Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tin học 10.Bài 24_Xâu kí tự

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Nguyễn Thanh Xuân
Ngày gửi: 09h:38' 20-02-2025
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thanh Thanh)
BÀI 24: XÂU KÍ TỰ

Chào mừng đến với bài học về xâu kí tự trong Python. Chúng ta sẽ khám phá
khái niệm, lệnh duyệt, và sự khác biệt giữa xâu và danh sách. Hãy cùng bắt đầu!

1. Khái Niệm Xâu Kí Tự
Xâu kí tự trong Python là dãy các ký tự Unicode. Chúng được đặt trong
dấu " ". Ví dụ: S = “Xin chào”.
Lệnh len() dùng để tính độ dài của xâu.

Ví dụ

Độ dài

st = "Thời Khoá Biểu "

print (len(st)) => 14

Kí tự đầu
print (st[0]) => T

1. Khái Niệm Xâu Kí Tự
Xâu kí tự trong Python là dãy các ký tự Unicode. Chúng được đặt trong
dấu " ". Ví dụ: S = “Xin chào”.
Lệnh len() dùng để tính độ dài của xâu.

Ví dụ

Độ dài

st = "Thời Khoá Biểu "

print (len(st)) => 14

Kí tự đầu
print (st[0]) => T

Sự Khác Nhau Giữa Xâu & Danh Sách
Danh Sách

Xâu Kí Tự

Danh sách cho phép thay đổi phần tử.

Xâu kí tự không cho phép thay đổi kí tự.

ds = [“An”,”Nam”,”Huyền”,”Tâm”]

S = “Xin chào”

ds[0] = "My“

S[0] = "T" => Báo lỗi

print (ds)
Kết quả: ["My ", "Nam ", "Huyền ", "Tâm "]

Tính Bất Biến Của Xâu
Python không cho phép thay đổi từng kí tự của xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự riêng biệt.
Ký tự được xem là xâu có độ dài là 1. Ví dụ: S = "A".

Bất Biến

Kí Tự

Không thể thay đổi.

Xâu độ dài 1.

Xâu Rỗng
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng 0.
Ví dụ: S = "" => len(S) = 0.

1

Định Nghĩa
Xâu không chứa kí tự.

2

Độ Dài
Luôn bằng 0.

2. Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
Duyệt theo chỉ số với lệnh range().
Ví dụ: S = "Thời Khoá Biểu"
for i in range (len(S)):
print (S[i], end = " ")
Kết quả: T h ờ i K h ó a B i ể u

2.1 Duyệt Xâu: Theo Chỉ Số

2. Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
Duyệt theo kí tự của xâu kí tự.
Ví dụ: S = "Thời Khoá Biểu"
for ch in S:
print (ch, end= " ")
Kết quả: T h ờ i K h ó a B i ể u

2.2 Duyệt Xâu: Theo Kí Tự

Ứng Dụng
 Xử lý văn bản, tìm kiếm, phân tích dữ liệu.
 Hãy thực hành để nắm vững kiến thức!
 Chúc các bạn thành công!

Tổng Kết
 Xâu kí tự là dãy kí tự Unicode trong " ".
 Không thể thay đổi kí tự trong xâu.
 Duyệt xâu bằng chỉ số hoặc kí tự.

1

Khái Niệm

2

Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu

3

Ứng Dụng

Tổng Kết
 Xâu kí tự là dãy kí tự Unicode trong " ".
 Không thể thay đổi kí tự trong xâu.

THANKS YOU

 Duyệt xâu bằng chỉ số hoặc kí tự.

1

Khái Niệm

2

Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu

3

Ứng Dụng

VÀ CHÚC CÁC BẠN MỘT NGÀY TỐT LÀNH!
 
Gửi ý kiến