Làm quen với chữ số La Mã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diễm Trinh
Ngày gửi: 22h:09' 26-01-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diễm Trinh
Ngày gửi: 22h:09' 26-01-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
KHỞI ĐỘNG
Vòng quay may mắn
Quỳnh
Anh
Thảo My
Ngọc
Yến
1
2
3
Gia
Hân
Anh Đào
Bích
Tuyền
Thành
Lượng
Anh Kỳ
Tấn
Phát
Khắc
Hoàng
Trọng
Phúc
Thanh
Quang
Giá trị của biểu thức 2 x 2 + 16 là:
A. 20
B. 18
C. 17
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Giá trị của biểu thức (2 + 3) x 2 là:
A. 8
B. 10
C. 7
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 8 giờ
C. 9 giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
9 giờ
? giờ
Toán
LÀM QUEN VỚI
CHỮ SỐ LA MÃ
KHÁM PHÁ
Giới thiệu ba chữ số La Mã
I VX
Các số ghi trên mặt
đồng hồ là số La mã
Đây là các chữ số La
Mã thường dùng
I
Viết chữ I in
Đọc là “một”
V
Viết chữ V in
Đọc là “năm”
X
Viết chữ X in
Đọc là
“mười”
I
V
X
1
5
10
Các số La Mã trong phạm vi 20
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
XI
XII XIII XIV
XV
11
12
15
13
14
XVI XVII XVIII XIX XX
16
17
18
19
20
Viết
I
II
III IV
V
VI
Đọc là
1
2
3
5
6
4
Viết
Đọc là
VII
VIII
IX
X
XI
XII
7
8
9
10
11
12
II
Hai số 1 viết liền nhau
nên có giá trị là “hai”
Số này đọc là gì?
Đọc là một
4
IV
Chữ số 1 viết liền
kề bên trái
IX
9
Chỉ giá trị V hay X
bớt đi 1 đơn vị
(V -1, X - 1)
6
VI
Chữ số 1 viết
liền kề bên phải
XI
Chỉ giá trị V hay X
tăng thêm 1 đơn vị
(V + 1, X + 1)
11
Đọc các chữ số La Mã
I
II
III IV
VII VIII IX
X
V
VI
XI XII
8 giờ
Viết
Đọc là
XIII
XIV
XV
XVI
13
14
15
16
Viết
XVII
XVIII
XIX
XX
Đọc là
17
18
19
20
Đọc các chữ số La Mã
XIII XIV
XV
XVII XVIII XIX
XVI
XX
1
10
4
11
5
20
Các số La Mã trong phạm vi 20
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
XI
XII XIII XIV
XV
11
12
15
13
14
XVI XVII XVIII XIX XX
16
17
18
19
20
1
I
4
5
V
11
XI
10
X
20
XX
IV
THỰC HÀNH
1
•
•
•
•
•
•
Đọc số
I, V, X
II, III, IV, VI
VII, VIII, IX, X
XI, XII, XIII
XIV, XV, XVI
XVII, XVIII, XIX, XX
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI
2
Viết các số sau bằng chữ số La Mã
2, 6, 7, 11, 12, 14, 18, 19.
Các số La Mã trong phạm vi 20
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
XI
XII XIII XIV
XV
11
12
15
13
14
XVI XVII XVIII XIX XX
16
17
18
19
20
VẬN DỤNG
“Thông minh, nhanh trí”
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
VÀ CÁC EM HỌC SINH
KHỞI ĐỘNG
Vòng quay may mắn
Quỳnh
Anh
Thảo My
Ngọc
Yến
1
2
3
Gia
Hân
Anh Đào
Bích
Tuyền
Thành
Lượng
Anh Kỳ
Tấn
Phát
Khắc
Hoàng
Trọng
Phúc
Thanh
Quang
Giá trị của biểu thức 2 x 2 + 16 là:
A. 20
B. 18
C. 17
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Giá trị của biểu thức (2 + 3) x 2 là:
A. 8
B. 10
C. 7
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 8 giờ
C. 9 giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
9 giờ
? giờ
Toán
LÀM QUEN VỚI
CHỮ SỐ LA MÃ
KHÁM PHÁ
Giới thiệu ba chữ số La Mã
I VX
Các số ghi trên mặt
đồng hồ là số La mã
Đây là các chữ số La
Mã thường dùng
I
Viết chữ I in
Đọc là “một”
V
Viết chữ V in
Đọc là “năm”
X
Viết chữ X in
Đọc là
“mười”
I
V
X
1
5
10
Các số La Mã trong phạm vi 20
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
XI
XII XIII XIV
XV
11
12
15
13
14
XVI XVII XVIII XIX XX
16
17
18
19
20
Viết
I
II
III IV
V
VI
Đọc là
1
2
3
5
6
4
Viết
Đọc là
VII
VIII
IX
X
XI
XII
7
8
9
10
11
12
II
Hai số 1 viết liền nhau
nên có giá trị là “hai”
Số này đọc là gì?
Đọc là một
4
IV
Chữ số 1 viết liền
kề bên trái
IX
9
Chỉ giá trị V hay X
bớt đi 1 đơn vị
(V -1, X - 1)
6
VI
Chữ số 1 viết
liền kề bên phải
XI
Chỉ giá trị V hay X
tăng thêm 1 đơn vị
(V + 1, X + 1)
11
Đọc các chữ số La Mã
I
II
III IV
VII VIII IX
X
V
VI
XI XII
8 giờ
Viết
Đọc là
XIII
XIV
XV
XVI
13
14
15
16
Viết
XVII
XVIII
XIX
XX
Đọc là
17
18
19
20
Đọc các chữ số La Mã
XIII XIV
XV
XVII XVIII XIX
XVI
XX
1
10
4
11
5
20
Các số La Mã trong phạm vi 20
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
XI
XII XIII XIV
XV
11
12
15
13
14
XVI XVII XVIII XIX XX
16
17
18
19
20
1
I
4
5
V
11
XI
10
X
20
XX
IV
THỰC HÀNH
1
•
•
•
•
•
•
Đọc số
I, V, X
II, III, IV, VI
VII, VIII, IX, X
XI, XII, XIII
XIV, XV, XVI
XVII, XVIII, XIX, XX
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI
2
Viết các số sau bằng chữ số La Mã
2, 6, 7, 11, 12, 14, 18, 19.
Các số La Mã trong phạm vi 20
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
XI
XII XIII XIV
XV
11
12
15
13
14
XVI XVII XVIII XIX XX
16
17
18
19
20
VẬN DỤNG
“Thông minh, nhanh trí”
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất