Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Tụ điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hue Meo
Ngày gửi: 14h:13' 24-03-2025
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Hue Meo
Ngày gửi: 14h:13' 24-03-2025
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ ĐẾN
DỰ GIỜ LỚP 11 HÓA
1
KHỞI
ĐỘNG
KHÁM
PHÁ BÍ
ẨN
2
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH
OLYMPIA
3
TĂNG
TỐC
VỀ
ĐÍCH
4
VÒNG 1
Thể lệ
Các đội chơi được nghe câu hỏi. Các đội sẽ
cùng suy nghĩ trong thời gian 10s.
Hết thời gian 10s, các đội sẽ cùng đưa câu trả
lời bằng cách giơ tay. Trả lời đúng dành được
10đ.
Nếu sai hoặc thiếu các đội khác sẽ có cơ hội
giành quyền trả lời và giành điểm
0987654321
ĐÂY LÀ GÌ?
0987654321
TỤ ĐIỆN
0987654321
Kể tên 5 thiết bị có tụ điện
trong gia đình
0987654321
VÒNG 2
Thể lệ:
Đọc SGK trang 83,84,85 tìm hiểu về tụ
điện. Mỗi đội chơi có 5 phút để ghép các
mảnh ghép lại với nhau để được những
nhận định đúng
Đội xong đầu tiên và có đáp án đúng được
10đ, đội về nhì được 9,5 đ; về 3 được 9 đ
ĐÁP ÁN
VÒNG 3
Mỗi đội có 5p để hoàn
thiện sơ
đồ tư duy về tụ điện trê
n giấy
A4. Sau đó chấm điểm
theo
thang điểm của GV đư
a ra(mỗi
ý đúng được 1 đ)
VÒNG 4
Thể lệ:
Mỗi đội chơi được chọn 1 gói câu hỏi – các
đội có thể đặt ngôi sao hy vọng để tăng gấp
đôi số điểm ở các gói. Mỗi đội chơi có 3p để
trả lời. Nếu sai các đội còn lại sẽ giành quyền
trả lời và lấy điểm của gói đó
GÓI 1
10 ĐIỂM
GÓI 4
10 ĐIỂM
GÓI 2
20 ĐIỂM
GÓI 5
20 ĐIỂM
GÓI 3
30 ĐIỂM
GÓI 6
30 ĐIỂM
Gói 1: 10 điểm
Câu 1: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.
C. Cường độ điện trường bên trong tụ.
B. Hằng số điện môi.
D. Điện dung của tụ điện.
Câu 2.( Chọn đúng/ sai)
Trên một tụ điện có ghi 100nF – 10V
a. Giá trị cực đại của hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ là 10V
b. Điện dung của tụ có giá trị 100F
c. Tụ tích điện với điện tích cực đại là 1µC
d. Tụ không phóng điện
Gói 4: 10 điểm
Câu 1:Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt
A. cách nhau một khoảng đủ xa.
B. gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện.
C. gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
D. tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
Câu 2: Quan sát một tụ điện như hình bên:
a. Giá trị điện dung của tụ điện 0,0047(F).
b. Hiệu điện thế tối đa mà tụ có thể chịu được là 250 V.
c. Điện tích cực đại mà tụ có thể tích được là 0,235 (C).
d. Muốn cho tụ hoạt động phải tích điện cho tụ
Gói 2: 20 điểm
Câu 1: 1nF bằng
A. 10-9 F. B. 10-12 F.
C. 10-6 F.
D. 10-3 F.
Câu 2: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế
10 V. Cường độ điện trường đều trong tụ là
Câu 3: Một tụ điện gồm hai bản song song khoảng cách giữa hai
bản là d = 1,00.10-3 m điện dung của tụ điện là C = 1,77 pF và hiệu
điện thế giữa hai bản của tụ điện là 3,00 V.
a. Tính độ lớn điện tích của tụ điện
b. Tính độ lớn của cường độ điện trường giữa các bảng
Gói 5: 20 điểm
Câu 1: 1F bằng
A. 10-9F.
C. 10-12F.
B. 10-6F.
D. 106F.
Câu 2: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 2 cm có một hiệu điện
thế 30 V. Cường độ điện trường đều trong tụ là
Câu 3: Một tụ điện gồm hai bản song song khoảng cách giữa
hai bản là d = 2 cm điện dung của tụ điện là C = 8 pF và hiệu
điện thế giữa hai bản của tụ điện là 12 V.
