Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀi 2 hình chiếu Công nghệ 8.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tây
Người gửi: nguyễn văn tây
Ngày gửi: 14h:42' 12-01-2025
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài


Câu 1: Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ?

Bản vẽ kĩ thuật (gọi tắt là bản vẽ) trình bày thông tin
kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các
kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN hoặc tiêu
chuẩn quốc tế (ISO: International Organization for
Standardization) và thường vẽ theo tỉ lệ. Đơn vị đo
trên bản vẽ là milimét (mm)

Kiểm tra bài


Câu 2: Hãy trình bày các tiêu chuẩn của bản vẽ kỹ thuật?
Tiêu chuẩn của bản vẽ kỹ thuật
- Khổ giấy: A0, A1, A2, A3, A4
- Tỉ lệ của bản vẽ: Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ nguyên hình, tỉ lệ phóng to.
- Đường nét: Nét liền đậm, nét liền mảnh, nét đứt mảnh, nét

gạch chấm mảnh.
- Ghi kích thước: + Dựng 2 đường gióng kích thước.
+ Vẽ đường kích thước.
+ Ghi số đo kích thước.

KHỞI ĐỘNG
Quan sát hình 2.1 trong SGK và trả lời câu hỏi:

Nếu nhìn các đồ vật đơn giản ở
Hình 2.1 theo các hướng khác
nhau, ta sẽ thấy chúng có hình
dạng như thế nào?

BÀI 2:
HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

NỘI DUNG BÀI HỌC
1

Hình chiếu vật thể

2

Phương pháp chiếu góc thứ nhất

3

Hình chiếu khối đa diện

4

Hình chiếu khối tròn xoay

5

Quy trình vẽ hình chiếu khối hình học,
vật thể đơn giản

1. HÌNH CHIẾU VẬT THỂ
1.1. Khái niệm
Đọc nội dung mục 1.1 SGK trang 10, quan sát Hình 2.2 và trả lời các câu hỏi:

• Hình chiếu của vật thể là gì?
• Các điểm A', B', C'; trên mặt phẳng lần
lượt là gì?
• Các đường thẳng OAA', OBB'và OCC'là
gì?
• Mặt phẳng chứa hình chiếu là gì?

1. HÌNH CHIẾU VẬT THỂ

Khái niệm: là hình nhận được trên mặt phẳng sau khi ta chiếu vật
thể lên mặt phẳng đó.
 Các điểm A', B', C' là hình chiếu của
các điểm A, B, C.
 OAA', OBB' và OCC' là tia chiếu.
 Mặt phẳng chứa hình chiếu gọi là mặt
phẳng hình chiếu.

1. HÌNH CHIẾU VẬT THỂ
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận trả lời câu hỏi Khám phá 1 SGK trang 10
Giữa hình chiếu và vật thể chiếu ở Hình 2.2 có mối quan hệ với
nhau như thế nào?
Trả lời:
Hình chiếu được biểu diễn trên mặt phẳng thông qua các phép
chiếu lên vật thể.

1. HÌNH CHIẾU VẬT THỂ
1.2. Các phép chiếu
Tìm hiểu mục 1.2 SGK kết hợp với quan sát hình 2.3 và trả lời câu
hỏi:
Có mấy loại phép chiếu? Kể tên các phép chiếu?
Có 3 loại phép chiếu:
• Phép chiếu vuông góc
• Phép chiếu song song
Hình 2.3. Các

• Phép chiéu xuyên tâm

1. HÌNH CHIẾU VẬT THỂ
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận trả lời câu hỏi Khám phá 2 SGK trang 11:
Nhận xét đặc điểm của các tia chiếu trong mỗi trường hợp ở Hình 2.3

Hình 2.3. Các
phép chiếu

1. HÌNH CHIẾU VẬT THỂ
Trả lời câu hỏi Khám phá 2 SGK trang 11:

Hình 2.3. Các phép chiếu
H2.3a: Phép chiếu vuông góc: Các tia chiếu vuông gốc với mặt phẳng chiếu.
H2.3b: Phép chiếu song song: Các tia chiếu song song với nhau.
H2.3c: Phép chiếu xuyên tâm: Các tia chiếu đồng quy với nhau, tâm

A. Maët phaúng
chieáu ñöùng

- Maët phaúng chính dieän goïi laø maët phaúng chieáu ñöùng.

A. Maët phaúng
chieáu ñöùng

- Maët phaúng chiếu phía dưới goïi laø maët phaúng chieáu

Maët phaúng
chieáu ñöùng

- Maët phaúng ôû caïnh beân phaûi laø maët phaúng chieáu caïnh.

