Tìm kiếm Bài giảng
Bài 40. Ancol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Nguyễn Trung Duẩn
Ngày gửi: 08h:30' 24-01-2025
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Nguyễn Trung Duẩn
Ngày gửi: 08h:30' 24-01-2025
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
BÀI 16
ACOHOL
tổ 3
I. Khái niệm và cấu
-trúc
Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm chức hydroxy (- OH) liên
kết với nguyên tử carbon no.
Ví dụ: CH3CH2OH; CH2 = CH – CH2 – OH; C6H5 – CH2 – OH.
- Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
- Alcohol có nhiều hơn 1 nhóm – OH gọi là polyalcohol - Bậc
của alcohol là bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm –
OH.
. Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công
thức chung là CnH2n+2o
tất cả
đều
có 1 OH
Và Alcohol còn có công dụng khác
trong mỹ phẩm
Cồn có công dụng duy trì độ ẩm
cho da, giúp da không bị bóng
dầu, tăng tính thẩm thấu… Tuy
nhiên, nếu sở hữu làn nhạy cảm
thì bạn nên hạn chế, không lạm
dụng các sản phẩm chứa cồn khô
vì chúng gây bào mòn và khiến da
yếu, dễ bị viêm nhiễm.
II. Đồng phân và danh
pháp
Quan sát bảng 16.1
cho biết cách xác
định mạch
carbon chính và thứ
tự của các nguyên tử
carbon trong phân tử
alcohol.
Cách đánh số thứ tự mạch carbon như
sau
• Chọn mạch Carbon dài nhất có chứa
nhóm -OH làm mạch chính.
• Khi alcohol có mạch Carbon no đánh
số thứ tự sao cho số chỉ vị trí nhóm OH là nhỏ nhất.
• Khi dẫn xuất có chứa liên kết bội, ưu
tiên số chỉ liên kết bội là nhỏ nhất.
• Dẫn xuất halogen có đồng phân vị trí
nhóm thế halogen, đồng phân mạch
carbon. Đối với dẫn xuất halogen
không no có thêm đồng phân vị trí
liên kết đôi, liên kết ba.
Ví dụ: Viết các đồng phân cấu tạo của các alcohol có công thức phân tử
CH4H10O, nghiên cứu SGK gọi tên theo danh pháp thông thung, thay thế?Tìm
hiểu alcohol có những đồng phân cấu tạo nào?
KẾT LUẬN
Alcohol có các loại đồng phân:
• Đồng phân về mạch Carbon.
• Đồng phân về vị trí nhóm OH.
III. Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường, các alcohol tồn tại ở thể lỏng hoặc rắn.
- Giữa các phân tử alcohol có liên kết hydrogen liên phân tử nên có nhiệt độ
sôi cao hơn hydrocarbon hoặc ether có phân tử khối tương đương. Nhiệt độ sôi
tăng khi phân tử khối tăng.
- Polyalcohol có nhiệt độ sôi cao hơn alcohol đơn chức có phân tử khối tương
đương.
- Do tạo được liên kết hydrogen với nước nên các alcohol có phân tử khối nhỏ
tan tốt trong nước, độ tan giảm khi số nguyên tử carbon tăng.
IV: Tính chất hóa
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm 0
học OH
1
0
2
0
3
0
4
0
Phản ứng tạo thành ether
Phản ứng tạo thành alkene
Phản ứng oxi hóa alcohol
Phản ứng riêng của
polyalcohol
IV: Tính chất hóa
Trong phân tử alcohol , liên kết C-O và O-H phân
cực về phía nguyên tử oxygen , 2 liên kết này
học
quyết định các tính chất hóa học của alcohol
0
1
0
2
0
3
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
0
4
0
5
Phản ứng oxi hóa alcohol
Phản ứng tạo thành ether
Phản ứng tạo thành alkene
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
học Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
0
Alcohol có phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm –
1
OH.
