CD - Bài 4. Đo nhiệt độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân tiên
Ngày gửi: 21h:14' 14-01-2025
Dung lượng: 28.5 MB
Số lượt tải: 356
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân tiên
Ngày gửi: 21h:14' 14-01-2025
Dung lượng: 28.5 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích:
0 người
MÔN : KHTN 6
KIỂM TRA
Câu 1: Tìm đơn vị đo hợp pháp và dụng cụ đo thích hợp với các vị trí có dấu hỏi
trong sơ đồ sau đây?
mét, thước
Chiều dài (………………………….?)
Đo
Kilôgam, cân
Khối lượng (………………………..?)
giây, đồng hồ
Thời gian (………………………….?)
Câu 2: Để thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học, em dùng loại
đổng hồ nào? Giải thích sự lựa chọn của em.?
Đáp án: Dùng đồng hồ bấm giây. Vì khoảng thời gian đi bộ từ cổng trường vào lớp học
khá ngắn, dùng loại đồng hồ này sẽ đó đến đơn vị nhỏ hơn giây, nên kết quả đo chính
xác.
1
Nước đá lạnh
2
Nước bình thường
3
Nước ấm
Nước trong cốc 2 nóng hơn nước trong cốc nào và lạnh hơn
nước trong cốc nào?
BÀI 4
ĐO NHIỆT ĐỘ
I. NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ NÓNG LẠNH
1
Nước đá lạnh
2
Nước bình thường
3
Nước ấm
Phiếu học tập 1
C1) Khi nhúng hai ngón tay vào cùng cốc 2, cảm nhận độ
“nóng” “lạnh” ở hai ngón tay có như nhau không?
………………………………………………………
TL: Từ
không
như nhau.
C2)
thí nghiệm
ta rút ra được điều gì?
……………………………………………………………
TL: Độ
Chứng
tỏ cảm
giáccủa
củavật
tayđược
không
chính
C3)
“nóng”
“lạnh”
xác
địnhxác
thông qua đại
1
2
3
lượng nào? ……………………………………………………………
Nước
đá lạnh
TL: nhiệt độ
Nước
bình
thường
Nước
ấm
Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống
cao hơn
1. Vật nóng có nhiệt độ ………………...so
với vật lạnh.
Nhiệt độ
2. ……………….
là số đo độ nóng lạnh của vật
nhiệt kế
3. Để xác định nhiệt độ của vật ta dùng dụng cụ …………………
4. Lấy ví dụ chứng tỏ giác quan cảm nhận sai về nhiệt độ?
TL: Trong một căn phòng, ta đặt tay trái vào chiếc ghế gỗ, đặt tay
phải vào chiếc ghế inox. Nhận thấy, tay phải cảm giác lạnh hơn tay
trái. Mặc dù 2 chiếc ghế cùng đặt trong 1 căn phòng và có nhiệt độ
như nhau
I. NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ NÓNG LẠNH
- Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nhiệt độ được đo bằng nhiệt kế theo thang đo xác định.
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN-XI-ỚT
Phiếu học tập 2
* Tìm hiểu phần II.“ Thang nhiệt độ Xen-xi-ớt” SGK/trang 27 và trả lời:
C1. Trong thang nhiệt độ này, đã dùng hai mốc nhiệt độ cố định nào?
0
0
TL:
nhiệt
độ
của
nước
đá
đang
tan
(0
C);
nhiệt
độ
nước
đang
sôi
(100
C)
………………………………………………………………………………………….
C2. Khoảng giữa hai mốc nhiệt độ cố định này được chia như thế nào?
1000C
………………………………………………………………………………………….
C3. Những nhiệt độ thấp hơn 00C gọi là gì?
00C
………………………………………………………………………………………….
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN-XI-ỚT
Phiếu học tập 2
* Tìm hiểu phần II.“ Thang nhiệt độ Xen-xi-ớt” SGK/trang 27 và trả lời:
C1. Trong thang nhiệt độ này, đã dùng hai mốc nhiệt độ cố định nào?
