Tuần 17 - Bài 49 Biểu thức có chứa chữ - Tiết 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 14h:54' 24-12-2024
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 14h:54' 24-12-2024
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
Tuần 17
Bài 49: Biểu thức
có chứa chữ - Tiết
2
TOÁN 4
Tập
1
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
03 Số?
a
b
c
a+b+c
a–b+c
a+b c
(a + b) : c
6
3
3
12
?
6
?
15
?
3
?
10
2
6
18
?
14
?
22
?
2
?
30
5
7
42
?
32
?
?
65
5
?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
a) Đọc và giải thích cho bạn:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b.
Gọi P là chu vi của hình chữ nhật,
S là diện tích của hình chữ nhật.
a
b
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
Ta có:
- Công thức tính chu vi hình chữ nhật là: P = (a b) 2
- Công thức tính diện tích hình chữ nhật là: S = a b
a, b cùng một đơn vị đo.
Ví dụ: Hình chữ nhật có chiều dài a = 10 cm, chiều
rộng b = 5 cm thì có:
+ Chu vi là: P = (10 5) 2 = 30 (cm);
+ Diện tích là: S = 10 5 = 50 (cm2).
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
b) Áp dụng công thức trên để tính chu vi hình chữ nhật, biết:
a = 13 cm, b = 12 cm;
a = 35 km, b = 15 km.
c) Áp dụng công thức trên để tính diện tích hình chữ nhật, biết:
a = 60 cm, b = 30 cm;
a = 42 cm, b = 21 cm.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
Trả lời
b) + Chu vi hình chữ nhật có chiều dài a = 13 cm, chiều
rộng b = 12 cm là:
P = (a b) 2 = (13 12) 2 = 25 2 = 50 (cm).
+ Chu vi hình chữ nhật có chiều dài a = 35 km, b = 15 km
là:
P = (a b) 2 = (35 15) 2 = 50 2 = 100 (km).
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
Trả lời
c) + Diện tích hình chữ nhật có chiều dài a = 60 cm, chiều
rộng b = 30 cm là:
S = a b = 60 30 = 1 800 (cm2).
+ Diện tích hình chữ nhật có chiều dài a = 42 cm, b = 21 cm
là:
S = a b = 42 21 = 882 (cm2).
HOẠT ĐỘNG NHÓM
05
Em hãy đo chiều dài và chiều rộng rồi tính chu vi của
bìa sách Toán, bảng con,…
Ví dụ:
Bìa quyển sách Toán có chiều rộng là 19 cm,
chiều dài là 26 cm.
Chu vi của bìa quyển sách Toán là
(26 19) 2 = 90 (cm)
Hướng dẫn
- Click vào bắt đầu để đến trò chơi.
- Click vào các đáp án để hiện đáp án đúng/sai.
- Bấm chuột trái để chuyển sang câu hỏi tiếp theo.
Bắt đầu
Câu 1: Giá trị của biểu thức a × 12 + a × 88
với a = 87 là:
A. 870
B. 8 700
C. 99 900
D. 10 000
Câu 2: Giá trị của biểu thức
a+5+b+5+a+5+b+5
với a + b = 20 là:
A. 80
B. 70
C. 60
D. 90
Câu 3: Nếu a = 9 240 thì giá trị biểu thức
45 105 – a : 5 là:
A. 7 173
B. 43 257
C. 9 870
D. 7 183
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức 9 900 m 2
biết m là số bé nhất có hai chữ số.
A. 9 880
B. 9 809
C. 9 870
D. 9 882
Câu 5: Tìm m để giá trị của biểu thức
m 200 3 = 850.
A. m = 600
B. m = 270
C. m = 200
D. m = 250
Cảm ơn các bạn
đã chọn vòng
cổ cho tớ!
KẾT THÚC
Qua bài học hôm nay, em biết
thêm được điều gì?
Những điều đó giúp ích gì cho em
trong cuộc sống hằng ngày?
