Tìm kiếm Bài giảng
Bài 26. Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Ngọc Anh
Ngày gửi: 17h:54' 02-03-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đào Ngọc Anh
Ngày gửi: 17h:54' 02-03-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PHẦN SÁU
SINH THÁI HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 6: MÔI TRƯỜNG VÀ
SINH THÁI HỌC QUẦN THỂ
BÀI 23:
MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ
SINH THÁI
Cây lúa trên đồng ruộng chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?
Không khí
Chuột, ếch,
nhái....
Ánh sáng
Chim
Nhiệt độ
Côn trùng
Nước
Người
Chất
dinh
dưỡng
Vi sinh
vật…..
Môi trường là gì?
Môi trường
không khí
Thực vật
Môi
trường
sinh
vật
Động vật
As, t°, CO2, O2...
Con người
Nước
VSV
Môi
trường
nước
Đất
Môi trường
đất
Các yếu tố trên thuộc loại môi trường nào?
Có mấy loại môi trường chính?
2. Môi trường trên cạn
4. Môi trường
sinh vật
1. Môi trường
nước
3. Môi trường
đất
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
1. Khái niệm môi trường
-Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả các
nhân tố xung quanh sinh vật ảnh hưởng đến sự tồn
tại, sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
2. Phân loại
- Môi trường đất
- Môi trường nước
- Môi trường cạn
- Môi trường sinh vât.
Không khí
Chuột, ếch,
nhái....
Ánh sáng
Chim
Nhiệt độ
Côn trùng
Nước
Người
Chất
dinh
dưỡng
Vi sinh
vật…..
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
1. Khái niệm
NTST là tất cả ......(1).............. xung quanh sinh vật, ảnh
hưởng ....(2).... hoặc ....(3)......tới đời sống của sinh vật.
b. Các nhóm NTST: 2 nhóm
Nhóm NTST vô sinh: (không sống)
- ........(4).... ( ánh sáng, t, độ ẩm, không khí, gió,...)
- ....(5)..... (đất, đá, các thành phần cơ giới và tính chất
lý, hóa của đất)
- ...(6)....... :ao, hồ, sông, suôí, biển...
- ....(7)...: độ cao, độ trũng, độ dốc.
Nhóm NTST hữu sinh: (sống)
- Các cơ thể sống : ......(8)....., ..(9)..., ...(10)..., và ...(11)...
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
1. Khái niệm
NTST là tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật, ảnh
hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống của sinh vật.
b. Các nhóm NTST: 2 nhóm
Nhóm NTST vô sinh: (không sống)
- Khí hậu ( ánh sáng, t, độ ẩm, không khí, gió,...)
- Thổ nhưỡng (đất, đá, các thành phần cơ giới và tính
chất lý, hóa của đất)
- Nước: ao, hồ, sông , suối, biển.
- Địa hình: độ cao, độ trũng, độ dốc...
Nhóm NTST hữu sinh: (sống)
- Các cơ thể sống : VSV, nấm, TV, ĐV
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
c. Quan hệ giữa sinh vật và môi trường
Không khí
Ánh sáng
Nhiệt độ
Nước
Chất dinh
dưỡng
Chuột, ếch,
nhái....
Chim
Côn trùng
Người
Vi sinh
vật…..
Giữa
môi
trường
cólà
mối
quan
hệhệ kí
Quan hệ
giữasinh
sinhvật
vậtvàvới
môi
trường
mối
quan
nào?và con mồi
sinh, cộng sinh ,hợp tác,như
vật thế
ăn thịt
- Con người ảnh hưởng đến cả nhân tố vô sinh và nhân tố
hữu sinh
2. Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh
thái đến sinh vật
a. Ánh sáng
2. Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ánh sáng
Điền thông tin hoàn thành nội dung vai trò ánh sáng?
+ Với thực vật
- Cung
cấp ....(1)....cho
+ Với động vật:
- Giúp
động vật ....(6).....
.......(2).... tổng hợp
trong không gian
......(3)......
,....(7).....ảnh hưởng hình
- Chia thực vật thành nhóm: thái ...(8)....., .....(9).....
......(4)....và .....(5)......
2. Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ánh sáng
+ Với thực vật
-
Cung cấp năng lượng cho
quang hợp tổng hợp chất
hữu cơ.
- Chia thực vật thành
+ Với động vật:
-
Giúp động vật định
hướng
trong
không
gian,nhận biết màu sắc
ảnh hưởng hình thái
nhóm: cây ưa sáng và cây cấu tạo, tập tính
ưa bóng.
Vai trò của nhiệt độ với đời sống của sinh vật?
2. Nhiệt độ
- Sinh vật đẳng nhiệt: nhiệt độ cơ thể không phụ
thuộc nhiệt độ môi trường (chim, thú,...).
- Sinh vật biến nhiệt: nhiệt độ cơ thể phụ thuộc
vào nhiệt độ môi trường (bò sát, lưỡng cư, thực
vật,...).
III. CÁC QUY LUẬT SINH THÁI
Quan sát sơ đồ giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cây xương rồng
dưới đây thực hiện các yêu cầu sau:
Điền tên các điểm/đoạn A, B, C, D và ghép nội dung hoàn thành
bảng sau?
Khoản giới hạn
sinh thái
1. Giới hạn sinh
Đặc điểm sinh trưởng, phát triển
Điểm/đoạn
của sinh vật
5. Sinh vật có tốc độ sinh trưởng tốt nhất.
thái
2. Khoảng ức
chế
3. Khoảng thuận
lợi
4. Điểm gây chết
6. Sinh vật có thể bị chết nếu vượt quá điểm
này.
7. Sinh vật sống trong khoảng giá trị này sinh
trưởng ổn định theo thời gian.
8. Các hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế,
dẫn đến sinh vật sinh trưởng kém.
Quan sát sơ đồ giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cây xương rồng
dưới đây thực hiện các yêu cầu sau:
Khoản
giới hạn
Điểm/đoạn
Đặc điểm sinh trưởng, phát triển
của sinh vật
sinh thái
1. Giới hạn
AD
sinh thái
2. Khoảng
7. Sinh vật sống trong khoảng giá trị này
sinh trưởng ổn định theo thời gian.
BC
5. Sinh vật có tốc độ sinh trưởng tốt nhất
AB, CD
8. Các hoạt động sinh lí của sinh vật bị
thuận lợi
3. Khoảng
ức chế
ức chế, dẫn đến sinh vật sinh trưởng
kém.
4. Điểm
gây chết
A,D
6. Sinh vật có thể bị chết nếu vượt quá
điểm này.
III. CÁC QUY LUẬT SINH THÁI
1. Quy luật giới hạn sinh thái
a. Ví dụ:
Cá rô phi chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5,60C - 420C.
Khi vượt ra khoảng nhiệt độ trên thì cá rô sẽ chết.
5,60C là điểm giới hạn dưới (Min), 420C là điểm giới hạn trên
(Max), khoảng cực thuận là khoảng giá trị của nhiệt độ mà cá
rô phi phát triển thuận lợi nhất.
III. CÁC QUY LUẬT
II. SINH
GiỚI HẠN
THÁISINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1. Quy luật giới hạn sinh thái
b. Khái niệm:
Giới hạn sinh thái là gì?
Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong
khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển.
Quan sát hình vẽ và cho biết thế nào là: Khoảng thuận lợi,
khoảng chống chịu?
Khoảng thuận lợi: là
khoảng của các nhân tố sinh
thái ở mức độ phù hợp nhất,
đảm bảo cho sinh vật thực
hiện các chức năng sống tốt
nhất.
Khoảng chống chịu:
khoảng của các nhân tố sinh
thái gây ức chế cho hoạt
động sinh lý của sinh vật.
2. Quy luật tác động tổng hợp
của các nhân tố sinh thái
Không khí
Chuột, ếch,
nhái....
Ánh sáng
Chim
Nhiệt độ
Côn trùng
Nước
Người
Chất
dinh
dưỡng
Vi sinh
vật…..
