Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 3: Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Ngọc Hân
Ngày gửi: 18h:50' 16-02-2025
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 0 người
Khối lượng Trái Đất khoảng 5,9724 . 1024 kg.
Khối lượng Sao Hỏa khoảng 6,417 . 1023 kg.
(Nguồn: https://www.nasa.gov)

Hình ảnh Sao Hỏa và Trái Đất
(Ảnh: BT Image)

Khối lượng Sao Hỏa
bằng khoảng bao nhiêu
lần khối lượng Trái Đất?

6,417 . 1023
24
5,9724 .10

Bài 3. Phép tính lũy thừa
với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ.

Nội dung bài học
1
2
3

• Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
• Tích và thương của hai lũy thừa cùng
cơ số
• Lũy thừa của một lũy thừa

1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Viết cách sau dưới dạng lũy thừa:

a) 7 . 7 . 7 . 7 . 7 = 75
b) 12 . 12 . … . 12 (n , n > 1)
n thừa số 12

= 12n

Với n là một số tự nhiên lớn hơn 1, lũy thừa bậc n
của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x:
xn = x . x . … . x (x , n , n > 1)
Số x được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.
Quy ước: x1 = x;
x0 = 1 (x 0)

1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Chú ý:
• xn đọc là “x mũ n” hoặc “x lũy thừa n”
hoặc “lũy thừa bậc n của x”.
• x2 còn được đọc là “x bình phương”
hay “bình phương của x”
• x3 còn được đọc là “x lập phương” hay
“lập phương của x”

1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ 1. Viết mỗi tích sau dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
Lưu ý:
Để viết lũy thừa bậc n của phân số , ta phải
viết trong dấu ngoặc ( ), tức là

1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ 2. So sánh:
a) và

b) và

Ta có:

Ta có:

Vậy

Vậy

1. phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Luyện tập 1. Tính thể tích một bể nước dạng hình lập phương có độ dài cạnh là
1,8m.
V = 1,83 = 5,832 (m3)
Luyện tập 2. Tính:

2. tích và thương của hai lũy thừa cùng
Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
cơ số
a) 2m . 2n = 2m+n
b) 3m : 3n = 3m-n

 Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng hai số mũ:
xm . xn = xm+n
 Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và trừ hai số mũ:
xm : xn = xm-n (x 0; m n)

2. tích và thương của hai lũy thừa cùng

3. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
cơdụsố
a)

b)

=
=
Luyện tập 3. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
=
=

=
=

3. lũy thừa của một lũy thừa
So sánh: (153)2 và 153.2

Ta có: (153)2 = 153 . 153 = 153+3 = 153.2
Vậy (153)2 = 153.2
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ
số và nhân hai số mũ:
(xm)n = xm.n

3. lũy thừa của một lũy thừa
Ví dụ 4. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:
a) với a =
b) với a = 0,1
=
Ví dụ 5. Viết 218 dưới dạng:
a) Lũy thừa của 22
= 22.9
= (22)9

= (0,1)8
b) Lũy thừa của 8
= 23.6
= (23)6
= 86

3. lũy thừa của một lũy thừa
Luyện tập 4. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:
a) với a =
b) với a = 0,2
=

= (-0,2)20

01

Lũy thừa bậc n (n , n > 1) của một số hữu tỉ x được kí hiệu
là:

xn

nx

n.x

xn.x

02

Giá trị của x1 bằng bao nhiêu?

1

x

0

2

03

Tích (3) . (3) . (3) . (3) viết dưới dạng lũy thừa là:

34

43

(3)4

4-3

04

Giá trị của là:

8
27

8
9

8

9

8

27

05

28 là kết quả của phép tính:

22 . 24

21 . 28

2 4 . 24

23 . 24

06

Kết quả của phép tính là:

( )
1
(5)
1
5

4

3

( )
1
(5)
1
5

8

12

07

Tìm x, biết: x . (3,7)2 = (3,7)7

x = (3,7)14

x = (3,7)9

x = (3,7)6

x = (3,7)5

08

Điền từ thích hợp vào dấu “…”: Khi tính lũy
thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và
… hai số mũ.

Cộng

Nhân

Trừ

Chia
 
Gửi ý kiến