0
0
TL:
nhiệt
độ
của
nước
đá
đang
tan
(0
C);
nhiệt
độ
nước
đang
sôi
(100
C)
………………………………………………………………………………………….
C2. Khoảng giữa hai mốc nhiệt độ cố định này được chia như thế nào?
TL:khoảng cách giữa hai nhiệt độ này được chia thành 100 phần bằng nhau, mỗi phần
………………………………………………………………………………………….
ứng với 1 độ, kí hiệu 10C
C3. Những nhiệt
hơn 00C gọi là gì?
Tại độ
sao thấp
cần phải
1000C
dùng hai mốc
………………………………………………………………………………………….
nhiệt độ cố định
để làm gì?
0 0C
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN-XI-ỚT
Phiếu học tập 2
* Tìm hiểu phần II.“ Thang nhiệt độ Xen-xi-ớt” SGK/trang 27 và trả lời:
C1. Trong thang nhiệt độ này, đã dùng hai mốc nhiệt độ cố định nào?
0
0
TL:
nhiệt
độ
của
nước
đá
đang
tan
(0
C);
nhiệt
độ
nước
đang
sôi
(100
C)
………………………………………………………………………………………….
C2. Khoảng giữa hai mốc nhiệt độ cố định này được chia như thế nào?
TL:khoảng cách giữa hai nhiệt độ này được chia thành 100 phần bằng nhau, mỗi phần
………………………………………………………………………………………….
ứng với 1 độ, kí hiệu 10C
C3. Những nhiệt độ thấp hơn 00C gọi là gì?
0
Ví
dụ:
10
C
TL:
nhiệt
độ
âm
………………………………………………………………………………………….
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN-XI-ỚT
- Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt(Celsius), đã chọn hai mốc nhiệt độ cố định
là nhiệt độ nước đá đang tan (00C) và nhiệt độ của hơi nước đang sôi
(1000C).
- Khoảng giữa hai nhiệt độ này được chia thành 100 phần bằng nhau, mỗi
phần ứng với 10C.
Anders Celsius (1701 – 1744),
nhà khoa học người Thụy Điển,
người phát minh thang nhiệt độ
Celsius năm 1972.
Celsius
13
TÌM HIỂU THÊM
1000C
2120F
2120F-320F=1800F
Mỗi nộtkhoảng
độ trong thang
độ xen-xi10C =nhiệt
khoảng
1,80F
ớt(10C) tương ứng bao nhiêu độ trong thang
Fa-ren-hai?
200C = ? 0F
10C
1,80F
0 0C
320F
THANG NHIỆT ĐỘ
1000C
373 K
Nhà VLH người Scotland Willam
Thomson, nam tước Kelvin
Đơn vị: K
Đọc “ Em có biết”SGK/28
khoảng 10C = khoảng 1 K
10C
1K
0 0C
273 K
III. NHIỆT KẾ
Phiếu học tập 3
* Tìm hiểu phần III. Nhiệt kế SGK/trang 27; quan sát hình
bên và trả lời:
C1) Nêu tên các nhiệt kế ở hình bên?
……………………………………………………………
TL: Nhiệt kế rượu, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế y tế
C2) Các nhiệt kế này có cấu tạo như thế nào?
Đo nhiệt độ
Đo nhiệt độ các
Đo nhiệt độ
……………………………………………………………
khí quyển
thí nghiệm
cơ thể
C3) Khi cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật nóng hơn hoặc lạnh
hơn thì điều gì xảy ra?
Các
trong dùng
hình
……………………………………………………………
Chấtnhiệt
lỏng kế
thường
là nhiệt
kế dùng
chất
là
chất
gì?
……………………………………………………………
lỏng. Nêu công dụng của
từng nhiệt kế đó?
……………………………………………………………
……………………………………………………………
III. NHIỆT KẾ
Phiếu học tập 3
* Tìm hiểu phần III. Nhiệt kế SGK/trang 27; quan sát hình bên và trả lời:
C1) Nêu tên các nhiệt kế ở hình bên?
TL:
Nhiệt kế rượu, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế y tế
……………………………………………………………
C2) Các nhiệt kế này có cấu tạo như thế nào?