III. CÁC QUY LUẬT SINH THÁI
Giới hạn sinh thái: 15oC -> 40oC
Giới hạn sinh thái: 5oC -> 40oC
2. Quy luật tác động tổng hợp
của các nhân tố sinh thái
-
Cùng một nhân tố sinh thái nhưng các
loài có giới hạn sinh thái khác nhau từng
giai đoạn sinh trưởng
• Mỗi loài có 1 giới hạn sinh thái về mỗi
nhân tố sinh thái. .
3. Quy luật tác động không đều của các nhân tố sinh thái
• - Loài tôm he (Penaeus merguiensis):
• + Giai đoạn trưởng thành, trứng và ấu trùng
mới nở: nồng độ muối cao (3,2 – 3,3%) chúng
sống ở biển khơi.
• + Giai đoạn sau ấu trùng: nồng độ muối thấp
hơn, chỉ 1,0 – 2,5% (nước lợ) di chuyển vào
bờ và sống trong rừng ngập mặn
• + Giai đoạn trưởng thành: di cư ra biển.
IV.
NHỊP SINH HỌC
Nghiên cứu mục IV SGK tr.126 - 127
và trả lời các câu hỏi sau:
1. Nhịp sinh học là gì? Lấy ví dụ về
nhịp sinh học.
2. Trình bày đặc điểm của nhịp sinh
học.
THẢO LUẬN NHÓM
1. Khái niệm:
Khả năng phản ứng một cách nhịp nhàng của sinh vật
với những thay đổi có tính chu kì của môi trường
được gọi là nhịp sinh học.
Hoa mười giờ thường nở
vào khoảng 10 giờ sáng.
Hoa quỳnh nở vào ban đêm.
Gấu trắng Bắc Cực ngủ đông,....
2. Đặc điểm
• Có tính di truyền, đặc trưng cho loài.
• Nhân tố báo hiệu do sự thay đổi các
nhân tố sinh thái trong môi trường.
• Ví dụ: sự thay đổi độ dài chiếu sáng,...
LUYỆN TẬP
Câu 1:
Trong hệ sinh thái đồng cỏ, nhân tố nào sau đây là
nhân tố sinh thái hữu sinh?
A
C
Ánh sáng
Sâu ăn cỏ
B
D
Nhiệt độ
Mùn hữu cơ
Câu 2:
Trong quá trình sinh trưởng, phát triển của cây, nhiệt độ
có tác động mạnh nhất đến giai đoạn
A
C
Cây con
Nảy mầm
B
D
Ra hoa
Tạo quả
Câu 3:
Trong hệ sinh thái rừng ngập mặn, nhân tố sinh
thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A
C
Tôm
Cây đước
B
D
Khí CO2
Cua
Câu 4:
Một loài cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ
5,6℃ đến 42℃. Nhiệt độ thuận lợi cho các chức năng
sống của chúng có giá trị từ 20℃ đến 35℃. Nhiệt độ nào
sau đây là giới hạn trên của loài này?
A
C
20℃
42℃
B
D
5,6℃
35℃
Câu 5:
Nhận định nào dưới đây không chính xác khi nói
về hiện tượng nhịp sinh học?
A
Hiện tượng gấu ngủ đông
B
đến sự biến đổi có tính chu
là ví dụ về nhịp sinh học
kì
ở động vật.
C
Nhịp sinh học có
tính di truyền.
Nhịp sinh học có liên quan
của
điều
kiện
môi
trường.
D
Lá cây trinh nữ cụp lại khi
bị va chạm là ví dụ về nhịp
sinh học ở thực vật.
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng - sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu hỏi sau hãy
chọn đúng hoặc sai.
Hình sau mô tả sự biến động các chỉ số trong một
thuỷ vực. Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi
phân tích đồ thị hình bên?
a. Nhiệt độ môi trường biến động tương ứng với sự biến động
ánh sáng ở phần lớn thời gian.
b. Sản lượng thực vật phù du cao nhất vào khoảng tháng 4, sản
lượng động vật phù du cao nhất vào khoảng tháng 6.
c. Ánh sáng và nhiệt độ càng cao thì sản lượng thực vật phù du
càng lớn.
d. Chất dinh dưỡng và động vật phù du có thể là các nhân tố
làm giảm sút thực vật phù du vào giai đoạn tháng 5 – 6.
