Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 3: Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Ngọc Hân
Ngày gửi: 18h:50' 16-02-2025
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Ngọc Hân
Ngày gửi: 18h:50' 16-02-2025
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Khối lượng Trái Đất khoảng 5,9724 . 1024 kg.
Khối lượng Sao Hỏa khoảng 6,417 . 1023 kg.
(Nguồn: https://www.nasa.gov)
Hình ảnh Sao Hỏa và Trái Đất
(Ảnh: BT Image)
Khối lượng Sao Hỏa
bằng khoảng bao nhiêu
lần khối lượng Trái Đất?
6,417 . 1023
24
5,9724 .10
Bài 3. Phép tính lũy thừa
với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ.
Nội dung bài học
1
2
3
• Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
• Tích và thương của hai lũy thừa cùng
cơ số
• Lũy thừa của một lũy thừa
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Viết cách sau dưới dạng lũy thừa:
a) 7 . 7 . 7 . 7 . 7 = 75
b) 12 . 12 . … . 12 (n , n > 1)
n thừa số 12
= 12n
Với n là một số tự nhiên lớn hơn 1, lũy thừa bậc n
của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x:
xn = x . x . … . x (x , n , n > 1)
Số x được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.
Quy ước: x1 = x;
x0 = 1 (x 0)
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Chú ý:
• xn đọc là “x mũ n” hoặc “x lũy thừa n”
hoặc “lũy thừa bậc n của x”.
• x2 còn được đọc là “x bình phương”
hay “bình phương của x”
• x3 còn được đọc là “x lập phương” hay
“lập phương của x”
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ 1. Viết mỗi tích sau dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
Lưu ý:
Để viết lũy thừa bậc n của phân số , ta phải
viết trong dấu ngoặc ( ), tức là
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ 2. So sánh:
a) và
b) và
Ta có:
Ta có:
Vậy
Vậy
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Luyện tập 1. Tính thể tích một bể nước dạng hình lập phương có độ dài cạnh là
1,8m.
V = 1,83 = 5,832 (m3)
Luyện tập 2. Tính:
2. tích và thương của hai lũy thừa cùng
Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
cơ số
a) 2m . 2n = 2m+n
b) 3m : 3n = 3m-n
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng hai số mũ:
xm . xn = xm+n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và trừ hai số mũ:
xm : xn = xm-n (x 0; m n)
2. tích và thương của hai lũy thừa cùng
Ví
3. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
cơdụsố
a)
b)
=
=
Luyện tập 3. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
=
=
=
=
3. lũy thừa của một lũy thừa
So sánh: (153)2 và 153.2
Ta có: (153)2 = 153 . 153 = 153+3 = 153.2
Vậy (153)2 = 153.2
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ
số và nhân hai số mũ:
(xm)n = xm.n
3. lũy thừa của một lũy thừa
Ví dụ 4. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:
a) với a =
b) với a = 0,1
=
Ví dụ 5. Viết 218 dưới dạng:
a) Lũy thừa của 22
= 22.9
= (22)9
= (0,1)8
b) Lũy thừa của 8
= 23.6
= (23)6
= 86
3. lũy thừa của một lũy thừa
Luyện tập 4. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:
a) với a =
b) với a = 0,2
=
= (-0,2)20
01
Lũy thừa bậc n (n , n > 1) của một số hữu tỉ x được kí hiệu
là:
xn
nx
n.x
xn.x
02
Giá trị của x1 bằng bao nhiêu?
1
x
0
2
03
Tích (3) . (3) . (3) . (3) viết dưới dạng lũy thừa là:
34
43
(3)4
4-3
04
Giá trị của là:
8
27
8
9
8
−
9
8
−
27
05
28 là kết quả của phép tính:
22 . 24
21 . 28
2 4 . 24
23 . 24
06
Kết quả của phép tính là:
( )
1
(5)
1
5
4
3
( )
1
(5)
1
5
8
12
07
Tìm x, biết: x . (3,7)2 = (3,7)7
x = (3,7)14
x = (3,7)9
x = (3,7)6
x = (3,7)5
08
Điền từ thích hợp vào dấu “…”: Khi tính lũy
thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và
… hai số mũ.
