Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phiếu học tập KHTN 7 tích hợp mĩ thuật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Diễm Trinh
Ngày gửi: 20h:29' 28-12-2024
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU HỌC TẬP
F5

D8

78

40

8

H2

7

A3

122,5

36,5

6
F7

C1

5

78

98

4
G2

D2

143,5

136

3
2

D3

D5

108

126

1
A

B

C

D

E

F

G

H

B5

G6

C5

D1

B6

E7

B3

C3

E1

60

102

232

18

170

58,5

161

74,5

158

D7

B4

F6

G5

G8

C2

F3

F2

A7

81

94

278

133,5

34

241

145

160

74

E5

F6

E3

C6

G7

H4

C8

B8

B7

63

92

40

44

82

241

135

84

120

Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các số ứng với phân tử khối có trong các phân tử sau

M KCl =

M H SO =
2

4

M K O=

M ZnSO =

2

4

M MgSO =

M CO =

M Al(OH) =

M AlCl=

M N O=

M NaOH=

M ZnCl=

M CH COONa=

M KMnO =

M CuSO =

M AgNO =

M PbCl=

M HNO =

M Fe O =

M NaHCO=

M Na SO =

=
M ZnSO
Cô Trang

M CuCl=

=
M CH COOH

M Al O=

4

2

5

4

3

3

2

4

3

4

2

3

2

3

3

3

3

3

2

2

2

3

3

KHTN

F5

D8

78

40

8

H2

7

A3

122,5

36,5

6
F7

C1

5

78

98

4
G2

D2

143,5

136

3
2

D3

D5

108

126

1
A

B

C

D

E

F

G

H

B5

G6

C5

D1

B6

E7

B3

C3

E1

60

102

232

18

170

58,5

161

74,5

158

D7

B4

F6

G5

G8

C2

F3

F2

A7

81

94

278

133,5

34

241

145

160

74

E5

F6

E3

C6

G7

H4

C8

B8

B7

63

92

40

44

82

241

135

84

120

Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các số ứng với phân tử khối có trong các phân tử sau

M KCl =

M H SO =
2

4

M K O=

M ZnSO =

2

4

M MgSO =

M CO =

M Al(OH) =

M AlCl=

M N O=

M NaOH=

M ZnCl=

M CH COONa=

M KMnO =

M CuSO =

M AgNO =

M PbCl=

M HNO =

M Fe O =

M NaHCO=

M Na SO =

=
M ZnSO
Cô Trang

M CuCl=

=
M CH COOH

M Al O=

4

2

5

4

3

3

2

4

3

4

2

3

2

3

3

3

3

3

2

2

2

3

3

KHTN

PHIẾU HỌC TẬP

Hình bên là đồ thị quãng đường – thời gian của một
vật chuyển động. Dựa vào hình vẽ, hãy trả lời các
câu hỏi sau bằng cách tô màu vào đáp án đúng
trong hình vẽ sau:
1/ Quãng đường vật đi được trong 5s đầu tiên. (Tô
màu vàng)
2/ Thời gian vật cần để đi được quãng đường là
60m? (Tô màu xanh dương)
3/ Thời gian vật dừng lại? (Tô màu xanh lá)
4/ Quãng đường vật đi được trong 15s? (Tô màu
cam)
5/ Tốc độ của vật trong đoạn đường OA? (Tô màu
hồng)
6/ Tốc độ của vật trong đoạn đường BC? (Tô màu
đỏ)

s (m

)

t (s)

PHIẾU HỌC TẬP
F3

G6

N

Lr

8
7

A4

E3

Po

Br

6
D1

A3

5

Ar

Fm

4
E1

H4

Cl

H

3
2

F1

D4

Ca

Np

1
A

B

C

D

E

F

G

H

C2

E4

C3

B4

C1

A1

G1

D3

H3

Pu

He

Te

Li

Si

F

U

Rh

Ge

G3

D2

G2

B1

H2

G5

F5

H1

A2

Eu

Es

Cr

Na

Cu

S

Zn

Pb

As

B3

E5

E2

G4

F2

E1

C4

F4

B2

O

V

Pt

C

Au

Md

Ni

Co

Ra

Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các nguyên tố có trong các câu hỏi sau
1. Từ tiếng Hy Lạp nghĩa là
“lười biếng” hoặc “không hoạt
động”.
2.
Khí,
từ
tiếng
Pháp
“Nitrogene”.