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
2.1. Các mặt phẳng hình chiếu
Đọc nội dung mục 2.1 SGK trang 11, quan sát Hình 2.4 SGK và trả lời câu hỏi:

 Nhận xét về mối quan hệ giữa ba mặt phẳng
hình chiếu?
 Làm thế nào để diễn tả chính xác hình dạng
của vật thể?
 MPHC đứng, MPHC bằng và MPHC cạnh có
vị trí như thế nào so với vật thể?

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
• Vật thể được đặt vào một góc tạo thành
bởi ba mặt phẳng hình chiếu (MPHC)
vuông góc với nhau từng đôi một.
• Để diễn tả chính xác hình dạng của vật
thể, lần lượt chiếu vuông góc vật thể lên
ba MPHC.
• MPHC đứng ở sau, MPHC bằng ở dưới
và MPHC cạnh ở bên phải vật thể.

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Các em thảo luận và trả lời câu hỏi Khám phá 3, 4, 5 SGK trang 11:
3. Quan sát Hình 2.4 và liệt kê các cặp mặt phẳng vuông góc với
nhau?
4. Nhận xét vị trí của vật thể so với mỗi MPHC và người quan sát
trong Hình 2.4.
5. Hình biểu diễn trên các MPHC (Hình 2.4) thể hiện phần
nào của vật thể?

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
Trả lời câu hỏi Khám phá 3, 4, 5 SGK trang 11:

3. Các cặp mặt phẳng vuông góc với nhau là:
• MPHC đứng và MPHC cạnh
• MPHC bằng và MPHC cạnh
• MPHC đứng và MPHC bằng
4.
• MPHC đứng: Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện
• MPHC bằng: Mặt phẳng nằm ngang
• MPHC cạnh: Mặt phẳng bên phải

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
Trả lời câu hỏi Khám phá 3, 4, 5 SGK trang 11:

5.
• Hình biểu diễn trên MPHC đứng thể hiện mặt trước của vật thể.
• Hình biểu diễn trên MPHC bằng thể hiện mặt trên của vật thể.
• Hình biểu diễn trên MPHC cạnh thể hiện phần cạnh trái của vật
thể.

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
2.2. Các hình chiếu
Quan sát Hình 2.4 và nhận xét hướng
chiếu của các hình chiếu nhận được trên
các MPHC tương ứng.
• Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ trước tới
• Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống
• Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ trái sang

1

2

3
- Hình chieáu baè
ñöùnnhg coù höôùng chieáu töø traù
caï
treâ
tröôù
insang.
cxuoá
tôùin. g.

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
2.3. Vị trí hình chiếu
Để 3 hình chiếu vuông góc cùng nằm trong mặt phẳng bản vẽ:
• MPHC bằng được mở xuống dưới 90o
• MPHC cạnh được mở sang phải 90o cho trùng với MPHC đứng.

Sau khi chiếu vật thể, mặt phẳng chiếu bằng được mở một góc 90° xuống dưới
còn mặt phẳng chiếu cạnh được mở một góc 90° sang bên phải để 3 mặt phẳng
nằm trên cùng một mặt phẳng.

? Em hãy điền tên hình chiếu vào các vị trí của hình trên?

Lưu ý: khoảng
cách từ hình chiếu
bằng tới hình chiếu
đứng bằng khoảng
cách từ hình chiếu
cạnh tới hình chiếu
đứng.

HÌNH CHIEÁU ÑÖÙNG

HÌNH CHIEÁU BAÈNG

HÌNH CHIEÁU CAÏNH

2.3. VỊ TRÍ CÁC HÌNH CHIẾU
HÌNH CHIEÁU ÑÖÙNG

1
HÌNH CHIEÁU BAÈNG

3

HÌNH CHIEÁU CAÏNH

2

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận trả lời câu hỏi Khám Phá 6, 7 SGK trang 12:
6. Hãy nhận xét vị trí các
MPHC

bằng



MPHC

cạnh so với MPHC đứng ở
Hình 2.5b.
7. Các hình chiếu (Hình
2.6) có mối quan hệ với
nhau như thế nào?

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
Trả lời câu hỏi Khám Phá 6, 7 SGK trang 12:
6.

 MPHC bằng nằm phía dưới MPHC đứng
 MPHC cạnh nằm bên phải MPHC đứng

2. PHƯƠNG PHÁP CHIẾU GÓC THỨ NHẤT
Trả lời câu hỏi Khám Phá 6, 7 SGK trang 12:
7.

 Hình chiếu bằng (B) đặt dưới hình chiếu
đứng (A).
 Hình chiếu cạnh (C) đặt bên phải hình
chiếu đứng (Hình 2.6).