a. Tính độ lớn điện tích của tụ điện
b. Tính độ lớn của cường độ điện trường giữa các bản
Gói
3:
30
điểm
Câu 1: Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế
40 V. Điện tích của tụ sẽ là ……………..
Câu 2. Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống:
a. Tụ điện là 1 hệ gồm 2 vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau
bằng………………………...
b.Tụ điện có nhiệm vụ ……………………. và phóng điện trong mạch điện.
c. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho ………………………. của tụ điện ở một
hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện.
d. Điện dung của tụ điện được tính bằng …………….. giữa điện tích của tụ điện
và ……………….. đặt vào hai bản tụ điện.
Câu 3: Tụ phẳng không khí điện dung C = 2 nF được tích điện ở hiệu điện thế
U = 60 V. Ngắt tụ khỏi nguồn điện và đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng
gấp 2 lần.
a. Điện tích của tụ điện là …………… nC.
b. Điện dung của tụ điện là …………….F.
c. Khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, điện tích của tụ là …………nC.
d. Cường độ điện trường giữa hai bản cực của tụ giảm ………lần
Gói 6: 30 điểm
Câu 1: Một tụ điện có điện dung 2 nF, được tích điện dưới hiệu điện
thế 30 V. Điện tích của tụ sẽ là
Câu 2. Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống:
a. Đơn vị điện dung là …………………..
b.Khi tụ điện bị đánh thủng, nó trở thành ........................
c. Tụ có thể tích điện và …………………, là hai hoạt động chủ yếu của
tụ điện
d.…………………………… là chức năng quan trọng của tụ điện.
Câu 3: Tụ phẳng không khí điện dung C = 8 µF được tích điện ở hiệu điện thế
U = 50 V. Ngắt tụ khỏi nguồn điện và đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giảm
gấp 4 lần.
a. Điện tích của tụ điện là …………… µC.
b. Điện dung của tụ điện là …………….F.
c. Khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, điện tích của tụ là …………nC.
d. Cường độ điện trường giữa hai bản cực của tụ tăng ………lần
Trình bày cách phân loại tụ điện
Ứng dụng của tụ điện trong đời sống
Các cách ghép tụ điện? Điện dung
của bộ tụ ghép ?
Chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo và các em
đã lắng nghe!
DỰ GIỜ LỚP 11 HÓA
1
KHỞI
ĐỘNG
KHÁM
PHÁ BÍ
ẨN
2
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH
OLYMPIA
3
TĂNG
TỐC
VỀ
ĐÍCH
4
VÒNG 1
Thể lệ
Các đội chơi được nghe câu hỏi. Các đội sẽ
cùng suy nghĩ trong thời gian 10s.
Hết thời gian 10s, các đội sẽ cùng đưa câu trả
lời bằng cách giơ tay. Trả lời đúng dành được
10đ.
Nếu sai hoặc thiếu các đội khác sẽ có cơ hội
giành quyền trả lời và giành điểm
0987654321
ĐÂY LÀ GÌ?
0987654321
TỤ ĐIỆN
0987654321
Kể tên 5 thiết bị có tụ điện
trong gia đình
0987654321
VÒNG 2
Thể lệ:
Đọc SGK trang 83,84,85 tìm hiểu về tụ
điện. Mỗi đội chơi có 5 phút để ghép các
mảnh ghép lại với nhau để được những
nhận định đúng
Đội xong đầu tiên và có đáp án đúng được
10đ, đội về nhì được 9,5 đ; về 3 được 9 đ
ĐÁP ÁN
VÒNG 3
Mỗi đội có 5p để hoàn
thiện sơ
đồ tư duy về tụ điện trê
n giấy
A4. Sau đó chấm điểm
theo
thang điểm của GV đư
a ra(mỗi
ý đúng được 1 đ)
VÒNG 4
Thể lệ:
Mỗi đội chơi được chọn 1 gói câu hỏi – các
đội có thể đặt ngôi sao hy vọng để tăng gấp
đôi số điểm ở các gói. Mỗi đội chơi có 3p để
trả lời. Nếu sai các đội còn lại sẽ giành quyền
trả lời và lấy điểm của gói đó
GÓI 1
10 ĐIỂM
GÓI 4
10 ĐIỂM
GÓI 2
20 ĐIỂM
GÓI 5
20 ĐIỂM
GÓI 3
30 ĐIỂM
GÓI 6
30 ĐIỂM
Gói 1: 10 điểm
Câu 1: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.
