Tập 2 - Chương 8: Những hình hình học cơ bản - Bài 32: Điểm và đường thẳng.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Anh
Ngày gửi: 22h:44' 05-03-2025
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 319
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Anh
Ngày gửi: 22h:44' 05-03-2025
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN 6
KHỞI ĐỘNG
ĐIỂM
ĐƯỜNG THẲNG
ĐIỂM
ĐƯỜNG THẲNG
Mối quan hệ giữa chúng như thế nào?
BÀI 32
ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
01
Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.
02 Ba điểm thẳng hàng.
03
Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
Quả bóng nằm trên vạch vôi cho ta
hình ảnh một điểm nằm trên một
đường thẳng
Con chim đậu trên cành cây cho ta
hình ảnh một điểm nằm trên một
đường thẳng
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: N d
M
N
d
? Điểm M và đường thẳng d trên hình vẽ
có đặc điểm gì giống với hình ảnh quả
bóng và vạch kẻ trên sân.
? Điểm N và đường thẳng d trên hình vẽ
có đặc điểm gì khác với hình ảnh quả
bóng và vạch kẻ trên sân.
Khi M d , ta còn nói: Điểm M nằm trên
đường thẳng d, hay đường thẳng d đi qua
điểm M.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
Trong Hình 8.2, những điểm nào thuộc
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
đường thẳng d, điểm nào không thuộc
ĐƯỜNG THẲNG
đường thẳng d ?
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
Hình 8.2
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm A thuộc đường thẳng d . Kí hiệu: A d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d. - Điểm B thuộc đường thẳng d . Kí hiệu: B d
Ký hiệu: N d
- Điểm C không thuộc đường thẳng d. Kí hiệu: C d
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CÁ
ĐƯỜNG THẲNG
1
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
NHÂN RA GIẤY
điểm: A; B; C;…..
NHÁP
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
B
A
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
? Nhận xét gì về hai đường thẳng vừa vẽ.
Ký hiệu: N d
Ta thấy chỉ vẽ được đúng một đường
- Có một đường thẳng và chỉ một
thẳng
đi
qua
hai
điểm
phân
biệt
A
và
B.
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
Đường thẳng đó gọi là đường thẳng AB
* Chú ý: (SGK/45)
hoặc đường thẳng BA.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: N d
- Có một đường thẳng và chỉ một
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
* Chú ý: (SGK/45)
Trong Hình 8.4 có bao nhiêu đường
thẳng? Hãy đọc tên các đường thẳng
đó?
Hình
8.4
Có 3 đường thẳng: AB , AC , BC
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: N d
- Có một đường thẳng và chỉ một
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
* Chú ý: (SGK/45)
Bài 8.1. Quan sát Hình 8.11
B
a) Giao điểm của hai đường thẳng a và b
là điểm
P
là điểm
nào?
b) Điểm A thuộc đường thẳng nào và
không thuộc đường thẳng nào? Hãy trả lời
bằng câu diễn đạt và kí hiệu.
- Điểm A thuộc đường thẳng a.
Kí hiệu: A a
- Điểm A không thuộc đường thẳng b.
Kí hiệu: A b
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Hình ảnh của điểm là
A. chữ cái in hoa.
B. chữ cái in thường
C. vạch thẳng
D. dấu chấm nhỏ
Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng
Hình 1
A. A d vµ B d
B. A d vµ B d
C. A d vµ B d
D. A d vµ B d
Cho hình vẽ. Chọn phát biểu đúng
A. M a , M b vµ N b
B. M a , M b vµ N a
C. M a , M b vµ N b
D. M a , M b vµ N b
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: N d
- Có một đường thẳng và chỉ một
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
* Chú ý: (SGK/45)
HĐ cá
nhân
Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a) Ba đường thẳng a, b, c cùng đi qua
điểm P.
b) Điểm Q thuộc đường thẳng a, điểm
H thuộc đường thẳng b.
c)Đường thẳng zt đi qua điểm Q và
điểm H
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại bài giảng; Học thuộc nhận xét.