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
thức đã học
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 50: Em ôn lại
những gì đã học
Bài 49: Biểu thức
có chứa chữ - Tiết
2
TOÁN 4
Tập
1
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
03 Số?
a
b
c
a+b+c
a–b+c
a+b c
(a + b) : c
6
3
3
12
?
6
?
15
?
3
?
10
2
6
18
?
14
?
22
?
2
?
30
5
7
42
?
32
?
?
65
5
?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
a) Đọc và giải thích cho bạn:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b.
Gọi P là chu vi của hình chữ nhật,
S là diện tích của hình chữ nhật.
a
b
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
Ta có:
- Công thức tính chu vi hình chữ nhật là: P = (a b) 2
- Công thức tính diện tích hình chữ nhật là: S = a b
a, b cùng một đơn vị đo.
Ví dụ: Hình chữ nhật có chiều dài a = 10 cm, chiều
rộng b = 5 cm thì có:
+ Chu vi là: P = (10 5) 2 = 30 (cm);
+ Diện tích là: S = 10 5 = 50 (cm2).
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
b) Áp dụng công thức trên để tính chu vi hình chữ nhật, biết:
a = 13 cm, b = 12 cm;
a = 35 km, b = 15 km.
c) Áp dụng công thức trên để tính diện tích hình chữ nhật, biết:
a = 60 cm, b = 30 cm;
a = 42 cm, b = 21 cm.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
Trả lời
b) + Chu vi hình chữ nhật có chiều dài a = 13 cm, chiều
rộng b = 12 cm là:
P = (a b) 2 = (13 12) 2 = 25 2 = 50 (cm).
+ Chu vi hình chữ nhật có chiều dài a = 35 km, b = 15 km
là:
P = (a b) 2 = (35 15) 2 = 50 2 = 100 (km).
HOẠT ĐỘNG NHÓM
04
Trả lời
c) + Diện tích hình chữ nhật có chiều dài a = 60 cm, chiều
rộng b = 30 cm là:
S = a b = 60 30 = 1 800 (cm2).
+ Diện tích hình chữ nhật có chiều dài a = 42 cm, b = 21 cm
là:
S = a b = 42 21 = 882 (cm2).
HOẠT ĐỘNG NHÓM
05
Em hãy đo chiều dài và chiều rộng rồi tính chu vi của
bìa sách Toán, bảng con,…
Ví dụ:
Bìa quyển sách Toán có chiều rộng là 19 cm,
chiều dài là 26 cm.
Chu vi của bìa quyển sách Toán là
(26 19) 2 = 90 (cm)
Hướng dẫn
- Click vào bắt đầu để đến trò chơi.
- Click vào các đáp án để hiện đáp án đúng/sai.
- Bấm chuột trái để chuyển sang câu hỏi tiếp theo.
Bắt đầu
Câu 1: Giá trị của biểu thức a × 12 + a × 88
với a = 87 là:
A. 870
B. 8 700
C. 99 900
D. 10 000
Câu 2: Giá trị của biểu thức
a+5+b+5+a+5+b+5
với a + b = 20 là:
A. 80
B. 70
C. 60
D. 90
Câu 3: Nếu a = 9 240 thì giá trị biểu thức
45 105 – a : 5 là:
A. 7 173
B. 43 257
C. 9 870
D. 7 183
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức 9 900 m 2
biết m là số bé nhất có hai chữ số.
A. 9 880
B. 9 809
C. 9 870
D. 9 882
Câu 5: Tìm m để giá trị của biểu thức
m 200 3 = 850.
A. m = 600
B. m = 270
C. m = 200
D. m = 250
Cảm ơn các bạn
đã chọn vòng
cổ cho tớ!
KẾT THÚC
Qua bài học hôm nay, em biết
thêm được điều gì?
Những điều đó giúp ích gì cho em
trong cuộc sống hằng ngày?
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
thức đã học
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 50: Em ôn lại
những gì đã học
 







Các ý kiến mới nhất