Phiếu học tập KHTN 7 tích hợp mĩ thuật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Diễm Trinh
Ngày gửi: 20h:29' 28-12-2024
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Diễm Trinh
Ngày gửi: 20h:29' 28-12-2024
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU HỌC TẬP
F5
D8
78
40
8
H2
7
A3
122,5
36,5
6
F7
C1
5
78
98
4
G2
D2
143,5
136
3
2
D3
D5
108
126
1
A
B
C
D
E
F
G
H
B5
G6
C5
D1
B6
E7
B3
C3
E1
60
102
232
18
170
58,5
161
74,5
158
D7
B4
F6
G5
G8
C2
F3
F2
A7
81
94
278
133,5
34
241
145
160
74
E5
F6
E3
C6
G7
H4
C8
B8
B7
63
92
40
44
82
241
135
84
120
Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các số ứng với phân tử khối có trong các phân tử sau
M KCl =
M H SO =
2
4
M K O=
M ZnSO =
2
4
M MgSO =
M CO =
M Al(OH) =
M AlCl=
M N O=
M NaOH=
M ZnCl=
M CH COONa=
M KMnO =
M CuSO =
M AgNO =
M PbCl=
M HNO =
M Fe O =
M NaHCO=
M Na SO =
=
M ZnSO
Cô Trang
M CuCl=
=
M CH COOH
M Al O=
4
2
5
4
3
3
2
4
3
4
2
3
2
3
3
3
3
3
2
2
2
3
3
KHTN
F5
D8
78
40
8
H2
7
A3
122,5
36,5
6
F7
C1
5
78
98
4
G2
D2
143,5
136
3
2
D3
D5
108
126
1
A
B
C
D
E
F
G
H
B5
G6
C5
D1
B6
E7
B3
C3
E1
60
102
232
18
170
58,5
161
74,5
158
D7
B4
F6
G5
G8
C2
F3
F2
A7
81
94
278
133,5
34
241
145
160
74
E5
F6
E3
C6
G7
H4
C8
B8
B7
63
92
40
44
82
241
135
84
120
Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các số ứng với phân tử khối có trong các phân tử sau
M KCl =
M H SO =
2
4
M K O=
M ZnSO =
2
4
M MgSO =
M CO =
M Al(OH) =
M AlCl=
M N O=
M NaOH=
M ZnCl=
M CH COONa=
M KMnO =
M CuSO =
M AgNO =
M PbCl=
M HNO =
M Fe O =
M NaHCO=
M Na SO =
=
M ZnSO
Cô Trang
M CuCl=
=
M CH COOH
M Al O=
4
2
5
4
3
3
2
4
3
4
2
3
2
3
3
3
3
3
2
2
2
3
3
KHTN
PHIẾU HỌC TẬP
Hình bên là đồ thị quãng đường – thời gian của một
vật chuyển động. Dựa vào hình vẽ, hãy trả lời các
câu hỏi sau bằng cách tô màu vào đáp án đúng
trong hình vẽ sau:
1/ Quãng đường vật đi được trong 5s đầu tiên. (Tô
màu vàng)
2/ Thời gian vật cần để đi được quãng đường là
60m? (Tô màu xanh dương)
3/ Thời gian vật dừng lại? (Tô màu xanh lá)
4/ Quãng đường vật đi được trong 15s? (Tô màu
cam)
5/ Tốc độ của vật trong đoạn đường OA? (Tô màu
hồng)
6/ Tốc độ của vật trong đoạn đường BC? (Tô màu
đỏ)
s (m
)
t (s)
PHIẾU HỌC TẬP
F3
G6
N
Lr
8
7
A4
E3
Po
Br
6
D1
A3
5
Ar
Fm
4
E1
H4
Cl
H
3
2
F1
D4
Ca
Np
1
A
B
C
D
E
F
G
H
C2
E4
C3
B4
C1
A1
G1
D3
H3
Pu
He
Te
Li
Si
F
U
Rh
Ge
G3
D2
G2
B1
H2
G5
F5
H1
A2
Eu
Es
Cr
Na
Cu
S
Zn
Pb
As
B3
E5
E2
G4
F2
E1
C4
F4
B2
O
V
Pt
C
Au
Md
Ni
Co
Ra
Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các nguyên tố có trong các câu hỏi sau
1. Từ tiếng Hy Lạp nghĩa là
“lười biếng” hoặc “không hoạt
động”.
