Tìm kiếm Bài giảng
Khoa học tự nhiên 8. KNTT - Bài 8. Acid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuyết Sương
Ngày gửi: 11h:06' 02-03-2025
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuyết Sương
Ngày gửi: 11h:06' 02-03-2025
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Quý thầy cô đến dự giờ
chuyên đề môn KHTN 8
Gv: Lê Tuyết Sương
TIẾT 26
BÀI 8: ACID(tt)
3. Phân loại acid
Dựa vào thành phần phân tử acid được chia ra làm
2 loại:
a. Acid không có oxygen:
VD: HCl, H2S, ...
b. Acid có oxygen:
VD: H2SO4, H2CO3, H2SO3,...
4. Tên gọi acid
Không
Tên gốc
có
anion
Oxygen
F
Fluoride
-
BrI
Iodide
-
S
2-
CI
Bromide
-
Sulfide
Chloride
Có ít
Oxygen
SO
23
NO
2
HSO3 ClO
2
Tên gốc anion
Có nhiều Tên gốc anion
Oxygen
Sulfite
SO42-
Sulfate
Nitrite
NO3-
Nitrate
Hydrogensulfite CO32-
Carbonate
Chlorite
PO43-
Phosphate
HCO3-
Hydrogencarbonate
HPO42-
Hydrogenphosphate
H2PO4-
Dihydrogenphosphate
a. Không có Oxygen:
Công thức:
Hydro + Tên gốc Anion ( bỏ ide )+ ic + acid
• b. Có ít Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ite )+ ous + acid
c. Có nhiều Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ate )+ ic + acid
NHÓM 1: HF:………..
H2SO3 :……….
H2SO4: ………
• NHÓM 2:
•
•
• NHÓM 3:
•
•
HCl:……….
HNO2:………..
HNO3 :…………
HBr:……….
HNO2: …........
H CO : ……….
a. Không có Oxygen:
Công thức: Hydro + Tên gốc Anion ( bỏ ide )+ ic + acid
Công thức hóa học Tên gọi
HF
Hydro fluoric acid
Gốc Anion
F- : fluoride
HCl
Hydro chloric acid
Cl- : chloride
Hydro sulfuric acid
S2- : Sulfide
Hydro iodic acid
HBr
Hydro Bromic acid
Riêng(S:Sulfur)
I- : iodide
Br- : bromide
b. Có ít Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ite )+ ous + acid
Công thức hóa học
H2SO3
HNO2
Tên gọi
Gốc anion
2SO
Sulfite
Sulfurous acid
3
S: Sulfur
Nitrous acid
NO3- :
Nitrite
c. Có nhiều Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ate )+ ic + acid
Công thức hóa học Tên gọi
Tên gốc anion
H2SO4
Sulfuric acid
HNO3
Nitric acid
SO42- : Sulfate
Riêng S: Sulfur
NO3- : Nitrate
Phosphoric acid
PO43- :Phosphate
Carbonic acid
Riêng P: Phosphor
CO3 2-: Carbonate
H2CO3
Câu 1: Công thức hóa học của acid gồm
A. Một nguyên tử H và một nhóm OH
C. Một hay nhiều nguyên tử H và gốc acid.
B. Một nguyên tử H và gốc acid.
D. Một hay nhiều nguyên tử H và nhóm OH
Câu 2: Dãy chất chỉ gồm acid là
A. CaO, H2CO3, NaOH
B. HCl, H2SO4, HNO3
C. H3PO4, SO2,
D. H2SO4, HNO3, Na2O
Câu 3: Công thức hóa học của sulfurous acid
A. H2SO3
C. H2S.
B. HCl.
D. H2SO4
Câu 4: Tên của hợp chất H3PO4 là
A. Phosphoric acid
B. Hydrophosphoric acid.
C. Phosphorus acid.
D. Hydrophosphorus acid.
CHUẨN BỊ: TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ACID
• HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• ĐỌC TÊN CỦA CÁC LOẠI ACID
• CÁC GÓC ANION( GÓC ACID)
• CÁC TÊN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
C¸c thÇy, c« gi¸o
vµ c¸c em häc sinh.
chuyên đề môn KHTN 8
Gv: Lê Tuyết Sương
TIẾT 26
BÀI 8: ACID(tt)
3. Phân loại acid
Dựa vào thành phần phân tử acid được chia ra làm
2 loại:
a. Acid không có oxygen:
VD: HCl, H2S, ...
b. Acid có oxygen:
VD: H2SO4, H2CO3, H2SO3,...