8. Thời tiền sử, từ tiếng La tinh
"Cuprum" hoặc "Cuprus“.

15. Từ tiếng La tinh "telluris"
nghĩa là Quả Đất.

9. Từ tiếng Hy Lạp "helios"
nghĩa là Mặt Trời.

16.
Theo
tiếng Hy
"uranos" nghĩa là "trời“.

3. Từ tiếng Hy Lạp "Bromos"
nghĩa là "mùi hôi".

17. Vị thần sắc đẹp và tình
yêu tên là Vanadis.

24. Tên gọi để kỷ niệm nước
Đức (Germanie).

4. Từ tiếng La tinh "carbo"
nghĩa là than.

10. Tên gọi để kỉ niệm
Đimitri
Ivanovitch
Mendeleev.
11. Từ tên gọi của sao Diêm
Vương là Pluton.

5. Từ tiếng
"plumbum".



12.
Từ
tiếng
La
tinh
"radius" nghĩa là "tia“.

18. Thời tiền sử, từ tên gọi
cổ
xưa
của
vàng

"Autrum".
19. Từ tiếng Tây Ban Nha,
"platina" nghĩa là "bạc".

25. Tên gọi để kỷ niệm
Enriko Fecmi,nhà vật lý học
vĩ đại.
26. Xuất xứ từ Châu Âu
(Eurpie).

6. Từ tiếng Đức "kobold" tên
một vị thần cản trở việc luyện
sắt.
7. Tên gọi để kỷ niệm Einstein,
nhà vật lý học vĩ đại.

13. Từ tiếng Hy Lạp "Rhodon"
nghĩa là "hồng".

20. Từ tiếng Pháp "oxygéné"
nghĩa là "sinh ra axit".

27. Từ tiếng Hy Lạp "chroma"
nghĩa là hoa.

14. Từ tiếng La tinh "Silics"
nghĩa là "cát".

21. tên gọi để kỉ niệm sao Hải
Vương (Neptum).

28. Từ tiếng La tinh "Calcis"
nghĩa là vôi.

Cô Trang

La

tinh

Lạp

22.
Theo
tiếng

Rập,
"Natrum" nghĩa là muối tự
nhiên.
23. Tên goị từ tiếng Đức
"Zink".

KHTN

PHIẾU HỌC TẬP
F3

G6

N

Lr

8
7

A4

E3

Po

Br

6
D1

A3

5

Ar

Fm

4
E1

H4

Cl

H

3
2

F1

D4

Ca

Np

1
A

B

C

D

E

F

G

H

C2

E4

C3

B4

C1

A1

G1

D3

H3

Pu

He

Te

Li

Si

F

U

Rh

Ge

G3

D2

G2

B1

H2

G5

F5

H1

A2

Eu

Es

Cr

Na

Cu

S

Zn

Pb

As

B3

E5

E2

G4

F2

E1

C4

F4

B2

O

V

Pt

C

Au

Md

Ni

Co

Ra

Tìm bức tranh bí ẩn bằng cách tô màu vào các nguyên tố có trong các câu hỏi sau
1. Từ tiếng Hy Lạp nghĩa là
“lười biếng” hoặc “không hoạt
động”.
2.
Khí,
từ
tiếng
Pháp
“Nitrogene”.

8. Thời tiền sử, từ tiếng La tinh
"Cuprum" hoặc "Cuprus“.

15. Từ tiếng La tinh "telluris"
nghĩa là Quả Đất.

9. Từ tiếng Hy Lạp "helios"
nghĩa là Mặt Trời.

16.
Theo
tiếng Hy
"uranos" nghĩa là "trời“.

3. Từ tiếng Hy Lạp "Bromos"
nghĩa là "mùi hôi".

17. Vị thần sắc đẹp và tình
yêu tên là Vanadis.

24. Tên gọi để kỷ niệm nước
Đức (Germanie).

4. Từ tiếng La tinh "carbo"
nghĩa là than.

10. Tên gọi để kỉ niệm
Đimitri
Ivanovitch
Mendeleev.
11. Từ tên gọi của sao Diêm
Vương là Pluton.

5. Từ tiếng
"plumbum".



12.
Từ
tiếng
La
tinh
"radius" nghĩa là "tia“.

18. Thời tiền sử, từ tên gọi
cổ
xưa
của
vàng

"Autrum".
19. Từ tiếng Tây Ban Nha,
"platina" nghĩa là "bạc".

25. Tên gọi để kỷ niệm
Enriko Fecmi,nhà vật lý học
vĩ đại.
26. Xuất xứ từ Châu Âu
(Eurpie).

6. Từ tiếng Đức "kobold" tên
một vị thần cản trở việc luyện
sắt.
7. Tên gọi để kỷ niệm Einstein,
nhà vật lý học vĩ đại.

13. Từ tiếng Hy Lạp "Rhodon"
nghĩa là "hồng".

20. Từ tiếng Pháp "oxygéné"
nghĩa là "sinh ra axit".

27. Từ tiếng Hy Lạp "chroma"
nghĩa là hoa.

14. Từ tiếng La tinh "Silics"
nghĩa là "cát".

21. tên gọi để kỉ niệm sao Hải
Vương (Neptum).