2.
Khí,
từ
tiếng
Pháp
“Nitrogene”.
8. Thời tiền sử, từ tiếng La tinh
"Cuprum" hoặc "Cuprus“.
15. Từ tiếng La tinh "telluris"
nghĩa là Quả Đất.
9. Từ tiếng Hy Lạp "helios"
nghĩa là Mặt Trời.
16.
Theo
tiếng Hy
"uranos" nghĩa là "trời“.
3. Từ tiếng Hy Lạp "Bromos"
nghĩa là "mùi hôi".
17. Vị thần sắc đẹp và tình
yêu tên là Vanadis.
24. Tên gọi để kỷ niệm nước
Đức (Germanie).
4. Từ tiếng La tinh "carbo"
nghĩa là than.
10. Tên gọi để kỉ niệm
Đimitri
Ivanovitch
Mendeleev.
11. Từ tên gọi của sao Diêm
Vương là Pluton.
5. Từ tiếng
"plumbum".
là
12.
Từ
tiếng
La
tinh
"radius" nghĩa là "tia“.
18. Thời tiền sử, từ tên gọi
cổ
xưa
của
vàng
là
"Autrum".
19. Từ tiếng Tây Ban Nha,
"platina" nghĩa là "bạc".
25. Tên gọi để kỷ niệm
Enriko Fecmi,nhà vật lý học
vĩ đại.
26. Xuất xứ từ Châu Âu
(Eurpie).
6. Từ tiếng Đức "kobold" tên
một vị thần cản trở việc luyện
sắt.
7. Tên gọi để kỷ niệm Einstein,
nhà vật lý học vĩ đại.
13. Từ tiếng Hy Lạp "Rhodon"
nghĩa là "hồng".
20. Từ tiếng Pháp "oxygéné"
nghĩa là "sinh ra axit".
27. Từ tiếng Hy Lạp "chroma"
nghĩa là hoa.
14. Từ tiếng La tinh "Silics"
nghĩa là "cát".
21. tên gọi để kỉ niệm sao Hải
Vương (Neptum).
28. Từ tiếng La tinh "Calcis"
nghĩa là vôi.
Cô Trang
La
tinh
Lạp
22.
Theo
tiếng
Ả
Rập,
"Natrum" nghĩa là muối tự
nhiên.
23. Tên goị từ tiếng Đức
"Zink".
KHTN
PHIẾU HỌC TẬP
F3
G6
N
Lr
8
7
A4
E3
Po
Br
6
D1
A3
5
Ar
Fm
4
E1
H4
Cl
H
3
2
F1
D4
Ca
Np
1
A
B
C
D
E
F
G
H
C2
E4
C3
B4
C1
A1
G1
D3
H3
Pu
He
Te
Li
Si
F
U
Rh
Ge
G3
D2
G2
B1
H2
G5
F5
H1
A2
Eu
Es
Cr
Na
Cu
S
Zn
Pb
As
B3
E5
E2
G4
F2
E1
C4
F4
B2
O
V
Pt
C
Au
Md
Ni
Co
Ra
Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các nguyên tố có trong các câu hỏi sau
1. Từ tiếng Hy Lạp nghĩa là
“lười biếng” hoặc “không hoạt
động”.
2.
Khí,
từ
tiếng
Pháp
“Nitrogene”.
8. Thời tiền sử, từ tiếng La tinh
"Cuprum" hoặc "Cuprus“.
15. Từ tiếng La tinh "telluris"
nghĩa là Quả Đất.
9. Từ tiếng Hy Lạp "helios"
nghĩa là Mặt Trời.