SINH THÁI HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG 6: MÔI TRƯỜNG VÀ
SINH THÁI HỌC QUẦN THỂ
BÀI 23:
MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ
SINH THÁI
Cây lúa trên đồng ruộng chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?
Không khí
Chuột, ếch,
nhái....
Ánh sáng
Chim
Nhiệt độ
Côn trùng
Nước
Người
Chất
dinh
dưỡng
Vi sinh
vật…..
Môi trường là gì?
Môi trường
không khí
Thực vật
Môi
trường
sinh
vật
Động vật
As, t°, CO2, O2...
Con người
Nước
VSV
Môi
trường
nước
Đất
Môi trường
đất
Các yếu tố trên thuộc loại môi trường nào?
Có mấy loại môi trường chính?
2. Môi trường trên cạn
4. Môi trường
sinh vật
1. Môi trường
nước
3. Môi trường
đất
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
1. Khái niệm môi trường
-Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả các
nhân tố xung quanh sinh vật ảnh hưởng đến sự tồn
tại, sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
2. Phân loại
- Môi trường đất
- Môi trường nước
- Môi trường cạn
- Môi trường sinh vât.
Không khí
Chuột, ếch,
nhái....
Ánh sáng
Chim
Nhiệt độ
Côn trùng
Nước
Người
Chất
dinh
dưỡng
Vi sinh
vật…..
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
1. Khái niệm
NTST là tất cả ......(1).............. xung quanh sinh vật, ảnh
hưởng ....(2).... hoặc ....(3)......tới đời sống của sinh vật.
b. Các nhóm NTST: 2 nhóm
Nhóm NTST vô sinh: (không sống)
- ........(4).... ( ánh sáng, t, độ ẩm, không khí, gió,...)
- ....(5)..... (đất, đá, các thành phần cơ giới và tính chất
lý, hóa của đất)
- ...(6)....... :ao, hồ, sông, suôí, biển...
- ....(7)...: độ cao, độ trũng, độ dốc.
Nhóm NTST hữu sinh: (sống)
- Các cơ thể sống : ......(8)....., ..(9)..., ...(10)..., và ...(11)...
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
1. Khái niệm
NTST là tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật, ảnh
hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống của sinh vật.
b. Các nhóm NTST: 2 nhóm
Nhóm NTST vô sinh: (không sống)
- Khí hậu ( ánh sáng, t, độ ẩm, không khí, gió,...)
- Thổ nhưỡng (đất, đá, các thành phần cơ giới và tính
chất lý, hóa của đất)
- Nước: ao, hồ, sông , suối, biển.
- Địa hình: độ cao, độ trũng, độ dốc...
Nhóm NTST hữu sinh: (sống)
- Các cơ thể sống : VSV, nấm, TV, ĐV
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
c. Quan hệ giữa sinh vật và môi trường
Không khí
Ánh sáng
Nhiệt độ
Nước
Chất dinh
dưỡng
Chuột, ếch,
nhái....
Chim
Côn trùng
Người
Vi sinh
vật…..
Giữa
môi
trường
cólà
mối
quan
hệhệ kí
Quan hệ
giữasinh
sinhvật
vậtvàvới
môi
trường
mối
quan
nào?và con mồi
sinh, cộng sinh ,hợp tác,như
vật thế
ăn thịt
- Con người ảnh hưởng đến cả nhân tố vô sinh và nhân tố
hữu sinh
2. Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh
thái đến sinh vật
a. Ánh sáng
2. Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ánh sáng
Điền thông tin hoàn thành nội dung vai trò ánh sáng?
+ Với thực vật
- Cung
cấp ....(1)....cho
+ Với động vật:
- Giúp
động vật ....(6).....
.......(2).... tổng hợp
trong không gian
......(3)......
,....(7).....ảnh hưởng hình
- Chia thực vật thành nhóm: thái ...(8)....., .....(9).....
......(4)....và .....(5)......
2. Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ánh sáng
+ Với thực vật
-
Cung cấp năng lượng cho
quang hợp tổng hợp chất
hữu cơ.