TL: bầu chứa chất lỏng, ống nhiệt kế, thang chia độ
……………………………………………………………
C3) Khi cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật nóng hơn hoặc lạnh hơn thì điều gì xảy ra?
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Thang chia độ
Xác định GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế hình 4.2
III. NHIỆT KẾ
Phiếu học tập 3
* Tìm hiểu phần III. Nhiệt kế SGK/trang 27; quan sát hình bên và trả lời:
C1) Nêu tên các nhiệt kế ở hình bên?
TL: Nhiệt kế rượu, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế y tế
……………………………………………………………
C2) Các nhiệt kế này có cấu tạo như thế nào?
TL: bầu chứa chất lỏng, ống nhiệt kế, thang chia độ
……………………………………………………………
C3) Khi cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật nóng hơn hoặc lạnh hơn thì điều gì xảy ra?
……………………………………………………………
……………………………………………………………
TL: Khi bầu nhiệt kếNhiệt
tiếp xúc
nóngđộng
hơn, chất
kếvật
hoạt
dựalỏng
trêntrong ống nhiệt kế sẽ nở ra, phần
……………………………………………………………
chất lỏng trong ống sẽcơ
dàisở
ra. sự nở vì nhiệt của
Khi bầu nhiệt kế tiếp xúc vật lạnh
hơn,gì?
chất lỏng trong ống nhiệt kế sẽ co lại, phần chất
……………………………………………………………
chất
lỏng trong ống sẽ ngắn lại.
III. NHIỆT KẾ
- Nhiệt kế có nhiều loại: nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế y
tế,…
- Cấu tạo của loại nhiệt kế dùng chất lỏng: bầu chất chất lỏng, ống quản và
thang chia độ.
- Hoạt động: trên cơ sở sự nở vì nhiệt của chất lỏng
DỤNG CỤ ĐO NHIỆT ĐỘ
NK điện tử
NK kim loại
NK dán trán
- Học thuộc nội
dung ghi trong vở.
- Làm bài tập 4.1;
4.2,4.5
- Đọc tìm hiểu thêm
và em có biết
SGK/27,28
- Đọc trước bài 4
phần IV
KIỂM TRA
Câu 1: Tìm đơn vị đo hợp pháp và dụng cụ đo thích hợp với các vị trí có dấu hỏi
trong sơ đồ sau đây?
mét, thước
Chiều dài (………………………….?)
Đo
Kilôgam, cân
Khối lượng (………………………..?)
giây, đồng hồ
Thời gian (………………………….?)
Câu 2: Để thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học, em dùng loại
đổng hồ nào? Giải thích sự lựa chọn của em.?
Đáp án: Dùng đồng hồ bấm giây. Vì khoảng thời gian đi bộ từ cổng trường vào lớp học
khá ngắn, dùng loại đồng hồ này sẽ đó đến đơn vị nhỏ hơn giây, nên kết quả đo chính
xác.
1
Nước đá lạnh
2
Nước bình thường
3
Nước ấm
Nước trong cốc 2 nóng hơn nước trong cốc nào và lạnh hơn
nước trong cốc nào?
BÀI 4
ĐO NHIỆT ĐỘ
I. NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ NÓNG LẠNH
1
Nước đá lạnh
2
Nước bình thường
3
Nước ấm
Phiếu học tập 1
C1) Khi nhúng hai ngón tay vào cùng cốc 2, cảm nhận độ
“nóng” “lạnh” ở hai ngón tay có như nhau không?
………………………………………………………
TL: Từ
không
như nhau.
C2)
thí nghiệm
ta rút ra được điều gì?
……………………………………………………………
TL: Độ
Chứng
tỏ cảm
giáccủa
củavật
tayđược
không
chính
C3)
“nóng”
“lạnh”
xác
địnhxác
thông qua đại
1
2
3
lượng nào? ……………………………………………………………
Nước
đá lạnh
TL: nhiệt độ
Nước
bình
thường
Nước
ấm
Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống
cao hơn
1. Vật nóng có nhiệt độ ………………...so
với vật lạnh.