16.
Theo
tiếng Hy
"uranos" nghĩa là "trời“.
3. Từ tiếng Hy Lạp "Bromos"
nghĩa là "mùi hôi".
17. Vị thần sắc đẹp và tình
yêu tên là Vanadis.
24. Tên gọi để kỷ niệm nước
Đức (Germanie).
4. Từ tiếng La tinh "carbo"
nghĩa là than.
10. Tên gọi để kỉ niệm
Đimitri
Ivanovitch
Mendeleev.
11. Từ tên gọi của sao Diêm
Vương là Pluton.
5. Từ tiếng
"plumbum".
là
12.
Từ
tiếng
La
tinh
"radius" nghĩa là "tia“.
18. Thời tiền sử, từ tên gọi
cổ
xưa
của
vàng
là
"Autrum".
19. Từ tiếng Tây Ban Nha,
"platina" nghĩa là "bạc".
25. Tên gọi để kỷ niệm
Enriko Fecmi,nhà vật lý học
vĩ đại.
26. Xuất xứ từ Châu Âu
(Eurpie).
6. Từ tiếng Đức "kobold" tên
một vị thần cản trở việc luyện
sắt.
7. Tên gọi để kỷ niệm Einstein,
nhà vật lý học vĩ đại.
13. Từ tiếng Hy Lạp "Rhodon"
nghĩa là "hồng".
20. Từ tiếng Pháp "oxygéné"
nghĩa là "sinh ra axit".
27. Từ tiếng Hy Lạp "chroma"
nghĩa là hoa.
14. Từ tiếng La tinh "Silics"
nghĩa là "cát".
21. tên gọi để kỉ niệm sao Hải
Vương (Neptum).
28. Từ tiếng La tinh "Calcis"
nghĩa là vôi.
Cô Trang
La
tinh
Lạp
22.
Theo
tiếng
Ả
Rập,
"Natrum" nghĩa là muối tự
nhiên.
23. Tên goị từ tiếng Đức
"Zink".
KHTN
PHIẾU HỌC TẬP
18
CaCO3
CaO
CuSO4
4
4
Co
1
CO2
100
2
3
9
8
3
1
Cl2
CO
1
5
1
2
4
8
7
1
CaCl2
O2
2
3
4
33
4
4
Ba
7
9
2
Ba
N2
3
H
e
Na
Na2SO4
1
7
H2
1
7
6
Na2S
Cl
NO2
3
1
3
2
101
1
2
8
35,5
2
8
3
101
7
1
7
1
N2
33
CuSO4
103
Cl2
6
103
6
H2O
58,5
9
0
Na
H
e
1
6
3
6
3
45
HBr
Na
S
2
I2
1
6
Br
H2SO3
6
6
3
Cl
6
4
1
1
7
2
8
CH4
35,5
9
0
CuO
1
NaCl
3
I2
3
2
9
8
4
8
150
NH3
49
1
9
O
1
6
7
7
2
SO2
7
3
2
3
5
1
Ca
H2SO4
6
3
4
8
90
160
N2
7
S
HI
45
6
Na
3
101
When you want
something, all
CuCl
HI
CH
HNO
the
universe
HCl
~ Paulo Coelho in
~
conspires
The Alchemist
helping you to
Hãy tìm ra bức tranh bằng cách tô vào kí hiệu hóa học và phân tử khối của các achieve
chất sau it.
36,5
2
4
1. Nước
H2O
18
H2S
HNO2
3
7. Helium
13. Hydrogen
sulfide
2. Copper
8. Khí
hydrogen
14. Hydrogen
chloride
3. Methane
9. Khí oxygen
15. Carbon
dioxide
4.
