũi tên
bốn chiều.
C. Cả hai đáp án trên
đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên
đều sai.
=> Giúp
sách
trởmột
nêncuốn
sinhsách
động,
dẫn,
Theocuốn
em, khi
đọc
cóhấp
hình
ảnh minh
dễ hình
hơn.
họa,dung
dù chỉ
là một số nét vẽ đơn giản cũng giúp ta
thấy hứng thú hơn. Tại sao?
E2. SOẠN THẢO VĂN BẢN
VÀ PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU NÂNG CAO
BÀI 1. XỬ LÝ ĐỒ HỌA
TRONG VĂN BẢN
1. Tạo và xử lý hình vẽ:
a) Tạo hình vẽ:
Theo em, mô tả quy trình
tuyển thành viên câu lạc
bộ Truyền thông ở hình
bên có ưu điểm gì so với
thông báo chỉ bằng văn
bản?
=> Ưu điểm: Giúp người xem dễ dàng hình dung quy
trình và nắm bắt được những ý chính.
* Các bước tạo hình vẽ:
B1. Đặt
con
trỏ
soạn
thảo
tại
Nêu các bước tạo hình vẽ?
vị trí cần tạo hình vẽ.
B2. Vào Insert/Shapes, chọn
hình cần vẽ.
B3. Con trỏ Chuột có có hình
dấu +, đưa chuột vào vùng
bắt đầu cần vẽ, ấn giữ và kéo
thả chuột để lấy hình vẽ phù
hợp.
b) Xử lý hình vẽ:
* Hiệu chỉnh kích thước hình vẽ:
B1. Nháy
chuột
vào
hình
vẽ.
Nêu các bước hiệu chỉnh kích thước hình vẽ?
B2. Hình vẽ xuất hiện 8 dấu chấm
tròn (hoặc ô vuông) bao quanh
hình.
B3. Đưa chuột vào 1 trong 8 dấu
chấm trong (hoặc ô vuông), chuột
có dạng mũi tên 2 chiều ↔ ↕, kéo
thả chuột để lấy kích thước của
hình thích hợp.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
* Thay đổi vị trí hình vẽ:
Nêu các
bước
B1. Nháy
chuột
vàothay
hìnhđổi
vẽ.vị trí hình vẽ?
B2. Hình vẽ xuất hiện 8 dấu chấm
tròn (hoặc ô vuông) bao quanh
hình.
B3. Đưa chuột vào trong hình vẽ,
chuột có dạng 4 mũi tên , kéo thả
chuột để lấy ví trí thích hợp.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
* Hiệu chỉnh màu nền cho hình vẽ:
Nêu các
bước
B1. Nháy
chuột
vàohiệu
hìnhchỉnh
vẽ. màu nền cho hình vẽ?
B2. Hình vẽ xuất hiện 8 dấu chấm
tròn (hoặc ô vuông) bao quanh
hình.
B3. Vào Home/Shape Fill, chọn
màu thích hợp.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
* Hiệu chỉnh nét vẽ và màu nét vẽ cho hình vẽ:
Nêu các
bước
nét vẽ và màu
B1. Nháy
chuột
vào hiệu
hình chỉnh
vẽ.
nét vẽ cho hình vẽ?
B2. Hình vẽ xuất hiện 8 dấu chấm
tròn (hoặc ô vuông) bao quanh
hình.
B3. Vào Home/Shape Outline, chọn
nét vẽ và màu nét vẽ thích hợp.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
* Viết chữ vào hình vẽ:
bước
viết
chữ
vàovẽ.
hình vẽ?
B1. Nêu
Nháycác
chuột
phải
vào
hình
B2. Chọn Edit Text.
B3. Gõ chữ vào hình từ bàn phím.
Sau đó định dạng phông chữ, cỡ
chữ, màu chữ như trong soạn
thảo văn bản.
* Xóa hình vẽ:
Chọn hình vẽ, ấn phím Delete hoặc Back để xóa.
10
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
2. Chèn ảnh và hiệu chỉnh ảnh:
a) Chèn ảnh:
B1. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí
chèn
cần Để
chèn
hìnhđược
ảnh. hình ảnh, em
thực hiện như thế nào?
B2.
Vào
Insert/Pictures/This
Device (chèn hình ảnh từ trong
máy tính).
Hoặc: Chọn Online Pictures
(chèn hình ảnh từ mạng).
B3. Chọn nguồn chứa ảnh, chọn
ảnh, nháy đúp chuột.
b) Hiệu chỉnh ảnh:
* Hiệu chỉnh kích thước, thay đổi vị trí hình ảnh, tạo
khung viền, màu khung viền, xóa hình ảnh:
=> Các bước hiệu chỉnh như với hình vẽ
* Cắt xén ảnh:
cắt
xén
ảnh?
B1. Nêu
Nháycác
đúpbước
chuột
vào
hình
ảnh.
B2. Chọn
, ảnh xuất hiện các
nét đường đậm bao quanh.
B3. Đưa chuột vào 1 trong 8 nét
đậm, ấn giữ và kéo thả chuột để
cắt ảnh cho phù hợp.
10
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 1. Để mở ra một bảng chọn các hình cơ
bản thì ra vào dải lệnh nào?
A. Data.
B. Insert.
C. Format.
D. Paragraph.
Câu 2. Muốn thay đổi kích thước hình vẽ thì ta
phải?
A. Nháy chuột vào văn
bản cạnh hình vẽ.
B. Nháy chuột vào vị trí
bất kì.
C. Nháy chuột vào hình
vẽ để làm xuất hiện 8
nút tròn bao quanh
D. Cả ba đáp án trên
đều đúng.
Câu 3. Để cắt xén ảnh ta có thể dùng lệnh?
A. Copy.
B. Crop.
C. Cut.
D. Paste.
Câu 4. Để tạo vùng vẽ thì ta chọn?
A. Shapes.
B. Font.
C. New Drawing Canvas.
D. Fit.
Câu 5. Khi nào ta có thể thực hiện kéo thả hình đến
vị chí mong muốn?
A. Khi con trỏ chuột
chuyển sang mũi tên
hai chiều.
B. Khi con trỏ chuột
chuyển sang mũi tên
bốn chiều.
C. Cả hai đáp án trên
đều đúng.
D. Cả hai đáp án trên
đều sai.
 








Các ý kiến mới nhất