28. Từ tiếng La tinh "Calcis"
nghĩa là vôi.

Cô Trang

La

tinh

Lạp

22.
Theo
tiếng

Rập,
"Natrum" nghĩa là muối tự
nhiên.
23. Tên goị từ tiếng Đức
"Zink".

KHTN

PHIẾU HỌC TẬP
18
CaCO3

CaO

CuSO4

4
4

Co

1

CO2

100

2

3

9
8

3

1

Cl2

CO

1

5

1
2

4
8

7

1
CaCl2

O2

2

3
4

33

4
4

Ba
7

9

2

Ba

N2

3

H
e

Na

Na2SO4

1
7

H2
1
7

6

Na2S

Cl
NO2

3

1

3
2

101

1

2
8

35,5
2
8

3

101

7
1

7
1

N2

33

CuSO4

103

Cl2
6

103

6

H2O

58,5
9
0

Na

H
e

1

6
3

6
3

45

HBr

Na

S

2

I2

1
6

Br

H2SO3

6

6
3

Cl

6
4

1
1
7

2
8

CH4

35,5

9
0

CuO

1

NaCl

3

I2

3
2

9
8

4
8
150

NH3
49

1
9

O

1
6

7

7

2

SO2

7

3
2

3

5

1

Ca

H2SO4

6
3

4
8

90

160
N2

7
S

HI

45

6

Na

3

101

When you want
something, all
CuCl
HI
CH
HNO
the
universe
HCl
~ Paulo Coelho in
~
conspires
The Alchemist
helping you to
Hãy tìm ra bức tranh bằng cách tô vào kí hiệu hóa học và phân tử khối của các achieve
chất sau it.
36,5

2

4

1. Nước

H2O

18

H2S

HNO2

3

7. Helium

13. Hydrogen
sulfide

2. Copper

8. Khí
hydrogen

14. Hydrogen
chloride

3. Methane

9. Khí oxygen

15. Carbon
dioxide

4.
Ammonia

10. Khí nitrogen

16. Sulfuric acid

5. Ozone

11. Khí
chlorine

17. Copper sulfate

6. Muối ăn

12. Nitric Acid

18. Calcium
carbonate

Cô Trang

amu

KHTN

PHIẾU HỌC TẬP
NH3
CaCO3

CaO

CuSO4

4
4

Co

1

CO2

100

2

3

9
8

3

1

Cl2

CO

1

5

2

4
8

7

1
CaCl2

O2

1

3
4

33

4
4

Ba
2

7

9

2

Ba

N2

3

H
e

Na

1
7

1
7

6

Na2S

NO2

3

1

3
2

101

1

2
8

35,5
2
8

3

101

CuSO4

103

Cl2
6

103

6

H2O

58,5
9
0

Na

H
e

1

7
1

N2

33

7
1

45

HBr

Na

S

2

I2

1
6

Br

H2SO3

6

6
3

Cl

6
3

6
3

1
1
7

2
8

Cl

6
4
H2

CuO

1

CH4

35,5

9
0

Na2SO4

NaCl

3

I2

3
2

9
8

4
8
150

NH3
49

1
9

O

1
6

7

7

2

SO2

7

3
2

3

5

1

Ca

H2SO4

6
3

4
8

90

160
N2

7
S

HI

45

6

3

Na
101

36,5

CuCl2

CH4

HNO2

H2S

HI

HNO3

HCl

~ Paulo Coelho ~
The Alchemist

Hãy tìm ra bức tranh bằng cách tô vào kí hiệu hóa học và phân tử khối của các chất sau
1. Nước

H2O

18

amu

7. Helium

He

2

13. Hydrogen
sulfide

H2S

34

14. Hydrogen
chloride

HCl

36,5

CO2

44

2. Copper

Cu

64

8. Khí
hydrogen

H2

2

3. Methane

CH4

16

9. Khí oxygen

O2

32

15. Carbon
dioxide

4.
Ammonia

NH3

17

10. Khí nitrogen

N2

28

16. Sulfuric acid

H2SO4

98

5. Ozone

O3

48

11. Khí
chlorine

Cl2

71

17. Copper sulfate

CuSO4

160

NaCl

58,5

HNO3

63

18. Calcium
carbonate

CaCO3

100

6. Muối ăn
Cô Trang

12. Nitric Acid

KHTN
 
Gửi ý kiến