Ammonia
10. Khí nitrogen
16. Sulfuric acid
5. Ozone
11. Khí
chlorine
17. Copper sulfate
6. Muối ăn
12. Nitric Acid
18. Calcium
carbonate
Cô Trang
amu
KHTN
PHIẾU HỌC TẬP
NH3
CaCO3
CaO
CuSO4
4
4
Co
1
CO2
100
2
3
9
8
3
1
Cl2
CO
1
5
2
4
8
7
1
CaCl2
O2
1
3
4
33
4
4
Ba
2
7
9
2
Ba
N2
3
H
e
Na
1
7
1
7
6
Na2S
NO2
3
1
3
2
101
1
2
8
35,5
2
8
3
101
CuSO4
103
Cl2
6
103
6
H2O
58,5
9
0
Na
H
e
1
7
1
N2
33
7
1
45
HBr
Na
S
2
I2
1
6
Br
H2SO3
6
6
3
Cl
6
3
6
3
1
1
7
2
8
Cl
6
4
H2
CuO
1
CH4
35,5
9
0
Na2SO4
NaCl
3
I2
3
2
9
8
4
8
150
NH3
49
1
9
O
1
6
7
7
2
SO2
7
3
2
3
5
1
Ca
H2SO4
6
3
4
8
90
160
N2
7
S
HI
45
6
3
Na
101
36,5
CuCl2
CH4
HNO2
H2S
HI
HNO3
HCl
~ Paulo Coelho ~
The Alchemist
Hãy tìm ra bức tranh bằng cách tô vào kí hiệu hóa học và phân tử khối của các chất sau
1. Nước
H2O
18
amu
7. Helium
He
2
13. Hydrogen
sulfide
H2S
34
14. Hydrogen
chloride
HCl
36,5
CO2
44
2. Copper
Cu
64
8. Khí
hydrogen
H2
2
3. Methane
CH4
16
9. Khí oxygen
O2
32
15. Carbon
dioxide
4.
Ammonia
NH3
17
10. Khí nitrogen
N2
28
16. Sulfuric acid
H2SO4
98
5. Ozone
O3
48
11. Khí
chlorine
Cl2
71
17. Copper sulfate
CuSO4
160
NaCl
58,5
HNO3
63
18. Calcium
carbonate
CaCO3
100
6. Muối ăn
Cô Trang
12. Nitric Acid
KHTN
F5
D8
78
40
8
H2
7
A3
122,5
36,5
6
F7
C1
5
78
98
4
G2
D2
143,5
136
3
2
D3
D5
108
126
1
A
B
C
D
E
F
G
H
B5
G6
C5
D1
B6
E7
B3
C3
E1
60
102
232
18
170
58,5
161
74,5
158
D7
B4
F6
G5
G8
C2
F3
F2
A7
81
94
278
133,5
34
241
145
160
74
E5
F6
E3
C6
G7
H4
C8
B8
B7
63
92
40
44
82
241
135
84
120
Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các số ứng với phân tử khối có trong các phân tử sau
M KCl =
M H SO =
2
4
M K O=
M ZnSO =
2
4
M MgSO =
M CO =
M Al(OH) =
M AlCl=
M N O=
M NaOH=
M ZnCl=
M CH COONa=
M KMnO =
M CuSO =
M AgNO =
M PbCl=
M HNO =
M Fe O =
M NaHCO=
M Na SO =
=
M ZnSO
Cô Trang
M CuCl=
=
M CH COOH
M Al O=
4
2
5
4
3
3
2
4
3
4
2
3
2
3
3
3
3
3
2
2
2
3
3
KHTN
F5
D8
78
40
8
H2
7
A3
122,5
36,5
6
F7
C1
5
78
98
4
G2
D2
143,5
136
3
2
D3
D5
108
126
1
A
B
C
D
E
F
G
H
B5
G6
C5
D1
B6
E7
B3
C3
E1
60
102
232
18
170
58,5
161
74,5
158
D7
B4
F6
G5
G8
C2
F3
F2
A7
81
94
278
133,5
34
241
145
160
74
E5
F6
E3
C6
G7
H4
C8
B8
B7
63
92
40
44
82
241
135
84
120
Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các số ứng với phân tử khối có trong các phân tử sau