- Chia thực vật thành
+ Với động vật:
-
Giúp động vật định
hướng
trong
không
gian,nhận biết màu sắc
ảnh hưởng hình thái
nhóm: cây ưa sáng và cây cấu tạo, tập tính
ưa bóng.
Vai trò của nhiệt độ với đời sống của sinh vật?
2. Nhiệt độ
- Sinh vật đẳng nhiệt: nhiệt độ cơ thể không phụ
thuộc nhiệt độ môi trường (chim, thú,...).
- Sinh vật biến nhiệt: nhiệt độ cơ thể phụ thuộc
vào nhiệt độ môi trường (bò sát, lưỡng cư, thực
vật,...).
III. CÁC QUY LUẬT SINH THÁI
Quan sát sơ đồ giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cây xương rồng
dưới đây thực hiện các yêu cầu sau:
Điền tên các điểm/đoạn A, B, C, D và ghép nội dung hoàn thành
bảng sau?
Khoản giới hạn
sinh thái
1. Giới hạn sinh
Đặc điểm sinh trưởng, phát triển
Điểm/đoạn
của sinh vật
5. Sinh vật có tốc độ sinh trưởng tốt nhất.
thái
2. Khoảng ức
chế
3. Khoảng thuận
lợi
4. Điểm gây chết
6. Sinh vật có thể bị chết nếu vượt quá điểm
này.
7. Sinh vật sống trong khoảng giá trị này sinh
trưởng ổn định theo thời gian.
8. Các hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế,
dẫn đến sinh vật sinh trưởng kém.
Quan sát sơ đồ giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cây xương rồng
dưới đây thực hiện các yêu cầu sau:
Khoản
giới hạn
Điểm/đoạn
Đặc điểm sinh trưởng, phát triển
của sinh vật
sinh thái
1. Giới hạn
AD
sinh thái
2. Khoảng
7. Sinh vật sống trong khoảng giá trị này
sinh trưởng ổn định theo thời gian.
BC
5. Sinh vật có tốc độ sinh trưởng tốt nhất
AB, CD
8. Các hoạt động sinh lí của sinh vật bị
thuận lợi
3. Khoảng
ức chế
ức chế, dẫn đến sinh vật sinh trưởng
kém.
4. Điểm
gây chết
A,D
6. Sinh vật có thể bị chết nếu vượt quá
điểm này.
III. CÁC QUY LUẬT SINH THÁI
1. Quy luật giới hạn sinh thái
a. Ví dụ:
Cá rô phi chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5,60C - 420C.
Khi vượt ra khoảng nhiệt độ trên thì cá rô sẽ chết.
5,60C là điểm giới hạn dưới (Min), 420C là điểm giới hạn trên
(Max), khoảng cực thuận là khoảng giá trị của nhiệt độ mà cá
rô phi phát triển thuận lợi nhất.
III. CÁC QUY LUẬT
II. SINH
GiỚI HẠN
THÁISINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1. Quy luật giới hạn sinh thái
b. Khái niệm:
Giới hạn sinh thái là gì?
Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong
khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển.
Quan sát hình vẽ và cho biết thế nào là: Khoảng thuận lợi,
khoảng chống chịu?
Khoảng thuận lợi: là
khoảng của các nhân tố sinh
thái ở mức độ phù hợp nhất,
đảm bảo cho sinh vật thực
hiện các chức năng sống tốt
nhất.
Khoảng chống chịu:
khoảng của các nhân tố sinh
thái gây ức chế cho hoạt
động sinh lý của sinh vật.
2. Quy luật tác động tổng hợp
của các nhân tố sinh thái
Không khí
Chuột, ếch,
nhái....
Ánh sáng
Chim
Nhiệt độ
Côn trùng
Nước
Người
Chất
dinh
dưỡng
Vi sinh
vật…..
III. CÁC QUY LUẬT SINH THÁI
Giới hạn sinh thái: 15oC -> 40oC
Giới hạn sinh thái: 5oC -> 40oC
2. Quy luật tác động tổng hợp
của các nhân tố sinh thái
-
Cùng một nhân tố sinh thái nhưng các
loài có giới hạn sinh thái khác nhau từng
giai đoạn sinh trưởng
• Mỗi loài có 1 giới hạn sinh thái về mỗi
nhân tố sinh thái. .