4. Tên gọi acid
Không
Tên gốc
có
anion
Oxygen
F
Fluoride
-
BrI
Iodide
-
S
2-
CI
Bromide
-
Sulfide
Chloride
Có ít
Oxygen
SO
23
NO
2
HSO3 ClO
2
Tên gốc anion
Có nhiều Tên gốc anion
Oxygen
Sulfite
SO42-
Sulfate
Nitrite
NO3-
Nitrate
Hydrogensulfite CO32-
Carbonate
Chlorite
PO43-
Phosphate
HCO3-
Hydrogencarbonate
HPO42-
Hydrogenphosphate
H2PO4-
Dihydrogenphosphate
a. Không có Oxygen:
Công thức:
Hydro + Tên gốc Anion ( bỏ ide )+ ic + acid
• b. Có ít Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ite )+ ous + acid
c. Có nhiều Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ate )+ ic + acid
NHÓM 1: HF:………..
H2SO3 :……….
H2SO4: ………
• NHÓM 2:
•
•
• NHÓM 3:
•
•
HCl:……….
HNO2:………..
HNO3 :…………
HBr:……….
HNO2: …........
H CO : ……….
a. Không có Oxygen:
Công thức: Hydro + Tên gốc Anion ( bỏ ide )+ ic + acid
Công thức hóa học Tên gọi
HF
Hydro fluoric acid
Gốc Anion
F- : fluoride
HCl
Hydro chloric acid
Cl- : chloride
Hydro sulfuric acid
S2- : Sulfide
Hydro iodic acid
HBr
Hydro Bromic acid
Riêng(S:Sulfur)
I- : iodide
Br- : bromide
b. Có ít Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ite )+ ous + acid
Công thức hóa học
H2SO3
HNO2
Tên gọi
Gốc anion
2SO
Sulfite
Sulfurous acid
3
S: Sulfur
Nitrous acid
NO3- :
Nitrite
c. Có nhiều Oxygen:
Công thức: Tên gốc Anion ( bỏ ate )+ ic + acid
Công thức hóa học Tên gọi
Tên gốc anion
H2SO4
Sulfuric acid
HNO3
Nitric acid
SO42- : Sulfate
Riêng S: Sulfur
NO3- : Nitrate
Phosphoric acid
PO43- :Phosphate
Carbonic acid
Riêng P: Phosphor
CO3 2-: Carbonate
H2CO3
Câu 1: Công thức hóa học của acid gồm
A. Một nguyên tử H và một nhóm OH
C. Một hay nhiều nguyên tử H và gốc acid.
B. Một nguyên tử H và gốc acid.
D. Một hay nhiều nguyên tử H và nhóm OH
Câu 2: Dãy chất chỉ gồm acid là
A. CaO, H2CO3, NaOH
B. HCl, H2SO4, HNO3
C. H3PO4, SO2,
D. H2SO4, HNO3, Na2O
Câu 3: Công thức hóa học của sulfurous acid
A. H2SO3
C. H2S.
B. HCl.
D. H2SO4
Câu 4: Tên của hợp chất H3PO4 là
A. Phosphoric acid
B. Hydrophosphoric acid.
C. Phosphorus acid.
D. Hydrophosphorus acid.
CHUẨN BỊ: TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ACID
• HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• ĐỌC TÊN CỦA CÁC LOẠI ACID
• CÁC GÓC ANION( GÓC ACID)
• CÁC TÊN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
C¸c thÇy, c« gi¸o
vµ c¸c em häc sinh.
 








Các ý kiến mới nhất