H + ,t
0
2
5
ethyl alcohol
2
5
sodium ethylate
2
2C H OH + 2Na → 2C H ONa + H
02
Phản ứng tạo thành ether
03
Phản ứng tạo thành alkene
04
Phản ứng oxi hóa alcohol
05
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
0
học
1
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
0
Phản ứng giữa hai phân tử alcohol tạo ether
2
ROH + HOR' →ROR'+ H O
Phản ứng tạo thành
ether
2
0
3
Phản ứng tạo thành alkene
0
4
Phản ứng oxi hóa alcohol
0
5
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
01
học
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
02
Phản ứng tạo thành ether
03
Phản ứng tạo thành
alkene
Phản ứng tách nước từ alkanol tạo +thành alkene
H ,t
C Hn 2n+OH → C n H 2 + 2H O
1
n
Có thể dự đoán sản phẩm chính và phụ của phản ứng dựa vào quy tắc
Zaitsev.
0
04
Phản ứng oxi hóa alcohol
05
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
0
học
1
Phản ứng thế nguyên tử
hydrogen của nhóm - OH
0
2
0
3
04
Phản ứng tạo thành ether
Phản ứng tạo thành alkene
Phản ứng oxi hóa
alcohol
a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn : Alcohol + oxygen → Carbon
t
2 5
2 ∘
2
2
dioxide + nước
C H OH + 3O [O→ 2CO + 3H O
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn2 toàn]
3
0
5
t
°
R2 – CH OH → R3 – CH = O
2
CH CH OH + CuO → CH -CHO + Cu + H O
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
0
học
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
1
0
2
Phản ứng tạo thành ether
0
3
Phản ứng tạo thành alkene
0
4
Phản ứng oxi hóa alcohol
0
Các polyalcohol có các nhóm – OH liền kề như ethylene glycol,
5 … có thể tạo phức chất với Cu(OH) , sản phẩm có màu xanh
glycerol,
Phản ứng riêng của polyalcohol
đặc trưng.
2
V. Ứng
dụng và
điều
chế
- Nhiều alchol được ứng dụng rộng
rãi trong các lĩnh vực đồ uống, dược
phẩm, mĩ phẩm, y tế, phẩm nhuộm
hoặc làm nhiên liệu, …
- Lạm dụng đồ uống có cồn sẽ gây
hại cho sức khoẻ, gây tai nạn khi
tham gia giao thông, …
ACOHOL
tổ 3
I. Khái niệm và cấu
-trúc
Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm chức hydroxy (- OH) liên
kết với nguyên tử carbon no.
Ví dụ: CH3CH2OH; CH2 = CH – CH2 – OH; C6H5 – CH2 – OH.
- Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
- Alcohol có nhiều hơn 1 nhóm – OH gọi là polyalcohol - Bậc
của alcohol là bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm –
OH.
. Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công
thức chung là CnH2n+2o
tất cả
đều
có 1 OH
Và Alcohol còn có công dụng khác
trong mỹ phẩm
Cồn có công dụng duy trì độ ẩm
cho da, giúp da không bị bóng
dầu, tăng tính thẩm thấu… Tuy
nhiên, nếu sở hữu làn nhạy cảm
thì bạn nên hạn chế, không lạm
dụng các sản phẩm chứa cồn khô
vì chúng gây bào mòn và khiến da
yếu, dễ bị viêm nhiễm.
II. Đồng phân và danh
pháp
Quan sát bảng 16.1
cho biết cách xác
định mạch
carbon chính và thứ
tự của các nguyên tử
carbon trong phân tử
alcohol.
Cách đánh số thứ tự mạch carbon như
sau
• Chọn mạch Carbon dài nhất có chứa
nhóm -OH làm mạch chính.
• Khi alcohol có mạch Carbon no đánh
số thứ tự sao cho số chỉ vị trí nhóm OH là nhỏ nhất.
• Khi dẫn xuất có chứa liên kết bội, ưu
tiên số chỉ liên kết bội là nhỏ nhất.
• Dẫn xuất halogen có đồng phân vị trí
nhóm thế halogen, đồng phân mạch
carbon. Đối với dẫn xuất halogen
không no có thêm đồng phân vị trí
liên kết đôi, liên kết ba.
Ví dụ: Viết các đồng phân cấu tạo của các alcohol có công thức phân tử
CH4H10O, nghiên cứu SGK gọi tên theo danh pháp thông thung, thay thế?Tìm
hiểu alcohol có những đồng phân cấu tạo nào?
