Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Nhung
Ngày gửi: 09h:17' 14-01-2025
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
H: Dựa vào hình ảnh sau kể tên các dân tộc mà em biết, trình bày hiểu
biết của em về dân tộc nước ta.

Chương 1: ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM
Tiết 1-Bài 1: DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1.Dân tộc
a. Đặc điểm
H: Nước ta có bao nhiêu dân tộc
H: Những nét văn hóa riêng của từng dân tộc được biểu hiện như
thế nào?
- Có 54 dân tộc
- Trong đó: + Người kinh chiếm 85%
+ Các dân tộc thiểu số chiếm 15%

b. Phân bố các dân tộc
H: Dựa vào thông tin mục 1
SKG/116 và các hình ảnh sau: hãy
Trình bày đặc điểm phân bố của
dân tộc.
- Vai trò của người Việt định cư ở
nước ngoài trong công cuộc xây
dựng và bảo vệ, phát triển đất
nước.

Trung du và miền núi bắc
bộ

Tày

Thái

Dao

Nùn
g

Mường

H'Môn
g

Ê ĐÊ

Gia rai

Ba na

Co ho

Tây Nguyên

Vân
Kiều

chăm

Khơ
me

Hoa
Các đồng bằng ven biển
phía Nam và ĐBSCL.

b. Phân bố các dân tộc
- Các dân tộc sinh sống rộng khắp
trên toàn lãnh thổ
+ Người kinh cư trú khắp cả nước,
nhưng tập trung nhiều hơn ở đồng
bằng, ven biển và trung du.
+ Các dân tộc thiểu số ở vùng đồi
núi và các nguyên.
- Có sự thay đổi về không gian
- Người Việt Nam ở nước ngoài là
một bộ phận của dân tộc Việt Nam.

H: Dựa vào atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học hãy:
Phân tích đặc điểm nhiều thành phần của dân tộc nước ta.
Phân tích đặc điểm nhiều thành phần dân tộc của nước ta
- Nước ta có 54 thành phần dân tộc…….
- Trong đó người kinh chiếm (85%), các dân tộc ít người (15%)
- Đánh giá:
+ Thuận lợi: đa dạng bản sắc văn hóa, phong tục tập quán……..
+ Khó khăn: sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế…..

2. Dân số
a. Quy mô, gia tăng dân số
Thảo luận nhóm 2 (5'), trả lời 2 câu hỏi mục 2a/ 117 và câu hỏi dưới đây
(HS ghi ra phiếu học tập, báo cáo kết hợp chỉ bảng số liệu)
H: Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhưng dân số vẫn tăng nhanh?
Bảng 1.1. Số dân và tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn 1989-2021
Năm
Số dân (triệu người)
Tỉ lệ tăng dân số (%)

1989
64,4
2,10

1999
76,5
1,51

2009
86,0
1,06

2021
98,5
0,94

tăng nhanh và liên tục từ 64,4 lên 98,5 triệu người
(tăng 31,1 triệu người, tăng 1,53 lần và bình quân
mỗi năm tăng 31,1 triệu người/(2021-1989) =32
năm) = 0,97 triệu người hay gần 1 triệu người)
- Tỉ lệ tăng dân số: Giảm liên tục từ 2,1% xuống 0,94% (giảm 1,2%)
- Quy mô dân số:

Kinh tế

Khó khăn

H: Dân số đông và tăng nhanh
ảnh hưởng như thế nào đến sự
phát triển KT-XH?
- Thuận lợi
- Khó khăn:

Xã hội

- Thuận lợi: nguồn lao động dồi
dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- Khó khăn: Kinh tế-XH, sức ép lên
việc làm, xã hội và môi trường…..

Môi trường, tài nguyên

H: Nguyên nhân dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm.

Nhận xét bảng 1.2/117 và H1/118
Cơ cấu dân số nước tà từ năm 1999-2021 đang có sự thay đổi
về:
- Nhóm tuổi:
+ Dưới 15 tuổi tăng hay giảm từ …%- … % (tăng/giảm …%)
+ Từ 15-64 tuổi …. từ …%- … % (…%)
+ Từ 65 tuổi trở lên ….. từ …%- … % (…%)
Kết luận: Cơ cấu dân ………..
- Giới tính:……..
+ Nam/100 nữ ……từ …%- … % (…%)
+ Nguyên nhân: tỉ số nam/100 nữ ngày càng…… và mất cân
bằng giới tính khi sinh (năm 2021- 112 bé trai/100 bé gái)

Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam,
giai đoạn 1999 - 2021

Bảng 1.2. CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1999-2021
(Đơn vị: %)

Năm

Nhóm tuổi
Dưới 15 tuổi
Từ 15 đến 64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên

1999

2009

2019

2021

33,1
61,1
5,8

24,5
69,1
6,4

24,3
68,0
7,7

24,1
67,6
8,3

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam, giai đoạn 1999 - 2021
+ Nhóm tuổi từ 0 đến 14 giảm từ 33,1% xuống 24,1% (giảm 9%)
+ Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tăng từ 61,1% lên 67,6% (tăng 6,5%); chiếm
tỷ trọng cao nhất.
+ Nhóm tuổi trên 65 tăng từ 5,8% lên 8,3% (tăng 2,5%); chiếm tỷ trọng
thấp nhất.
→ Kết luận: Cơ cấu dân số vàng (hoặc trẻ) nên có lực lượng lao động
dồi dào, sức ép lên vấn đề việc làm.
- Có xu hướng già hoá dân số --> ảnh hưởng tới nguồn lao động trong
tương lai.

