Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khoa học tự nhiên 8. KNTT - Bài 8. Acid

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuyết Sương
Ngày gửi: 11h:06' 02-03-2025
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Quý thầy cô đến dự giờ
chuyên đề môn KHTN 8
Gv: Lê Tuyết Sương

TIẾT 26

BÀI 8: ACID(tt)

3. Phân loại acid
Dựa vào thành phần phân tử acid được chia ra làm
2 loại:
a. Acid không có oxygen:
VD: HCl, H2S, ...
b. Acid có oxygen:
VD: H2SO4, H2CO3, H2SO3,...

4. Tên gọi acid

Không
Tên gốc

anion
Oxygen
F

Fluoride

-

BrI

Iodide

-

S

2-

CI
 
 

Bromide

-

Sulfide
Chloride
 
 

Có ít
Oxygen
SO

23

NO

2

HSO3 ClO

2

 
 
 

Tên gốc anion

Có nhiều Tên gốc anion
Oxygen

Sulfite

SO42-

Sulfate

Nitrite

NO3-

Nitrate

Hydrogensulfite CO32-

Carbonate

 Chlorite

PO43-

Phosphate

 

HCO3-

Hydrogencarbonate

 

HPO42-

Hydrogenphosphate

 

H2PO4-

Dihydrogenphosphate

a. Không có Oxygen:
Công thức:
Hydro + Tên gốc Anion ( bỏ ide )+ ic + acid

• b. Có ít Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ite )+ ous + acid
c. Có nhiều Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ate )+ ic + acid

NHÓM 1: HF:………..
H2SO3 :……….
H2SO4: ………

• NHÓM 2:


• NHÓM 3:



HCl:……….
HNO2:………..
HNO3 :…………
HBr:……….
HNO2: …........
H CO : ……….

a. Không có Oxygen:
Công thức: Hydro + Tên gốc Anion ( bỏ ide )+ ic + acid

Công thức hóa học Tên gọi
HF

Hydro fluoric acid

Gốc Anion
 
F- : fluoride

HCl

Hydro chloric acid

Cl- : chloride 

Hydro sulfuric acid

S2- : Sulfide

Hydro iodic acid
HBr

Hydro Bromic acid

Riêng(S:Sulfur)
I- : iodide
Br- : bromide

b. Có ít Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ite )+ ous + acid

Công thức hóa học

H2SO3
HNO2

Tên gọi

Gốc anion

2SO
Sulfite
Sulfurous acid
3
S: Sulfur

Nitrous acid

NO3- :

Nitrite

c. Có nhiều Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ate )+ ic + acid

Công thức hóa học Tên gọi

Tên gốc anion

H2SO4

Sulfuric acid

HNO3

Nitric acid

SO42- : Sulfate
Riêng S: Sulfur
 
NO3- : Nitrate

Phosphoric acid

PO43- :Phosphate

Carbonic acid

Riêng P: Phosphor
 
CO3 2-: Carbonate

H2CO3

Câu 1: Công thức hóa học của acid gồm
A. Một nguyên tử H và một nhóm OH
C. Một hay nhiều nguyên tử H và gốc acid.

 B. Một nguyên tử H và gốc acid.
D. Một hay nhiều nguyên tử H và nhóm OH

Câu 2: Dãy chất chỉ gồm acid là
 A. CaO, H2CO3, NaOH

 B. HCl, H2SO4, HNO3

 C. H3PO4, SO2,

 D. H2SO4, HNO3, Na2O

Câu 3: Công thức hóa học của sulfurous acid
A. H2SO3
C. H2S.

 B. HCl.
D. H2SO4

Câu 4: Tên của hợp chất H3PO4 là
A. Phosphoric acid

 B. Hydrophosphoric acid.

C. Phosphorus acid.

D. Hydrophosphorus acid.

CHUẨN BỊ: TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ACID
• HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• ĐỌC TÊN CỦA CÁC LOẠI ACID
• CÁC GÓC ANION( GÓC ACID)
• CÁC TÊN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

C¸c thÇy, c« gi¸o
vµ c¸c em häc sinh.
468x90
 
Gửi ý kiến