M KCl =
M H SO =
2
4
M K O=
M ZnSO =
2
4
M MgSO =
M CO =
M Al(OH) =
M AlCl=
M N O=
M NaOH=
M ZnCl=
M CH COONa=
M KMnO =
M CuSO =
M AgNO =
M PbCl=
M HNO =
M Fe O =
M NaHCO=
M Na SO =
=
M ZnSO
Cô Trang
M CuCl=
=
M CH COOH
M Al O=
4
2
5
4
3
3
2
4
3
4
2
3
2
3
3
3
3
3
2
2
2
3
3
KHTN
PHIẾU HỌC TẬP
Hình bên là đồ thị quãng đường – thời gian của một
vật chuyển động. Dựa vào hình vẽ, hãy trả lời các
câu hỏi sau bằng cách tô màu vào đáp án đúng
trong hình vẽ sau:
1/ Quãng đường vật đi được trong 5s đầu tiên. (Tô
màu vàng)
2/ Thời gian vật cần để đi được quãng đường là
60m? (Tô màu xanh dương)
3/ Thời gian vật dừng lại? (Tô màu xanh lá)
4/ Quãng đường vật đi được trong 15s? (Tô màu
cam)
5/ Tốc độ của vật trong đoạn đường OA? (Tô màu
hồng)
6/ Tốc độ của vật trong đoạn đường BC? (Tô màu
đỏ)
s (m
)
t (s)
PHIẾU HỌC TẬP
F3
G6
N
Lr
8
7
A4
E3
Po
Br
6
D1
A3
5
Ar
Fm
4
E1
H4
Cl
H
3
2
F1
D4
Ca
Np
1
A
B
C
D
E
F
G
H
C2
E4
C3
B4
C1
A1
G1
D3
H3
Pu
He
Te
Li
Si
F
U
Rh
Ge
G3
D2
G2
B1
H2
G5
F5
H1
A2
Eu
Es
Cr
Na
Cu
S
Zn
Pb
As
B3
E5
E2
G4
F2
E1
C4
F4
B2
O
V
Pt
C
Au
Md
Ni
Co
Ra
Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các nguyên tố có trong các câu hỏi sau
1. Từ tiếng Hy Lạp nghĩa là
“lười biếng” hoặc “không hoạt
động”.
2.
Khí,
từ
tiếng
Pháp
“Nitrogene”.
8. Thời tiền sử, từ tiếng La tinh
"Cuprum" hoặc "Cuprus“.
15. Từ tiếng La tinh "telluris"
nghĩa là Quả Đất.
9. Từ tiếng Hy Lạp "helios"
nghĩa là Mặt Trời.
16.
Theo
tiếng Hy
"uranos" nghĩa là "trời“.
3. Từ tiếng Hy Lạp "Bromos"
nghĩa là "mùi hôi".
17. Vị thần sắc đẹp và tình
yêu tên là Vanadis.
24. Tên gọi để kỷ niệm nước
Đức (Germanie).
4. Từ tiếng La tinh "carbo"
nghĩa là than.
10. Tên gọi để kỉ niệm
Đimitri
Ivanovitch
Mendeleev.
11. Từ tên gọi của sao Diêm
Vương là Pluton.
5. Từ tiếng
"plumbum".
là
12.
Từ
tiếng
La
tinh
"radius" nghĩa là "tia“.
18. Thời tiền sử, từ tên gọi
cổ
xưa
của
vàng
là
"Autrum".
19. Từ tiếng Tây Ban Nha,
"platina" nghĩa là "bạc".
25. Tên gọi để kỷ niệm
Enriko Fecmi,nhà vật lý học
vĩ đại.
26. Xuất xứ từ Châu Âu
(Eurpie).
6. Từ tiếng Đức "kobold" tên
một vị thần cản trở việc luyện
sắt.
7. Tên gọi để kỷ niệm Einstein,
nhà vật lý học vĩ đại.
13. Từ tiếng Hy Lạp "Rhodon"
nghĩa là "hồng".
