Tin học 10.Bài 24_Xâu kí tự

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Nguyễn Thanh Xuân
Ngày gửi: 09h:38' 20-02-2025
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Nguyễn Thanh Xuân
Ngày gửi: 09h:38' 20-02-2025
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thanh Thanh)
BÀI 24: XÂU KÍ TỰ
Chào mừng đến với bài học về xâu kí tự trong Python. Chúng ta sẽ khám phá
khái niệm, lệnh duyệt, và sự khác biệt giữa xâu và danh sách. Hãy cùng bắt đầu!
1. Khái Niệm Xâu Kí Tự
Xâu kí tự trong Python là dãy các ký tự Unicode. Chúng được đặt trong
dấu " ". Ví dụ: S = “Xin chào”.
Lệnh len() dùng để tính độ dài của xâu.
Ví dụ
Độ dài
st = "Thời Khoá Biểu "
print (len(st)) => 14
Kí tự đầu
print (st[0]) => T
1. Khái Niệm Xâu Kí Tự
Xâu kí tự trong Python là dãy các ký tự Unicode. Chúng được đặt trong
dấu " ". Ví dụ: S = “Xin chào”.
Lệnh len() dùng để tính độ dài của xâu.
Ví dụ
Độ dài
st = "Thời Khoá Biểu "
print (len(st)) => 14
Kí tự đầu
print (st[0]) => T
Sự Khác Nhau Giữa Xâu & Danh Sách
Danh Sách
Xâu Kí Tự
Danh sách cho phép thay đổi phần tử.
Xâu kí tự không cho phép thay đổi kí tự.
ds = [“An”,”Nam”,”Huyền”,”Tâm”]
S = “Xin chào”
ds[0] = "My“
S[0] = "T" => Báo lỗi
print (ds)
Kết quả: ["My ", "Nam ", "Huyền ", "Tâm "]
Tính Bất Biến Của Xâu
Python không cho phép thay đổi từng kí tự của xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự riêng biệt.
Ký tự được xem là xâu có độ dài là 1. Ví dụ: S = "A".
Bất Biến
Kí Tự
Không thể thay đổi.
Xâu độ dài 1.
Xâu Rỗng
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng 0.
Ví dụ: S = "" => len(S) = 0.
1
Định Nghĩa
Xâu không chứa kí tự.
2
Độ Dài
Luôn bằng 0.
2. Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
Duyệt theo chỉ số với lệnh range().
Ví dụ: S = "Thời Khoá Biểu"
for i in range (len(S)):
print (S[i], end = " ")
Kết quả: T h ờ i K h ó a B i ể u
2.1 Duyệt Xâu: Theo Chỉ Số
2. Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
Duyệt theo kí tự của xâu kí tự.
Ví dụ: S = "Thời Khoá Biểu"
for ch in S:
print (ch, end= " ")
Kết quả: T h ờ i K h ó a B i ể u
2.2 Duyệt Xâu: Theo Kí Tự
Ứng Dụng
Xử lý văn bản, tìm kiếm, phân tích dữ liệu.
Hãy thực hành để nắm vững kiến thức!
Chúc các bạn thành công!
Tổng Kết
Xâu kí tự là dãy kí tự Unicode trong " ".
Không thể thay đổi kí tự trong xâu.
Duyệt xâu bằng chỉ số hoặc kí tự.
1
Khái Niệm
2
Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
3
Ứng Dụng
Tổng Kết
Xâu kí tự là dãy kí tự Unicode trong " ".
Không thể thay đổi kí tự trong xâu.
THANKS YOU
Duyệt xâu bằng chỉ số hoặc kí tự.
1
Khái Niệm
2
Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
3
Ứng Dụng
VÀ CHÚC CÁC BẠN MỘT NGÀY TỐT LÀNH!
Chào mừng đến với bài học về xâu kí tự trong Python. Chúng ta sẽ khám phá
khái niệm, lệnh duyệt, và sự khác biệt giữa xâu và danh sách. Hãy cùng bắt đầu!
1. Khái Niệm Xâu Kí Tự
Xâu kí tự trong Python là dãy các ký tự Unicode. Chúng được đặt trong
dấu " ". Ví dụ: S = “Xin chào”.
Lệnh len() dùng để tính độ dài của xâu.
Ví dụ
Độ dài
st = "Thời Khoá Biểu "
print (len(st)) => 14
Kí tự đầu
print (st[0]) => T
1. Khái Niệm Xâu Kí Tự
Xâu kí tự trong Python là dãy các ký tự Unicode. Chúng được đặt trong
dấu " ". Ví dụ: S = “Xin chào”.
Lệnh len() dùng để tính độ dài của xâu.
Ví dụ
Độ dài
st = "Thời Khoá Biểu "
print (len(st)) => 14
Kí tự đầu
print (st[0]) => T
Sự Khác Nhau Giữa Xâu & Danh Sách
Danh Sách
Xâu Kí Tự
Danh sách cho phép thay đổi phần tử.
Xâu kí tự không cho phép thay đổi kí tự.
ds = [“An”,”Nam”,”Huyền”,”Tâm”]
S = “Xin chào”
ds[0] = "My“
S[0] = "T" => Báo lỗi
print (ds)
Kết quả: ["My ", "Nam ", "Huyền ", "Tâm "]
Tính Bất Biến Của Xâu
Python không cho phép thay đổi từng kí tự của xâu.
Python không có kiểu dữ liệu kí tự riêng biệt.
Ký tự được xem là xâu có độ dài là 1. Ví dụ: S = "A".
Bất Biến
Kí Tự
Không thể thay đổi.
Xâu độ dài 1.
Xâu Rỗng
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng 0.
Ví dụ: S = "" => len(S) = 0.
1
Định Nghĩa
Xâu không chứa kí tự.
2
Độ Dài
Luôn bằng 0.
2. Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
Duyệt theo chỉ số với lệnh range().
Ví dụ: S = "Thời Khoá Biểu"
for i in range (len(S)):
print (S[i], end = " ")
Kết quả: T h ờ i K h ó a B i ể u
2.1 Duyệt Xâu: Theo Chỉ Số
2. Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
Duyệt theo kí tự của xâu kí tự.
Ví dụ: S = "Thời Khoá Biểu"
for ch in S:
print (ch, end= " ")
Kết quả: T h ờ i K h ó a B i ể u
2.2 Duyệt Xâu: Theo Kí Tự
Ứng Dụng
Xử lý văn bản, tìm kiếm, phân tích dữ liệu.
Hãy thực hành để nắm vững kiến thức!
Chúc các bạn thành công!
Tổng Kết
Xâu kí tự là dãy kí tự Unicode trong " ".
Không thể thay đổi kí tự trong xâu.
Duyệt xâu bằng chỉ số hoặc kí tự.
1
Khái Niệm
2
Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
3
Ứng Dụng
Tổng Kết
Xâu kí tự là dãy kí tự Unicode trong " ".
Không thể thay đổi kí tự trong xâu.
THANKS YOU
Duyệt xâu bằng chỉ số hoặc kí tự.
1
Khái Niệm
2
Lệnh Duyệt Kí Tự Của Xâu
3
Ứng Dụng
VÀ CHÚC CÁC BẠN MỘT NGÀY TỐT LÀNH!
 







Các ý kiến mới nhất