ÔN TẬP CHUNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:45' 28-12-2024
Dung lượng: 28.6 MB
Số lượt tải: 153
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:45' 28-12-2024
Dung lượng: 28.6 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Hữu Thành)
BÀI 35 – Tiết 2
1 Số?
Số gồ m
Viết là
Một trăm hai mươi ba đơn vị, bốn phần mười,
năm phần trăm, bảy phần nghìn
?
123,457
Sáu mươi bảy đơn vị, năm mươi hai phần
trăm
Tám trăm linh ba đơn vị, bốn trăm năm mươi
lăm phần nghìn
?
67,52
Mười chín đơn vị, năm phần trăm
?
803,455
?
19,05
2 b) Nêu cách đọc các số thập phân sau:
35,471 Ba mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mốt.
24,607 Hai mươi tư phẩy sáu trăm linh bảy.
0,026 Không phẩy không hai sáu
5,004 Năm phẩy không không bốn.
3 a) >; <; =?
5,1
? 6,3209
6,321 >
? 102,3000
102,30 =
5,099
b) Sắp xếp các số 5,1; 6,321; 5,099; 6,3209 theo thứ
tự từ bé đến lớn.
5,099
5,1
6,3209
6,321
3 Đặt tính rồi tính
34,28
+
19,45
53,73
68,72
39,24
29,48
17,32 75,52
x
11
5
4,72
16
14
32
0
6 928
173 2
242,48
4 Số?
Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích
thước như hình vẽ bên.
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là 24
? cm2.
b) Diện tích hình tròn tâm O là 78,5
? cm2.
c) Chu vi hình tròn tâm O là 31,4
? cm
5
Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi.
Hỏi:
a) 8 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường?
b) Nếu 1 kg đường loại đó giá 17 000 đồng thì mua 10 túi đường
như vậy hết bao nhiêu tiền?
Bài giải
Số ki-lô-gam đường ở một túi là:
6: 12 = 0,5 (kg)
a) Số ki-lô-gam đường ở 8 túi là:
0,5 x 8 = 4 (kg)
b) SỐ ki-lô-gam đường ở 10 túi là:
0,5 x 10 = 5 (kg)
Mua 10 túi đường hết số tiền là:
17 000 x 5 = 85 000 (đồng)
Đáp số: a) 4 kg; b) 85 000 đồng.
- Hoàn thành bài tập.
- Chuẩn bị bài mới.
TOÁN
1 Số?
Số gồ m
Viết là
Một trăm hai mươi ba đơn vị, bốn phần mười,
năm phần trăm, bảy phần nghìn
?
123,457
Sáu mươi bảy đơn vị, năm mươi hai phần
trăm
Tám trăm linh ba đơn vị, bốn trăm năm mươi
lăm phần nghìn
?
67,52
Mười chín đơn vị, năm phần trăm
?
803,455
?
19,05
2 b) Nêu cách đọc các số thập phân sau:
35,471 Ba mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mốt.
24,607 Hai mươi tư phẩy sáu trăm linh bảy.
0,026 Không phẩy không hai sáu
5,004 Năm phẩy không không bốn.
3 a) >; <; =?
5,1
? 6,3209
6,321 >
? 102,3000
102,30 =
5,099
b) Sắp xếp các số 5,1; 6,321; 5,099; 6,3209 theo thứ
tự từ bé đến lớn.
5,099
5,1
6,3209
6,321
3 Đặt tính rồi tính
34,28
+
19,45
53,73
68,72
39,24
29,48
17,32 75,52
x
11
5
4,72
16
14
32
0
6 928
173 2
242,48
4 Số?
Cho hình tam giác vuông ABC và hình tròn tâm O với kích
thước như hình vẽ bên.
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là 24
? cm2.
b) Diện tích hình tròn tâm O là 78,5
? cm2.
c) Chu vi hình tròn tâm O là 31,4
? cm
5
Có 6 kg đường chia đều vào 12 túi.
Hỏi:
a) 8 túi đường như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam đường?
b) Nếu 1 kg đường loại đó giá 17 000 đồng thì mua 10 túi đường
như vậy hết bao nhiêu tiền?
Bài giải
Số ki-lô-gam đường ở một túi là:
6: 12 = 0,5 (kg)
a) Số ki-lô-gam đường ở 8 túi là:
0,5 x 8 = 4 (kg)
b) SỐ ki-lô-gam đường ở 10 túi là:
0,5 x 10 = 5 (kg)
Mua 10 túi đường hết số tiền là:
17 000 x 5 = 85 000 (đồng)
Đáp số: a) 4 kg; b) 85 000 đồng.
- Hoàn thành bài tập.
- Chuẩn bị bài mới.
TOÁN







ÔN TẬP CHUNG T2