Cộng
Nhân
Trừ
Chia
Khối lượng Sao Hỏa khoảng 6,417 . 1023 kg.
(Nguồn: https://www.nasa.gov)
Hình ảnh Sao Hỏa và Trái Đất
(Ảnh: BT Image)
Khối lượng Sao Hỏa
bằng khoảng bao nhiêu
lần khối lượng Trái Đất?
6,417 . 1023
24
5,9724 .10
Bài 3. Phép tính lũy thừa
với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ.
Nội dung bài học
1
2
3
• Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
• Tích và thương của hai lũy thừa cùng
cơ số
• Lũy thừa của một lũy thừa
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Viết cách sau dưới dạng lũy thừa:
a) 7 . 7 . 7 . 7 . 7 = 75
b) 12 . 12 . … . 12 (n , n > 1)
n thừa số 12
= 12n
Với n là một số tự nhiên lớn hơn 1, lũy thừa bậc n
của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x:
xn = x . x . … . x (x , n , n > 1)
Số x được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.
Quy ước: x1 = x;
x0 = 1 (x 0)
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Chú ý:
• xn đọc là “x mũ n” hoặc “x lũy thừa n”
hoặc “lũy thừa bậc n của x”.
• x2 còn được đọc là “x bình phương”
hay “bình phương của x”
• x3 còn được đọc là “x lập phương” hay
“lập phương của x”
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ 1. Viết mỗi tích sau dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
Lưu ý:
Để viết lũy thừa bậc n của phân số , ta phải
viết trong dấu ngoặc ( ), tức là
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ 2. So sánh:
a) và
b) và
Ta có:
Ta có:
Vậy
Vậy
1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Luyện tập 1. Tính thể tích một bể nước dạng hình lập phương có độ dài cạnh là
1,8m.
V = 1,83 = 5,832 (m3)
Luyện tập 2. Tính:
2. tích và thương của hai lũy thừa cùng
Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
cơ số
a) 2m . 2n = 2m+n
b) 3m : 3n = 3m-n
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng hai số mũ:
xm . xn = xm+n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và trừ hai số mũ:
xm : xn = xm-n (x 0; m n)
2. tích và thương của hai lũy thừa cùng
Ví
3. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
cơdụsố
a)
b)
=
=
Luyện tập 3. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
=
=
=
=
3. lũy thừa của một lũy thừa
So sánh: (153)2 và 153.2
Ta có: (153)2 = 153 . 153 = 153+3 = 153.2
Vậy (153)2 = 153.2
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ
số và nhân hai số mũ:
(xm)n = xm.n
3. lũy thừa của một lũy thừa
Ví dụ 4. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:
a) với a =
b) với a = 0,1
=
Ví dụ 5. Viết 218 dưới dạng:
a) Lũy thừa của 22
= 22.9
= (22)9
= (0,1)8
b) Lũy thừa của 8
= 23.6
= (23)6
= 86
3. lũy thừa của một lũy thừa
Luyện tập 4. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:
a) với a =
b) với a = 0,2
=
= (-0,2)20
01
Lũy thừa bậc n (n , n > 1) của một số hữu tỉ x được kí hiệu
là:
xn
nx
n.x
xn.x
02
Giá trị của x1 bằng bao nhiêu?
1
x
0
2
03
Tích (3) . (3) . (3) . (3) viết dưới dạng lũy thừa là:
34
43
(3)4
4-3
04
Giá trị của là:
8
27
8
9
8
−
9
8
−
27
05
28 là kết quả của phép tính:
22 . 24
21 . 28
2 4 . 24
23 . 24
06
Kết quả của phép tính là:
( )
1
(5)
1
5
4
3
( )
1
(5)
1
5
8
12
07
Tìm x, biết: x . (3,7)2 = (3,7)7
x = (3,7)14
x = (3,7)9
x = (3,7)6
x = (3,7)5
08
Điền từ thích hợp vào dấu “…”: Khi tính lũy
thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và
… hai số mũ.
Cộng
Nhân
Trừ
Chia
 







Các ý kiến mới nhất