3. HÌNH CHIẾU KHỐI ĐA DIỆN
3.1. Khối đa diện
Đọc nội dung mục 3.1 SGK trang 12, quan sát Hình 2.7 và trả lời các câu hỏi:
 Khối đa diện là gì?
 Kể tên một số khối đa diện thường gặp

3. HÌNH CHIẾU KHỐI ĐA DIỆN
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận trả lời câu hỏi Khám phá 8 SGK trang 12:

8. Hãy cho biết khối đa diện trong mỗi trường hợp ở Hình 2.7 được bao
bởi các hình gì?

Hai mặt đáy, bốn mặt

Đáy là tam giác đều,

Đáy là hình vuông, các

bên là hình chữ nhật

các mặt bên là HCN

mặt bên là tam giác đều

3. HÌNH CHIẾU KHỐI ĐA DIỆN

 Khái niệm: Khối đa diện là khối được bao bởi các hình đa giác phẳng.
 Các khối đa diện thường gặp:

3. HÌNH CHIẾU KHỐI ĐA DIỆN
3.2. Hình chiếu của khối đa diện
Quan sát Hình 2.8, khi chọn ba hướng chiếu như hình, hình chiếu của
khối đa diện có hình dạng như thế nào?

Hình chiếu của khối đa diện có hình dạng là hình dạng các mặt bao của khối đa
diện đó.

3. HÌNH CHIẾU KHỐI ĐA DIỆN
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Đọc và trả lời các câu hỏi Khám phá 9 SGK trang 13:

9. Các hình chiếu của khối đa diện (Hình 2.8) có hình dạng và kích
thước như thế nào?

3. HÌNH CHIẾU KHỐI ĐA DIỆN
Trả lời các câu hỏi Khám phá 9 SGK trang 13:
Các hình chiếu của hình hộp chữ nhật có hình dạng và kích thước là:
Hình chiếu

Hình dạng

Kích thước

Đứng

Hình chữ nhật

Chiều cao h, chiều dài a

Bằng

Hình chữ nhật

Chiều rộng b, chiều dài a

Cạnh

Hình chữ nhật

Chiều rộng b, Chiều cao h
 

3. HÌNH CHIẾU KHỐI ĐA DIỆN

Hình hộp chữ nhật (Hình 2.8) là hình ba chiều, biểu thị các kích
thước chiều dài, chiều cao và chiều rộng của nó. Độ dài đoạn chiều
rộng b (nghiêng 45o) được vẽ 0,5b nhưng vẫn ghi kích thước là b

4. HÌNH CHIẾU KHỐI TRÒN XOAY
4.1. Khối tròn xoay
Đọc nội dung mục 4 SGK trang 13, quan sát Hình 2.9 và trả lời các câu hỏi:

• Khối tròn xoay là gì?
• Kể tên một số khối tròn xoay thường gặp

Hãy nhận xét hình dạng của hình phẳng (đường gạch chéo) ở mỗi trường
hợp trong hình 2.9.

Hãy nhận xét hình dạng của hình phẳng (đường
gạch chéo) ở mỗi trường hợp trong hình 2.9.

a) Hình chữ nhật.
b) Hình tam giác vuông.
c) Hình bán nguyệt.

4. HÌNH CHIEÁU KHOÁI TROØN XOAY:
4.1 Khoái troøn xoay:

Hình truï

Hình noùn

Hình caàu

Khoái troøn xoay ñöôïc taïo thaønh khi quay moät hình phaúng
quanh moät caïnh coá ñònh (truïc quay) cuûa hình. Caùc khoái troøn xoay
thöôøng gaëp nhö hình truï, hình noùn, hình caàu.

Quan sát Hình 2.10 và nhận xét hình dạng các hình chiếu của khối tròn xoay.

HƯỚNG
A
B
C

HÌNH CHIẾU

đứng
bằng
cạnh

HÌNH DẠNG
hình chữ nhật
hình tròn
hình chữ nhật

4.2 Hình chieáu cuûa khoái troøn xoay:

5. QUY TRÌNH VEÕ HÌNH CHIEÁU KHOÁI HÌNH HOÏC, VAÄT
THEÅ ÑÔN GIAÛN :
5.1 Veõ hình chieáu khoái hình hoïc:

5.2 Veõ hình chieáu vaät theå ñôn giaûn:

LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Cho hình chóp đều đáy vuông có chiều cao h = 60 mm, chiều dài
cạnh đáy a = 40 mm (Hình 2.13). Hãy vẽ và ghi kích thước hình chiếu đứng
và hình chiếu cạnh mới sau khi đặt mặt đáy của hình chóp đáy vuông này
song song với mặt phẳng chiếu cạnh (tỉ lệ 1:1). 

Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc

Bước 1. Xác
định đặc
điểm hình
dạng và kích
thước của
vật thể

60

40

Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao:

40

Vật thể có dạng hình chóp đều đáy vuông

Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc

Bước 2. Xác
định được
hướng chiếu
theo phép
chiếu vuông
góc.

Quan sát
C từ trên

B

Quan sát
từ trái

A
Quan sát
từ trước
 
Gửi ý kiến