Nhiệt độ
2. ……………….
là số đo độ nóng lạnh của vật
nhiệt kế
3. Để xác định nhiệt độ của vật ta dùng dụng cụ …………………
4. Lấy ví dụ chứng tỏ giác quan cảm nhận sai về nhiệt độ?
TL: Trong một căn phòng, ta đặt tay trái vào chiếc ghế gỗ, đặt tay
phải vào chiếc ghế inox. Nhận thấy, tay phải cảm giác lạnh hơn tay
trái. Mặc dù 2 chiếc ghế cùng đặt trong 1 căn phòng và có nhiệt độ
như nhau
I. NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ NÓNG LẠNH
- Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nhiệt độ được đo bằng nhiệt kế theo thang đo xác định.
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN-XI-ỚT
Phiếu học tập 2
* Tìm hiểu phần II.“ Thang nhiệt độ Xen-xi-ớt” SGK/trang 27 và trả lời:
C1. Trong thang nhiệt độ này, đã dùng hai mốc nhiệt độ cố định nào?
0
0
TL:
nhiệt
độ
của
nước
đá
đang
tan
(0
C);
nhiệt
độ
nước
đang
sôi
(100
C)
………………………………………………………………………………………….
C2. Khoảng giữa hai mốc nhiệt độ cố định này được chia như thế nào?
1000C
………………………………………………………………………………………….
C3. Những nhiệt độ thấp hơn 00C gọi là gì?
00C
………………………………………………………………………………………….
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN-XI-ỚT
Phiếu học tập 2
* Tìm hiểu phần II.“ Thang nhiệt độ Xen-xi-ớt” SGK/trang 27 và trả lời:
C1. Trong thang nhiệt độ này, đã dùng hai mốc nhiệt độ cố định nào?
0
0
TL:
nhiệt
độ
của
nước
đá
đang
tan
(0
C);
nhiệt
độ
nước
đang
sôi
(100
C)
………………………………………………………………………………………….
C2. Khoảng giữa hai mốc nhiệt độ cố định này được chia như thế nào?
TL:khoảng cách giữa hai nhiệt độ này được chia thành 100 phần bằng nhau, mỗi phần
………………………………………………………………………………………….
ứng với 1 độ, kí hiệu 10C
C3. Những nhiệt
hơn 00C gọi là gì?
Tại độ
sao thấp
cần phải
1000C
dùng hai mốc
………………………………………………………………………………………….
nhiệt độ cố định
để làm gì?
0 0C
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN-XI-ỚT
Phiếu học tập 2
* Tìm hiểu phần II.“ Thang nhiệt độ Xen-xi-ớt” SGK/trang 27 và trả lời:
C1. Trong thang nhiệt độ này, đã dùng hai mốc nhiệt độ cố định nào?
0
0
TL:
nhiệt
độ
của
nước
đá
đang
tan
(0
C);
nhiệt
độ
nước
đang
sôi
(100
C)
………………………………………………………………………………………….
C2. Khoảng giữa hai mốc nhiệt độ cố định này được chia như thế nào?
TL:khoảng cách giữa hai nhiệt độ này được chia thành 100 phần bằng nhau, mỗi phần
………………………………………………………………………………………….
ứng với 1 độ, kí hiệu 10C
C3. Những nhiệt độ thấp hơn 00C gọi là gì?
0
Ví
dụ:
10
C
TL:
nhiệt
độ
âm
………………………………………………………………………………………….
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN-XI-ỚT
- Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt(Celsius), đã chọn hai mốc nhiệt độ cố định
là nhiệt độ nước đá đang tan (00C) và nhiệt độ của hơi nước đang sôi
(1000C).
- Khoảng giữa hai nhiệt độ này được chia thành 100 phần bằng nhau, mỗi
phần ứng với 10C.
Anders Celsius (1701 – 1744),
nhà khoa học người Thụy Điển,
người phát minh thang nhiệt độ
Celsius năm 1972.