- Làm bài tập: SGK: 8.1; SBT: 8.1, 8.2, 8.5, 8.6
- Xem trước phần 2 “Ba điểm thẳng hàng”.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Quan sát Hình 8.5,
Em thấy các lỗ hổng
có cùng nằm trên
một đường thẳng
hay không?
Vì ánh sáng từ ngọn nến truyền đến mắt người
đường thẳng
theo …..…………..,
khi mắt người nhìn thấy
ngọn nến thì ở giữa mắt người và ngọn nến
vật cản nào do vậy các lỗ hổng phải
không có …………….,
cùng nằm trên một đường thẳng
……………………………
Hình 8.5
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Hình 8.6
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Ba điểm M, N, P không thẳng hàng
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Em hãy kể tên hai bộ ba điểm thẳng
hàng trong Hình 8.7
Hình 8.7
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Ba điểm D, B, E thẳng hàng
? Em hãy lấy VD thực tế về ba điểm
thẳng hàng
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Luyện tập 1: (SGK/45)
VẬN DỤNG
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Luyện tập 1: (SGK/45)
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
B
Bài 8.2. Quan sát Hình 8.12
a) Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
Hình
8.12
- Có một bộ ba điểm thẳng hàng là: A, B, C
b) Hãy nêu ít nhất hai bộ ba điểm không thẳng
hàng.
- Các bộ ba điểm không thẳng hàng là: S, A,B;
S, B, C;
S,A ,C
c) Bốn điểm A, B, C, S có thẳng hàng không?
- Bốn điểm A, B, C, S không thẳng hàng.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
B
Bài 8.3/ Có mấy bộ ba điểm thẳng hàng.
4
3
2
1
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
Số điểm chung của hai đường thẳng cắt nhau là:
0
2
1
Vô số
B
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
B
Hai đường thẳng a, b cắt nhau tại P, thì ta có:
P và P
P và P
P và P
P
và P
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
B
Số bộ ba điểm thẳng hàng trên hình là
2
1
4
3
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
Cho hình vẽ. Chọn đáp án đúng
B
Ba điểm X, Y, U thẳng hàng
Ba điểm U, V, T thẳng hàng
Ba điểm X, Y, T thẳng hàng
Ba điểm X, V, U thẳng hàng
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài 8.4/sgk/47
- Chuẩn bị phần 3 “Hai đường thẳng
song song, cắt nhau, trùng nhau.”
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
3. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG
SONG, CẮT NHAU, TRÙNG NHAU
Chúng có điểm
chung không?
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
3. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG
SONG, CẮT NHAU, TRÙNG NHAU
1
a và b không có điểm
chung
2
a và b có đúng một điểm
chung P
3
Đường thẳng AB và đường
thẳng BC có vô số điểm
chung
Giao điểm
a và b song song với nhau.
Kí hiệu: a // b
a và b cắt nhau tại điểm P.
AB và BC trùng nhau.
Hình ảnh thực tế hai đường thẳng song song
Hãy tìm một số hình ảnh hai đường thẳng song
song hay cắt nhau trong thực tế ?
Hình ảnh thực tế hai đường thẳng cắt nhau
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
Luyện tập 2
a) Hãy vẽ đường thẳng đi qua hai trong ba
điểm phân biệt A, B, C không thẳng hàng
Đó là những đường thẳng nào?
Các đường thẳng AB, BC, AC
b) Hãy chỉ ra hai đường thẳng cắt nhau
và giao điểm của chúng
Đường thẳng AB và BC cắt nhau, giao điểm là B
Đường thẳng AB và AC cắt nhau, giao điểm là A
Đường thẳng AC và BC cắt nhau, giao điểm là C
Bài 8.5.
Hãy liệt kê các cặp đường thẳng
song song trong hình sau.
AB // DE hay AF // DE
DF // AE hay DF // AC
BD // FE hay BC // FE
KHỞI ĐỘNG
ĐIỂM
ĐƯỜNG THẲNG
ĐIỂM
ĐƯỜNG THẲNG
Mối quan hệ giữa chúng như thế nào?
