BÀI TẬP CHUONG 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BT CUỐI CHUONG 9
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 17h:17' 01-01-2025
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 344
Nguồn: BT CUỐI CHUONG 9
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 17h:17' 01-01-2025
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IX
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
9.37. Cho ABC là tam giác không cân. Biết ΔA'B'C' ∽
ΔABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ΔA'C'B' ∽ ΔACB
C. ΔB'A'C' ∽ ΔBCA
B. ΔB'C'A' ∽ ΔBAC
D. ΔA'C'B' ∽ ΔABC
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
3.98. Cho ΔA'B'C' ∽ ΔABC với tỉ số đồng dạng bằng 2.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
𝐴𝐵
𝐴. ' ' =2
𝐴𝐵
𝐴𝐵
𝐵 . ' ' =2
𝐴𝐶
𝐴' 𝐵'
𝐶.
=2
𝐴𝐵
𝐴' 𝐵'
𝐷.
=2
𝐴𝐶
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
9.39 Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh
của một tam giác vuông?
A. 3 m; 5 m; 6 m
C. 1 cm; 0,5 cm; 1,25 cm
B. 6 m; 8 m; 10 m
D. 9 m; 16 m; 25 m
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
9.40 Cho tam giác ABC vuông tại A (ABAC) và tam giác DEF vuông tại D
(DEDF). Điều nào dưới đây không suy ra ΔABC ∽ ΔDEF
A.
B.
C.
D.
ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC TRONG
CHƯƠNG IX
Chia lớp thành 5 nhóm, thực hiện các nhiệm vụ sau:
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Hai tam giác
Ba trường hợp đồng
Định lí Pythagore
đồng dạng
dạng của hai tam giác
và Ứng dụng
Nhóm 4
Các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác vuông
Nhóm 5
Hình đồng dạng
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
HÁI CHANH
Câu 1. Hãy chọn câu đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng
với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ số:
1
𝐴.
2
𝑘
𝐶 .𝑘
1
𝐵 .
𝑘
𝐷.𝑘
2
Câu 2. Cho hình vẽ dưới đây,
tính giá trị của ?
A.
C.
B.
D.
Câu 3. Một tam giác có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh
góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông
A. 12 cm; 24 cm
C. 10 cm; 24 cm
B. 10 cm; 22 cm
D. 15 cm; 24 cm
Câu 4. Cho đồng dạng với với tỉ số đồng dạng . Tỉ số hai
đường cao tương ứng của và là:
2
𝐴.
3
4
𝐶 .
9
3
𝐵 .
2
𝐷.1
Câu 5. Hình b) là hình a) sau
khiphóng to với k = 1,5. Nếu kích
thước hình a) là 4 × 6 thì kích thước
hình b) là bao nhiêu?
A. 6
6 xx 9
A.
9
B. 12 x 24
C. 4 x 8
D. 8 x 12
Bài 9.41 (SGK – trang 110) Cho hình 9.73, biết rằng MN // AB, MP // AC.
Hãy liệt kê ba cặp hai tam giác (khác nhau) đồng dạng có trong hình
Giải
∆BMP ∽ ∆BCA ;
∆MCN ∽ ∆BCA;
∆BMP ∽ ∆MCN.
Bài 9.42 (SGK – trang 110) Cho hình 9.74, biết rằng Chứng minh rằng
và .
Giải
Xét và có:
(gt) ; chung
(g.g)
Xét và có:
(đối đỉnh);
(g.g)
Bài 9.43 (SGK – trang 110) Hai đường trung tuyến của tam giác cắt nhau
tại điểm (H.9.75). Chứng minh rằng tam giác đồng dạng với tam giác và tìm tỉ
số đồng dạng.
Giải
và có:
(so le trong)
(g.g)
𝑀𝑁 1
với tỉ số đồng dạng bằng 𝐵𝐶 = 2
VẬN DỤNG
Bài 9.44 (SGK – trang 111) Cho tam giác vuông tại có . Gọi lần lượt là các đường
cao kẻ từ đỉnh của tam giác và đỉnh của tam giác .
a) Chứng minh rằng
b) Tính độ dài các đoạn thẳng .
Giải
a) (vuông tại ) và (vuông tại ) có:
(cặp góc nhọn)
Giải
b) (cm)
(cm)
(cm)
(cm)
(cm)
Bài 9.45 (SGK – trang 111)
Cho tam giác có đường cao . Biết . Lấy lần
lượt là trung điểm của .
a) Chứng minh rằng là tam giác vuông tại
b) Chứng minh rằng và
c) Tính diện tích tam giác
Giải
a) Ta có:
(cm)
(cm)
(cm)
Do đó nên vuông tại (định lí Pythagore
đảo).