KẾT LUẬN
Alcohol có các loại đồng phân:
• Đồng phân về mạch Carbon.
• Đồng phân về vị trí nhóm OH.
III. Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường, các alcohol tồn tại ở thể lỏng hoặc rắn.
- Giữa các phân tử alcohol có liên kết hydrogen liên phân tử nên có nhiệt độ
sôi cao hơn hydrocarbon hoặc ether có phân tử khối tương đương. Nhiệt độ sôi
tăng khi phân tử khối tăng.
- Polyalcohol có nhiệt độ sôi cao hơn alcohol đơn chức có phân tử khối tương
đương.
- Do tạo được liên kết hydrogen với nước nên các alcohol có phân tử khối nhỏ
tan tốt trong nước, độ tan giảm khi số nguyên tử carbon tăng.
IV: Tính chất hóa
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm 0
học OH
1
0
2
0
3
0
4
0
Phản ứng tạo thành ether
Phản ứng tạo thành alkene
Phản ứng oxi hóa alcohol
Phản ứng riêng của
polyalcohol
IV: Tính chất hóa
Trong phân tử alcohol , liên kết C-O và O-H phân
cực về phía nguyên tử oxygen , 2 liên kết này
học
quyết định các tính chất hóa học của alcohol
0
1
0
2
0
3
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
0
4
0
5
Phản ứng oxi hóa alcohol
Phản ứng tạo thành ether
Phản ứng tạo thành alkene
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
học Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
0
Alcohol có phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm –
1
OH.
H + ,t
0
2
5
ethyl alcohol
2
5
sodium ethylate
2
2C H OH + 2Na → 2C H ONa + H
02
Phản ứng tạo thành ether
03
Phản ứng tạo thành alkene
04
Phản ứng oxi hóa alcohol
05
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
0
học
1
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
0
Phản ứng giữa hai phân tử alcohol tạo ether
2
ROH + HOR' →ROR'+ H O
Phản ứng tạo thành
ether
2
0
3
Phản ứng tạo thành alkene
0
4
Phản ứng oxi hóa alcohol
0
5
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
01
học
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
02
Phản ứng tạo thành ether
03
Phản ứng tạo thành
alkene
Phản ứng tách nước từ alkanol tạo +thành alkene
H ,t
C Hn 2n+OH → C n H 2 + 2H O
1
n
Có thể dự đoán sản phẩm chính và phụ của phản ứng dựa vào quy tắc
Zaitsev.
0
04
Phản ứng oxi hóa alcohol
05
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
0
học
1
Phản ứng thế nguyên tử
hydrogen của nhóm - OH
0
2
0
3
04
Phản ứng tạo thành ether
Phản ứng tạo thành alkene
Phản ứng oxi hóa
alcohol
a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn : Alcohol + oxygen → Carbon
t
2 5
2 ∘
2
2
dioxide + nước
C H OH + 3O [O→ 2CO + 3H O
b. Phản ứng oxi hoá không hoàn2 toàn]
3
0
5
t
°
R2 – CH OH → R3 – CH = O
2
CH CH OH + CuO → CH -CHO + Cu + H O
Phản ứng riêng của polyalcohol
IV: Tính chất hóa
0
học
Phản ứng thế nguyên tử hydrogen của nhóm - OH
1
0
2
Phản ứng tạo thành ether
0
3
Phản ứng tạo thành alkene
0
4
Phản ứng oxi hóa alcohol
0
Các polyalcohol có các nhóm – OH liền kề như ethylene glycol,
5 … có thể tạo phức chất với Cu(OH) , sản phẩm có màu xanh
glycerol,
Phản ứng riêng của polyalcohol
đặc trưng.
2
V. Ứng
dụng và
điều
chế
- Nhiều alchol được ứng dụng rộng
rãi trong các lĩnh vực đồ uống, dược
phẩm, mĩ phẩm, y tế, phẩm nhuộm
hoặc làm nhiên liệu, …
- Lạm dụng đồ uống có cồn sẽ gây
hại cho sức khoẻ, gây tai nạn khi
tham gia giao thông, …
 









Các ý kiến mới nhất