Nhận xét sự thay đổi tỷ số giới tính của Việt Nam, giai đoạn 1999 2021
Tỷ số giới tính của Việt
Nam giai đoạn 1989 - 2021
+ Tỷ số giới tính nam/100
nữ tăng từ 96,4% lên 99,4%
(tăng 3%). Nữ nhiều hơn
nam
→ Sự chênh lệch giới tính
khi sinh ngày càng gay gắt,
ảnh hưởng lớn đến xã hội.

Bảng 1.1. Số dân và tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn 1989-2021
Năm
Số dân (triệu người)
Tỉ lệ tăng dân số (%)

1989
64,4
2,10

1999
76,5
1,51

2009
86,0
1,06

2021
98,5
0,94

Luyện tập- vận dụng/118.
Dựa vào bảng 1.1. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện
Triệu người
số dân và tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn
100
1989-2021
2,1
80
64,4
60
40

%
98,5
76,5
1,51

86,0

2,5
2,0

1,06

1,5
0,94

1,0

20

0,5

0

0

2021
1989
1999 2009
Số dân
Tỉ lệ tăng dân số
Biểu đồ: thể hiện số dân và tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn 1989-202

Ghép các ý ở ột A với cột B cho đúng
A

B

1. Quy mô dân số

a. 85%

2. Số lượng dân tộc
3. Cơ cấu số lượng dân tộc Kinh

b. 98,5 triệu người
c. 54

4. Những dân tộc thiểu số sống ở d. Già hóa
đồng bằng
5. Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên e. Khơ-me, Chăm và Hoa
6. Dân số nam

g. Trung du, miền núi

7. Phân bố thưa thớt, đa số dân tộc h. Tăng
ít người
8. Mật độ cao
i. Vàng

B-A
1-b
2-c
3-b
4-e
5-l
6-h
7-g

9. Cơ cấu dân số

k. Đồng bằng

8-k
9-i

10. Cơ cấu dân số có xu hướng

l. Giảm

10-d

Khoanh tròn vào đáp án đúng trong câu sau
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân tộc
Việt Nam?
A. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ cao nhất 85%.
B. Các dân tộc sinh sống chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.
C. Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.
D. Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam.
Câu 2. Nhận định nào sau đây thể hiện sự thay đổi không gian phân bố
của các dân tộc ở Việt Nam?
A. Các dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ.
B. Các dân tộc thiểu số sinh sống ở miền núi.
C. Các dân tộc ngày càng phân bố đan xen với nhau.
D. Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ có nhiều dân tộc.

Câu 3. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống (...).
(thay đổi; đan xen; đồng bằng, ven biển và trung du;54; Tây Nguyên ,
Trung du và miền núi Bắc Bộ; 85)
54
1. Nước ta có .........
dân tộc, trong đó người Kinh chiếm đa số,
với 85
................%.
2. Quá trình phát triển kinh tế trên cả nước, chính sách chuyển cư làm
cho phân bố dân tộc ở Việt Nam ..........................
thay đổi
đan xen
3. Các dân tộc ở Việt Nam phân bố ngày càng ........................
Với nhau
trên lãnh thổ nước ta.
4. Người Kinh cư trú rộng khắp cả nước nhưng tập trung nhiều hơn
bằng, ven biển và trung du
ởĐồng
........................
Tây Nghuyên, ..................................................,
Trung du và miền núi Bắc Bộ BTB và DH
5. Các vùng……………….
miền trung có nhiều dân tộc cùng sinh sống.

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

* HD học bài:
- Trình bày đặc điểm phân bố các dân tộc VN
- Chứng minh nước ta là nước đông dân. Dân số đông và tăng nhanh ảnh

hưởng ntn tới phát triển kinh tế-XH nước ta?
* HD chuẩn bị bài mới: Dựa vào H2/120 nhận xét sự phân bố dân cư.
Tại sao có sự phân bố như vậy?

https://vietnam.unfpa.org/sites/default/files/pub-pdf/APRO_mat%20can%20bang%20gi
oi%20khi%20sinh_2013.pdf
Gv
cho
Hs
xem
thêm
video
https://www.youtube.com/watch?v=fLQEgcaqDis
4/ Các tài liệu khác

về

dân

số

già

hóa

Các dân tộc Việt Nam
●https://nhandan.vn/cong-dong-54-dan-toc.html
●https://dantocmiennui.vn/nations.html
●https://infographics.vn/cong-dong-nguoi-viet-nam-o-nuoc-ngoai-nguonluc-cho-dat-nuoc-phat-trien/18476.vna
●https://thanhnien.vn/thu-nhap-binh-quan-nguoi-giau-cao-gap-8-lan-nguoingheo-1851473095.htm
●https://www.youtube.com/watch?v=fLQEgcaqDis
●https://trungtamytetiendu.org/chi-tiet-tin/canh-bao-he-luy-tu-mat-canbang-gioi-tinh-o-viet-nam-1-4226.html
●https://infographics.vn/cong-dong-cac-dan-toc-viet-nam/786.vna
 
Gửi ý kiến