Celsius
13
TÌM HIỂU THÊM
1000C
2120F
2120F-320F=1800F
Mỗi nộtkhoảng
độ trong thang
độ xen-xi10C =nhiệt
khoảng
1,80F
ớt(10C) tương ứng bao nhiêu độ trong thang
Fa-ren-hai?
200C = ? 0F
10C
1,80F
0 0C
320F
THANG NHIỆT ĐỘ
1000C
373 K
Nhà VLH người Scotland Willam
Thomson, nam tước Kelvin
Đơn vị: K
Đọc “ Em có biết”SGK/28
khoảng 10C = khoảng 1 K
10C
1K
0 0C
273 K
III. NHIỆT KẾ
Phiếu học tập 3
* Tìm hiểu phần III. Nhiệt kế SGK/trang 27; quan sát hình
bên và trả lời:
C1) Nêu tên các nhiệt kế ở hình bên?
……………………………………………………………
TL: Nhiệt kế rượu, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế y tế
C2) Các nhiệt kế này có cấu tạo như thế nào?
Đo nhiệt độ
Đo nhiệt độ các
Đo nhiệt độ
……………………………………………………………
khí quyển
thí nghiệm
cơ thể
C3) Khi cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật nóng hơn hoặc lạnh
hơn thì điều gì xảy ra?
Các
trong dùng
hình
……………………………………………………………
Chấtnhiệt
lỏng kế
thường
là nhiệt
kế dùng
chất
là
chất
gì?
……………………………………………………………
lỏng. Nêu công dụng của
từng nhiệt kế đó?
……………………………………………………………
……………………………………………………………
III. NHIỆT KẾ
Phiếu học tập 3
* Tìm hiểu phần III. Nhiệt kế SGK/trang 27; quan sát hình bên và trả lời:
C1) Nêu tên các nhiệt kế ở hình bên?
TL:
Nhiệt kế rượu, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế y tế
……………………………………………………………
C2) Các nhiệt kế này có cấu tạo như thế nào?
TL: bầu chứa chất lỏng, ống nhiệt kế, thang chia độ
……………………………………………………………
C3) Khi cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật nóng hơn hoặc lạnh hơn thì điều gì xảy ra?
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Thang chia độ
Xác định GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế hình 4.2
III. NHIỆT KẾ
Phiếu học tập 3
* Tìm hiểu phần III. Nhiệt kế SGK/trang 27; quan sát hình bên và trả lời:
C1) Nêu tên các nhiệt kế ở hình bên?
TL: Nhiệt kế rượu, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế y tế
……………………………………………………………
C2) Các nhiệt kế này có cấu tạo như thế nào?
TL: bầu chứa chất lỏng, ống nhiệt kế, thang chia độ
……………………………………………………………
C3) Khi cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật nóng hơn hoặc lạnh hơn thì điều gì xảy ra?
……………………………………………………………
……………………………………………………………
TL: Khi bầu nhiệt kếNhiệt
tiếp xúc
nóngđộng
hơn, chất
kếvật
hoạt
dựalỏng
trêntrong ống nhiệt kế sẽ nở ra, phần
……………………………………………………………
chất lỏng trong ống sẽcơ
dàisở
ra. sự nở vì nhiệt của
Khi bầu nhiệt kế tiếp xúc vật lạnh
hơn,gì?
chất lỏng trong ống nhiệt kế sẽ co lại, phần chất
……………………………………………………………
chất
lỏng trong ống sẽ ngắn lại.
III. NHIỆT KẾ
- Nhiệt kế có nhiều loại: nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế y
tế,…
- Cấu tạo của loại nhiệt kế dùng chất lỏng: bầu chất chất lỏng, ống quản và
thang chia độ.
- Hoạt động: trên cơ sở sự nở vì nhiệt của chất lỏng
DỤNG CỤ ĐO NHIỆT ĐỘ
NK điện tử
NK kim loại
NK dán trán
- Học thuộc nội
dung ghi trong vở.
- Làm bài tập 4.1;
4.2,4.5
- Đọc tìm hiểu thêm
và em có biết
SGK/27,28
- Đọc trước bài 4
phần IV
 







Các ý kiến mới nhất