Giải
b) và nên
có: (gt) ; (cmt),
mà .
Vậy là trực tâm của
c) Ta có:
Bài 9.46 (SGK – trang 111)
Cho tam giác vuông tại và các điểm như Hình 9.77 sao cho là phân giác của góc
và lần lượt vuông góc với và . Chứng minh rằng:
a) , từ đó suy ra
b)
c)
Giải
a) Kẻ đường thẳng qua vuông góc với , cắt
tại
Vì nên và
Do vậy
(1)
Theo định lí Thalès, ta có:
(1)
Giải
b) (vuông tại ) và (vuông tại ) có: chung
(1 cặp góc nhọn)
c) Từ câu b
Do đó
Bài 9.47 (SGK – trang 111) Để tính được chiều cao gần đúng của kim tự tháp
Ai Cập, người ta nắm 1 cây cọc cao 1m vuông góc với mặt đất và đo được bóng cây
cọc trên mặt đất là 1,5m. Khi đó chiều dài bóng của kim tự tháp trên mặt đất là
208,2 m. Hỏi kim tự tháp cao bao nhiêu mét?
Giải
Gọi là chiều cao của Kim tự tháp. Có
Bài 9.48 (SGK – trang 111)
Từ căn hộ chung cư nhà mình, bạn Lan đứng cách cửa sổ 1m nhìn sang tòa
nhà đối diện thì vừa nhìn thấy đúng tất cả 6 tầng của tòa nhà đó. Biết rằng
cửa sổ nhà Lan cao 80cm và mỗi tầng của tòa nhà đối diện 4m. Hỏi khoảng
cách từ căn hộ nhà Lan đến tòa nhà đối diện là bao nhiêu?
Giải
Có m ; m ; (m)
Xét và có :
m
Vậy khoảng cách từ căn hộ nhà Lan đến tòa nhà
đối diện là 29m.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chuẩn bị trước
Ghi nhớ
Hoàn thành các
bài mới
kiến thức trong bài
bài tập trong SBT
Hình chóp tam
giác đều
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IX
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
9.37. Cho ABC là tam giác không cân. Biết ΔA'B'C' ∽
ΔABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ΔA'C'B' ∽ ΔACB
C. ΔB'A'C' ∽ ΔBCA
B. ΔB'C'A' ∽ ΔBAC
D. ΔA'C'B' ∽ ΔABC
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
3.98. Cho ΔA'B'C' ∽ ΔABC với tỉ số đồng dạng bằng 2.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
𝐴𝐵
𝐴. ' ' =2
𝐴𝐵
𝐴𝐵
𝐵 . ' ' =2
𝐴𝐶
𝐴' 𝐵'
𝐶.
=2
𝐴𝐵
𝐴' 𝐵'
𝐷.
=2
𝐴𝐶
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
9.39 Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh
của một tam giác vuông?
A. 3 m; 5 m; 6 m
C. 1 cm; 0,5 cm; 1,25 cm
B. 6 m; 8 m; 10 m
D. 9 m; 16 m; 25 m
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
9.40 Cho tam giác ABC vuông tại A (ABAC) và tam giác DEF vuông tại D
(DEDF). Điều nào dưới đây không suy ra ΔABC ∽ ΔDEF
A.
B.
C.
D.
ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC TRONG
CHƯƠNG IX
Chia lớp thành 5 nhóm, thực hiện các nhiệm vụ sau:
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Hai tam giác
Ba trường hợp đồng
Định lí Pythagore
đồng dạng
dạng của hai tam giác
và Ứng dụng
Nhóm 4
Các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác vuông
Nhóm 5
Hình đồng dạng
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
HÁI CHANH
Câu 1. Hãy chọn câu đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng
với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ số:
1
𝐴.
2
𝑘
𝐶 .𝑘
1
𝐵 .
𝑘
𝐷.𝑘
2
Câu 2. Cho hình vẽ dưới đây,
tính giá trị của ?
A.
C.
B.
D.
Câu 3. Một tam giác có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh
góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông
A. 12 cm; 24 cm
C. 10 cm; 24 cm
B. 10 cm; 22 cm
D. 15 cm; 24 cm
Câu 4. Cho đồng dạng với với tỉ số đồng dạng . Tỉ số hai
đường cao tương ứng của và là:
2
𝐴.
