mở rộng vốn từ về vật nuôi. Câu nêu đặc điểm Tiếng Việt 2 tập 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương khả hân
Ngày gửi: 20h:30' 09-03-2025
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: trương khả hân
Ngày gửi: 20h:30' 09-03-2025
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị thắm)
Thứ Tư ngày 5 tháng 3 năm
2025
Chào mừng quý
thầy cô
về dự giờ thăm
lớp.
Giáo viên: Nguyễn Thị Lan
Lớp:
Khởi động
? Kể tên một loài động vật sống trong
rừng mà em biết.
? Nêu một từ chỉ hoạt động của con vật
đó.
Thứ Tư ngày 5 tháng 3 năm
2025
Tiếng Việt
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về vật
nuôi.
- PhátCâu
triển vốn
từ về
vật điểm
nuôi.
nêu
đặc
của các
- Biết đặt câu nêu đặc điểm của loài
vật.
loài vật.
Luyện tập
Bài 1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ con vật
Từ chỉ bộ phận con vật
đầu
dê
cổ
bò
chân
lợn
đuôi
cánh
mắt
mỏ
gà
vịt
Khi có tín hiệu “Bắt đầu”, mỗi
bạn lấy 2 tấm thẻ chứa các từ, lần
lượt gắn vào nhóm thích hợp.
Lưu ý: Bạn phía trên gắn xong
phải quay về vị trí cũ thì bạn tiếp
theo mới được lên gắn, nếu không
thực hiện đúng sẽ tính là phạm
quy.
-Với mỗi từ đúng được cộng 1
sao.
-Đội nào nhanh hơn được tính 2
Ai nhanh
Ai đúng
Bài 1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ con vật
lợn
mắt
Từ chỉ bộ phận con vật
đầu
dê
đuôi
chân
mỏ
gà
cổ
vịt
bò
cánh
Bài 2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…)
của từng con vật trong hình.
Bài 2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…)
của từng con vật trong hình.
Mắt
Tai
Đen láy, tròn xoe, tinh tường, long lanh...
To, cụp, mỏng, thính, nhọn, hình
tam giác....
Lông Ngắn, mượt, trắng, nâu, đen,…
(khoang)
Đuôi
Dài, nhỏ, cong,…
Thảo luận nhóm 2
(7 phút)
to
thẳng, to,
khỏe,…
to, cong,
cứng,…
màu đen
nâu,
mượt,…
Vàng óng
đỏ, nhỏ,
sần sùi…
vàng, nhỏ,…
nhỏ,
dựng đứng,…
xanh, tròn xoe,
tinh anh,…
màu trắng,
nhỏ xíu,…
ngắn, mềm,
mượt, vằn
(trắng, xám),…
Từ chỉ đặc điểm là từ
như thế nào?
Þ Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ màu sắc,
hình dáng, mùi vị,… của sự vật.
Bài 3. Đặt câu về một bộ phận của con vật nuôi trong nhà.
M: Lông của gà con vàng óng.
Từ chỉ đặc điểm
Vận dụng
Chúc các con
chăm ngoan,
học giỏi.
Thứ Ba ngày 25 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Nói và nghe: Sự tích cây thì là
Thứ Tư ngày 26 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Bài 12: Bờ tre đón khách
Thứ Năm ngày 27 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi.
Câu nêu đặc điểm của các loài vật.
2.
- Chó: tai to, lông trắng, đuôi dài, mũi thính,…
- Trâu: tai to, sừng nhọn, chân khỏe,…
- Gà: mào đỏ, lông vàng, mỏ nhọn,…
- Mèo: tai nhỏ, mắt tinh,lông mượt mà, màu
xám, …
3. Đặt câu
2025
Chào mừng quý
thầy cô
về dự giờ thăm
lớp.
Giáo viên: Nguyễn Thị Lan
Lớp:
Khởi động
? Kể tên một loài động vật sống trong
rừng mà em biết.
? Nêu một từ chỉ hoạt động của con vật
đó.
Thứ Tư ngày 5 tháng 3 năm
2025
Tiếng Việt
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về vật
nuôi.
- PhátCâu
triển vốn
từ về
vật điểm
nuôi.
nêu
đặc
của các
- Biết đặt câu nêu đặc điểm của loài
vật.
loài vật.
Luyện tập
Bài 1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ con vật
Từ chỉ bộ phận con vật
đầu
dê
cổ
bò
chân
lợn
đuôi
cánh
mắt
mỏ
gà
vịt
Khi có tín hiệu “Bắt đầu”, mỗi
bạn lấy 2 tấm thẻ chứa các từ, lần
lượt gắn vào nhóm thích hợp.
Lưu ý: Bạn phía trên gắn xong
phải quay về vị trí cũ thì bạn tiếp
theo mới được lên gắn, nếu không
thực hiện đúng sẽ tính là phạm
quy.
-Với mỗi từ đúng được cộng 1
sao.
-Đội nào nhanh hơn được tính 2
Ai nhanh
Ai đúng
Bài 1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ con vật
lợn
mắt
Từ chỉ bộ phận con vật
đầu
dê
đuôi
chân
mỏ
gà
cổ
vịt
bò
cánh
Bài 2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…)
của từng con vật trong hình.
Bài 2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…)
của từng con vật trong hình.
Mắt
Tai
Đen láy, tròn xoe, tinh tường, long lanh...
To, cụp, mỏng, thính, nhọn, hình
tam giác....
Lông Ngắn, mượt, trắng, nâu, đen,…
(khoang)
Đuôi
Dài, nhỏ, cong,…
Thảo luận nhóm 2
(7 phút)
to
thẳng, to,
khỏe,…
to, cong,
cứng,…
màu đen
nâu,
mượt,…
Vàng óng
đỏ, nhỏ,
sần sùi…
vàng, nhỏ,…
nhỏ,
dựng đứng,…
xanh, tròn xoe,
tinh anh,…
màu trắng,
nhỏ xíu,…
ngắn, mềm,
mượt, vằn
(trắng, xám),…
Từ chỉ đặc điểm là từ
như thế nào?
Þ Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ màu sắc,
hình dáng, mùi vị,… của sự vật.
Bài 3. Đặt câu về một bộ phận của con vật nuôi trong nhà.
M: Lông của gà con vàng óng.
Từ chỉ đặc điểm
Vận dụng
Chúc các con
chăm ngoan,
học giỏi.
Thứ Ba ngày 25 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Nói và nghe: Sự tích cây thì là
Thứ Tư ngày 26 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Bài 12: Bờ tre đón khách
Thứ Năm ngày 27 tháng 2 năm 2025
Tiếng Việt
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi.
Câu nêu đặc điểm của các loài vật.
2.
- Chó: tai to, lông trắng, đuôi dài, mũi thính,…
- Trâu: tai to, sừng nhọn, chân khỏe,…
- Gà: mào đỏ, lông vàng, mỏ nhọn,…
- Mèo: tai nhỏ, mắt tinh,lông mượt mà, màu
xám, …
3. Đặt câu
 







Các ý kiến mới nhất