3. Quy luật tác động không đều của các nhân tố sinh thái
• - Loài tôm he (Penaeus merguiensis):
• + Giai đoạn trưởng thành, trứng và ấu trùng
mới nở: nồng độ muối cao (3,2 – 3,3%) chúng
sống ở biển khơi.
• + Giai đoạn sau ấu trùng: nồng độ muối thấp
hơn, chỉ 1,0 – 2,5% (nước lợ) di chuyển vào
bờ và sống trong rừng ngập mặn
• + Giai đoạn trưởng thành: di cư ra biển.
IV.
NHỊP SINH HỌC
Nghiên cứu mục IV SGK tr.126 - 127
và trả lời các câu hỏi sau:
1. Nhịp sinh học là gì? Lấy ví dụ về
nhịp sinh học.
2. Trình bày đặc điểm của nhịp sinh
học.
THẢO LUẬN NHÓM
1. Khái niệm:
Khả năng phản ứng một cách nhịp nhàng của sinh vật
với những thay đổi có tính chu kì của môi trường
được gọi là nhịp sinh học.
Hoa mười giờ thường nở
vào khoảng 10 giờ sáng.
Hoa quỳnh nở vào ban đêm.
Gấu trắng Bắc Cực ngủ đông,....
2. Đặc điểm
• Có tính di truyền, đặc trưng cho loài.
• Nhân tố báo hiệu do sự thay đổi các
nhân tố sinh thái trong môi trường.
• Ví dụ: sự thay đổi độ dài chiếu sáng,...
LUYỆN TẬP
Câu 1:
Trong hệ sinh thái đồng cỏ, nhân tố nào sau đây là
nhân tố sinh thái hữu sinh?
A
C
Ánh sáng
Sâu ăn cỏ
B
D
Nhiệt độ
Mùn hữu cơ
Câu 2:
Trong quá trình sinh trưởng, phát triển của cây, nhiệt độ
có tác động mạnh nhất đến giai đoạn
A
C
Cây con
Nảy mầm
B
D
Ra hoa
Tạo quả
Câu 3:
Trong hệ sinh thái rừng ngập mặn, nhân tố sinh
thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A
C
Tôm
Cây đước
B
D
Khí CO2
Cua
Câu 4:
Một loài cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ
5,6℃ đến 42℃. Nhiệt độ thuận lợi cho các chức năng
sống của chúng có giá trị từ 20℃ đến 35℃. Nhiệt độ nào
sau đây là giới hạn trên của loài này?
A
C
20℃
42℃
B
D
5,6℃
35℃
Câu 5:
Nhận định nào dưới đây không chính xác khi nói
về hiện tượng nhịp sinh học?
A
Hiện tượng gấu ngủ đông
B
đến sự biến đổi có tính chu
là ví dụ về nhịp sinh học
kì
ở động vật.
C
Nhịp sinh học có
tính di truyền.
Nhịp sinh học có liên quan
của
điều
kiện
môi
trường.
D
Lá cây trinh nữ cụp lại khi
bị va chạm là ví dụ về nhịp
sinh học ở thực vật.
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng - sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu hỏi sau hãy
chọn đúng hoặc sai.
Hình sau mô tả sự biến động các chỉ số trong một
thuỷ vực. Các phát biểu sau đây đúng hay sai khi
phân tích đồ thị hình bên?
a. Nhiệt độ môi trường biến động tương ứng với sự biến động
ánh sáng ở phần lớn thời gian.
b. Sản lượng thực vật phù du cao nhất vào khoảng tháng 4, sản
lượng động vật phù du cao nhất vào khoảng tháng 6.
c. Ánh sáng và nhiệt độ càng cao thì sản lượng thực vật phù du
càng lớn.
d. Chất dinh dưỡng và động vật phù du có thể là các nhân tố
làm giảm sút thực vật phù du vào giai đoạn tháng 5 – 6.
 








Các ý kiến mới nhất