20. Từ tiếng Pháp "oxygéné"
nghĩa là "sinh ra axit".
27. Từ tiếng Hy Lạp "chroma"
nghĩa là hoa.
14. Từ tiếng La tinh "Silics"
nghĩa là "cát".
21. tên gọi để kỉ niệm sao Hải
Vương (Neptum).
28. Từ tiếng La tinh "Calcis"
nghĩa là vôi.
Cô Trang
La
tinh
Lạp
22.
Theo
tiếng
Ả
Rập,
"Natrum" nghĩa là muối tự
nhiên.
23. Tên goị từ tiếng Đức
"Zink".
KHTN
PHIẾU HỌC TẬP
F3
G6
N
Lr
8
7
A4
E3
Po
Br
6
D1
A3
5
Ar
Fm
4
E1
H4
Cl
H
3
2
F1
D4
Ca
Np
1
A
B
C
D
E
F
G
H
C2
E4
C3
B4
C1
A1
G1
D3
H3
Pu
He
Te
Li
Si
F
U
Rh
Ge
G3
D2
G2
B1
H2
G5
F5
H1
A2
Eu
Es
Cr
Na
Cu
S
Zn
Pb
As
B3
E5
E2
G4
F2
E1
C4
F4
B2
O
V
Pt
C
Au
Md
Ni
Co
Ra
Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các nguyên tố có trong các câu hỏi sau
1. Từ tiếng Hy Lạp nghĩa là
“lười biếng” hoặc “không hoạt
động”.
2.
Khí,
từ
tiếng
Pháp
“Nitrogene”.
8. Thời tiền sử, từ tiếng La tinh
"Cuprum" hoặc "Cuprus“.
15. Từ tiếng La tinh "telluris"
nghĩa là Quả Đất.
9. Từ tiếng Hy Lạp "helios"
nghĩa là Mặt Trời.
16.
Theo
tiếng Hy
"uranos" nghĩa là "trời“.
3. Từ tiếng Hy Lạp "Bromos"
nghĩa là "mùi hôi".
17. Vị thần sắc đẹp và tình
yêu tên là Vanadis.
24. Tên gọi để kỷ niệm nước
Đức (Germanie).
4. Từ tiếng La tinh "carbo"
nghĩa là than.
10. Tên gọi để kỉ niệm
Đimitri
Ivanovitch
Mendeleev.
11. Từ tên gọi của sao Diêm
Vương là Pluton.
5. Từ tiếng
"plumbum".
là
12.
Từ
tiếng
La
tinh
"radius" nghĩa là "tia“.
18. Thời tiền sử, từ tên gọi
cổ
xưa
của
vàng
là
"Autrum".
19. Từ tiếng Tây Ban Nha,
"platina" nghĩa là "bạc".
25. Tên gọi để kỷ niệm
Enriko Fecmi,nhà vật lý học
vĩ đại.
26. Xuất xứ từ Châu Âu
(Eurpie).
6. Từ tiếng Đức "kobold" tên
một vị thần cản trở việc luyện
sắt.
7. Tên gọi để kỷ niệm Einstein,
nhà vật lý học vĩ đại.
13. Từ tiếng Hy Lạp "Rhodon"
nghĩa là "hồng".
20. Từ tiếng Pháp "oxygéné"
nghĩa là "sinh ra axit".
27. Từ tiếng Hy Lạp "chroma"
nghĩa là hoa.
14. Từ tiếng La tinh "Silics"
nghĩa là "cát".
21. tên gọi để kỉ niệm sao Hải
Vương (Neptum).
28. Từ tiếng La tinh "Calcis"
nghĩa là vôi.
Cô Trang
La
tinh
Lạp
22.
Theo
tiếng
Ả
Rập,
"Natrum" nghĩa là muối tự
nhiên.
23. Tên goị từ tiếng Đức
"Zink".