3
4
𝐶 .
9
3
𝐵 .
2
𝐷.1
Câu 5. Hình b) là hình a) sau
khiphóng to với k = 1,5. Nếu kích
thước hình a) là 4 × 6 thì kích thước
hình b) là bao nhiêu?
A. 6
6 xx 9
A.
9
B. 12 x 24
C. 4 x 8
D. 8 x 12
Bài 9.41 (SGK – trang 110) Cho hình 9.73, biết rằng MN // AB, MP // AC.
Hãy liệt kê ba cặp hai tam giác (khác nhau) đồng dạng có trong hình
Giải
∆BMP ∽ ∆BCA ;
∆MCN ∽ ∆BCA;
∆BMP ∽ ∆MCN.
Bài 9.42 (SGK – trang 110) Cho hình 9.74, biết rằng Chứng minh rằng
và .
Giải
Xét và có:
(gt) ; chung
(g.g)
Xét và có:
(đối đỉnh);
(g.g)
Bài 9.43 (SGK – trang 110) Hai đường trung tuyến của tam giác cắt nhau
tại điểm (H.9.75). Chứng minh rằng tam giác đồng dạng với tam giác và tìm tỉ
số đồng dạng.
Giải
và có:
(so le trong)
(g.g)
𝑀𝑁 1
với tỉ số đồng dạng bằng 𝐵𝐶 = 2
VẬN DỤNG
Bài 9.44 (SGK – trang 111) Cho tam giác vuông tại có . Gọi lần lượt là các đường
cao kẻ từ đỉnh của tam giác và đỉnh của tam giác .
a) Chứng minh rằng
b) Tính độ dài các đoạn thẳng .
Giải
a) (vuông tại ) và (vuông tại ) có:
(cặp góc nhọn)
Giải
b) (cm)
(cm)
(cm)
(cm)
(cm)
Bài 9.45 (SGK – trang 111)
Cho tam giác có đường cao . Biết . Lấy lần
lượt là trung điểm của .
a) Chứng minh rằng là tam giác vuông tại
b) Chứng minh rằng và
c) Tính diện tích tam giác
Giải
a) Ta có:
(cm)
(cm)
(cm)
Do đó nên vuông tại (định lí Pythagore
đảo).
Giải
b) và nên
có: (gt) ; (cmt),
mà .
Vậy là trực tâm của
c) Ta có:
Bài 9.46 (SGK – trang 111)
Cho tam giác vuông tại và các điểm như Hình 9.77 sao cho là phân giác của góc
và lần lượt vuông góc với và . Chứng minh rằng:
a) , từ đó suy ra
b)
c)
Giải
a) Kẻ đường thẳng qua vuông góc với , cắt
tại
Vì nên và
Do vậy
(1)
Theo định lí Thalès, ta có:
(1)
Giải
b) (vuông tại ) và (vuông tại ) có: chung
(1 cặp góc nhọn)
c) Từ câu b
Do đó
Bài 9.47 (SGK – trang 111) Để tính được chiều cao gần đúng của kim tự tháp
Ai Cập, người ta nắm 1 cây cọc cao 1m vuông góc với mặt đất và đo được bóng cây
cọc trên mặt đất là 1,5m. Khi đó chiều dài bóng của kim tự tháp trên mặt đất là
208,2 m. Hỏi kim tự tháp cao bao nhiêu mét?
Giải
Gọi là chiều cao của Kim tự tháp. Có
Bài 9.48 (SGK – trang 111)
Từ căn hộ chung cư nhà mình, bạn Lan đứng cách cửa sổ 1m nhìn sang tòa
nhà đối diện thì vừa nhìn thấy đúng tất cả 6 tầng của tòa nhà đó. Biết rằng
cửa sổ nhà Lan cao 80cm và mỗi tầng của tòa nhà đối diện 4m. Hỏi khoảng
cách từ căn hộ nhà Lan đến tòa nhà đối diện là bao nhiêu?
Giải
Có m ; m ; (m)
Xét và có :
m
Vậy khoảng cách từ căn hộ nhà Lan đến tòa nhà
đối diện là 29m.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chuẩn bị trước
Ghi nhớ
Hoàn thành các
bài mới
kiến thức trong bài
bài tập trong SBT
Hình chóp tam
giác đều
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
 







Các ý kiến mới nhất