BÀI 32
ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
01
Điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.
02 Ba điểm thẳng hàng.
03
Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
Quả bóng nằm trên vạch vôi cho ta
hình ảnh một điểm nằm trên một
đường thẳng
Con chim đậu trên cành cây cho ta
hình ảnh một điểm nằm trên một
đường thẳng
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: N d
M
N
d
? Điểm M và đường thẳng d trên hình vẽ
có đặc điểm gì giống với hình ảnh quả
bóng và vạch kẻ trên sân.
? Điểm N và đường thẳng d trên hình vẽ
có đặc điểm gì khác với hình ảnh quả
bóng và vạch kẻ trên sân.
Khi M d , ta còn nói: Điểm M nằm trên
đường thẳng d, hay đường thẳng d đi qua
điểm M.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
Trong Hình 8.2, những điểm nào thuộc
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
đường thẳng d, điểm nào không thuộc
ĐƯỜNG THẲNG
đường thẳng d ?
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
Hình 8.2
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm A thuộc đường thẳng d . Kí hiệu: A d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d. - Điểm B thuộc đường thẳng d . Kí hiệu: B d
Ký hiệu: N d
- Điểm C không thuộc đường thẳng d. Kí hiệu: C d
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CÁ
ĐƯỜNG THẲNG
1
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
NHÂN RA GIẤY
điểm: A; B; C;…..
NHÁP
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
B
A
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
? Nhận xét gì về hai đường thẳng vừa vẽ.
Ký hiệu: N d
Ta thấy chỉ vẽ được đúng một đường
- Có một đường thẳng và chỉ một
thẳng
đi
qua
hai
điểm
phân
biệt
A
và
B.
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
Đường thẳng đó gọi là đường thẳng AB
* Chú ý: (SGK/45)
hoặc đường thẳng BA.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: N d
- Có một đường thẳng và chỉ một
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
* Chú ý: (SGK/45)
Trong Hình 8.4 có bao nhiêu đường
thẳng? Hãy đọc tên các đường thẳng
đó?
Hình
8.4
Có 3 đường thẳng: AB , AC , BC
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: N d
- Có một đường thẳng và chỉ một
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
* Chú ý: (SGK/45)
Bài 8.1. Quan sát Hình 8.11
B
a) Giao điểm của hai đường thẳng a và b
là điểm
P
là điểm
nào?
b) Điểm A thuộc đường thẳng nào và
không thuộc đường thẳng nào? Hãy trả lời
bằng câu diễn đạt và kí hiệu.
- Điểm A thuộc đường thẳng a.
Kí hiệu: A a
- Điểm A không thuộc đường thẳng b.
Kí hiệu: A b
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Hình ảnh của điểm là
A. chữ cái in hoa.
B. chữ cái in thường
C. vạch thẳng
D. dấu chấm nhỏ
Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng
Hình 1
A. A d vµ B d
B. A d vµ B d
C. A d vµ B d
D. A d vµ B d
Cho hình vẽ. Chọn phát biểu đúng
A. M a , M b vµ N b
B. M a , M b vµ N a
C. M a , M b vµ N b
D. M a , M b vµ N b
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
1. ĐIỂM THUỘC, KHÔNG THUỘC
ĐƯỜNG THẲNG
- Ta dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho
điểm: A; B; C;…..
- Dùng chữ cái thường để đặt tên
đường thẳng: d; x; y…
- Điểm M thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: M d
- Điểm N không thuộc đường thẳng d.
Ký hiệu: N d
- Có một đường thẳng và chỉ một
đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
* Chú ý: (SGK/45)
HĐ cá
nhân
Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a) Ba đường thẳng a, b, c cùng đi qua
điểm P.
b) Điểm Q thuộc đường thẳng a, điểm
H thuộc đường thẳng b.
c)Đường thẳng zt đi qua điểm Q và
điểm H
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại bài giảng; Học thuộc nhận xét.