KHTN
PHIẾU HỌC TẬP
18
CaCO3
CaO
CuSO4
4
4
Co
1
CO2
100
2
3
9
8
3
1
Cl2
CO
1
5
1
2
4
8
7
1
CaCl2
O2
2
3
4
33
4
4
Ba
7
9
2
Ba
N2
3
H
e
Na
Na2SO4
1
7
H2
1
7
6
Na2S
Cl
NO2
3
1
3
2
101
1
2
8
35,5
2
8
3
101
7
1
7
1
N2
33
CuSO4
103
Cl2
6
103
6
H2O
58,5
9
0
Na
H
e
1
6
3
6
3
45
HBr
Na
S
2
I2
1
6
Br
H2SO3
6
6
3
Cl
6
4
1
1
7
2
8
CH4
35,5
9
0
CuO
1
NaCl
3
I2
3
2
9
8
4
8
150
NH3
49
1
9
O
1
6
7
7
2
SO2
7
3
2
3
5
1
Ca
H2SO4
6
3
4
8
90
160
N2
7
S
HI
45
6
Na
3
101
When you want
something, all
CuCl
HI
CH
HNO
the
universe
HCl
~ Paulo Coelho in
~
conspires
The Alchemist
helping you to
Hãy tìm ra bức tranh bằng cách tô vào kí hiệu hóa học và phân tử khối của các achieve
chất sau it.
36,5
2
4
1. Nước
H2O
18
H2S
HNO2
3
7. Helium
13. Hydrogen
sulfide
2. Copper
8. Khí
hydrogen
14. Hydrogen
chloride
3. Methane
9. Khí oxygen
15. Carbon
dioxide
4.
Ammonia
10. Khí nitrogen
16. Sulfuric acid
5. Ozone
11. Khí
chlorine
17. Copper sulfate
6. Muối ăn
12. Nitric Acid
18. Calcium
carbonate
Cô Trang
amu
KHTN
PHIẾU HỌC TẬP
NH3
CaCO3
CaO
CuSO4
4
4
Co
1
CO2
100
2
3
9
8
3
1
Cl2
CO
1
5
2
4
8
7
1
CaCl2
O2
1
3
4
33
4
4
Ba
2
7
9
2
Ba
N2
3
H
e
Na
1
7
1
7
6
Na2S
NO2
3
1
3
2
101
1
2
8
35,5
2
8
3
101
CuSO4
103
Cl2
6
103
6
H2O
58,5
9
0
Na
H
e
1
7
1
N2
33
7
1
45
HBr
Na
S
2
I2
1
6
Br
H2SO3
6
6
3
Cl
6
3
6
3
1
1
7
2
8
Cl
6
4
H2
CuO
1
CH4
35,5
9
0
Na2SO4
NaCl
3
I2
3
2
9
8
4
8
150
NH3
49
1
9
O
1
6
7
7
2
SO2
7
3
2
3
5
1
Ca
H2SO4
6
3
4
8
90
160
N2
7
S
HI
45
6
3
Na
101
36,5
CuCl2
CH4
HNO2
H2S
HI
HNO3
HCl
~ Paulo Coelho ~
The Alchemist
Hãy tìm ra bức tranh bằng cách tô vào kí hiệu hóa học và phân tử khối của các chất sau
1. Nước
H2O
18
amu
7. Helium
He
2
13. Hydrogen
sulfide
H2S
34
14. Hydrogen
chloride
HCl
36,5
CO2
44
2. Copper
Cu
64
8. Khí
hydrogen
H2
2
3. Methane
CH4
16
9. Khí oxygen
O2
32
15. Carbon
dioxide
4.
Ammonia
NH3
17
10. Khí nitrogen
N2
28
16. Sulfuric acid
H2SO4
98
5. Ozone
O3
48
11. Khí
chlorine
Cl2
71
17. Copper sulfate
CuSO4
160
NaCl
58,5
HNO3
63
18. Calcium
carbonate
CaCO3
100
6. Muối ăn
Cô Trang
12. Nitric Acid
KHTN
 







Các ý kiến mới nhất