- Làm bài tập: SGK: 8.1; SBT: 8.1, 8.2, 8.5, 8.6
- Xem trước phần 2 “Ba điểm thẳng hàng”.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Quan sát Hình 8.5,
Em thấy các lỗ hổng
có cùng nằm trên
một đường thẳng
hay không?
Vì ánh sáng từ ngọn nến truyền đến mắt người
đường thẳng
theo …..…………..,
khi mắt người nhìn thấy
ngọn nến thì ở giữa mắt người và ngọn nến
vật cản nào do vậy các lỗ hổng phải
không có …………….,
cùng nằm trên một đường thẳng
……………………………
Hình 8.5
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Hình 8.6
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Ba điểm M, N, P không thẳng hàng
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Em hãy kể tên hai bộ ba điểm thẳng
hàng trong Hình 8.7
Hình 8.7
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Ba điểm D, B, E thẳng hàng
? Em hãy lấy VD thực tế về ba điểm
thẳng hàng
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Luyện tập 1: (SGK/45)
VẬN DỤNG
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
Luyện tập 1: (SGK/45)
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
B
Bài 8.2. Quan sát Hình 8.12
a) Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
Hình
8.12
- Có một bộ ba điểm thẳng hàng là: A, B, C
b) Hãy nêu ít nhất hai bộ ba điểm không thẳng
hàng.
- Các bộ ba điểm không thẳng hàng là: S, A,B;
S, B, C;
S,A ,C
c) Bốn điểm A, B, C, S có thẳng hàng không?
- Bốn điểm A, B, C, S không thẳng hàng.
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
B
Bài 8.3/ Có mấy bộ ba điểm thẳng hàng.
4
3
2
1
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
Số điểm chung của hai đường thẳng cắt nhau là:
0
2
1
Vô số
B
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
B
Hai đường thẳng a, b cắt nhau tại P, thì ta có:
P và P
P và P
P và P
P
và P
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
B
Số bộ ba điểm thẳng hàng trên hình là
2
1
4
3
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
Cho hình vẽ. Chọn đáp án đúng
B
Ba điểm X, Y, U thẳng hàng
Ba điểm U, V, T thẳng hàng
Ba điểm X, Y, T thẳng hàng
Ba điểm X, V, U thẳng hàng
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
2. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng
nằm trên một đường thẳng.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài 8.4/sgk/47
- Chuẩn bị phần 3 “Hai đường thẳng
song song, cắt nhau, trùng nhau.”
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
3. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG
SONG, CẮT NHAU, TRÙNG NHAU
Chúng có điểm
chung không?
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
3. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG
SONG, CẮT NHAU, TRÙNG NHAU
1
a và b không có điểm
chung
2
a và b có đúng một điểm
chung P
3
Đường thẳng AB và đường
thẳng BC có vô số điểm
chung
Giao điểm
a và b song song với nhau.
Kí hiệu: a // b
a và b cắt nhau tại điểm P.
AB và BC trùng nhau.
Hình ảnh thực tế hai đường thẳng song song
Hãy tìm một số hình ảnh hai đường thẳng song
song hay cắt nhau trong thực tế ?
Hình ảnh thực tế hai đường thẳng cắt nhau
Bài 32. ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG
Luyện tập 2
a) Hãy vẽ đường thẳng đi qua hai trong ba
điểm phân biệt A, B, C không thẳng hàng
Đó là những đường thẳng nào?
Các đường thẳng AB, BC, AC
b) Hãy chỉ ra hai đường thẳng cắt nhau
và giao điểm của chúng
Đường thẳng AB và BC cắt nhau, giao điểm là B
Đường thẳng AB và AC cắt nhau, giao điểm là A
Đường thẳng AC và BC cắt nhau, giao điểm là C
Bài 8.5.
Hãy liệt kê các cặp đường thẳng
song song trong hình sau.
AB // DE hay AF // DE
DF // AE hay DF // AC
BD // FE hay BC // FE
 







Các ý kiến mới nhất