C. Cường độ điện trường bên trong tụ.
B. Hằng số điện môi.
D. Điện dung của tụ điện.
Câu 2.( Chọn đúng/ sai)
Trên một tụ điện có ghi 100nF – 10V
a. Giá trị cực đại của hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ là 10V
b. Điện dung của tụ có giá trị 100F
c. Tụ tích điện với điện tích cực đại là 1µC
d. Tụ không phóng điện
Gói 4: 10 điểm
Câu 1:Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt
A. cách nhau một khoảng đủ xa.
B. gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện.
C. gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
D. tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
Câu 2: Quan sát một tụ điện như hình bên:
a. Giá trị điện dung của tụ điện 0,0047(F).
b. Hiệu điện thế tối đa mà tụ có thể chịu được là 250 V.
c. Điện tích cực đại mà tụ có thể tích được là 0,235 (C).
d. Muốn cho tụ hoạt động phải tích điện cho tụ
Gói 2: 20 điểm
Câu 1: 1nF bằng
A. 10-9 F. B. 10-12 F.
C. 10-6 F.
D. 10-3 F.
Câu 2: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế
10 V. Cường độ điện trường đều trong tụ là
Câu 3: Một tụ điện gồm hai bản song song khoảng cách giữa hai
bản là d = 1,00.10-3 m điện dung của tụ điện là C = 1,77 pF và hiệu
điện thế giữa hai bản của tụ điện là 3,00 V.
a. Tính độ lớn điện tích của tụ điện
b. Tính độ lớn của cường độ điện trường giữa các bảng
Gói 5: 20 điểm
Câu 1: 1F bằng
A. 10-9F.
C. 10-12F.
B. 10-6F.
D. 106F.
Câu 2: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 2 cm có một hiệu điện
thế 30 V. Cường độ điện trường đều trong tụ là
Câu 3: Một tụ điện gồm hai bản song song khoảng cách giữa
hai bản là d = 2 cm điện dung của tụ điện là C = 8 pF và hiệu
điện thế giữa hai bản của tụ điện là 12 V.
a. Tính độ lớn điện tích của tụ điện
b. Tính độ lớn của cường độ điện trường giữa các bản
Gói
3:
30
điểm
Câu 1: Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế
40 V. Điện tích của tụ sẽ là ……………..
Câu 2. Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống:
a. Tụ điện là 1 hệ gồm 2 vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau
bằng………………………...
b.Tụ điện có nhiệm vụ ……………………. và phóng điện trong mạch điện.
c. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho ………………………. của tụ điện ở một
hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện.
d. Điện dung của tụ điện được tính bằng …………….. giữa điện tích của tụ điện
và ……………….. đặt vào hai bản tụ điện.
Câu 3: Tụ phẳng không khí điện dung C = 2 nF được tích điện ở hiệu điện thế
U = 60 V. Ngắt tụ khỏi nguồn điện và đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng
gấp 2 lần.
a. Điện tích của tụ điện là …………… nC.
b. Điện dung của tụ điện là …………….F.
c. Khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, điện tích của tụ là …………nC.
d. Cường độ điện trường giữa hai bản cực của tụ giảm ………lần
Gói 6: 30 điểm
Câu 1: Một tụ điện có điện dung 2 nF, được tích điện dưới hiệu điện
thế 30 V. Điện tích của tụ sẽ là
Câu 2. Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống:
a. Đơn vị điện dung là …………………..
b.Khi tụ điện bị đánh thủng, nó trở thành ........................
c. Tụ có thể tích điện và …………………, là hai hoạt động chủ yếu của
tụ điện
d.…………………………… là chức năng quan trọng của tụ điện.
Câu 3: Tụ phẳng không khí điện dung C = 8 µF được tích điện ở hiệu điện thế
U = 50 V. Ngắt tụ khỏi nguồn điện và đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giảm
gấp 4 lần.
a. Điện tích của tụ điện là …………… µC.
b. Điện dung của tụ điện là …………….F.
c. Khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, điện tích của tụ là …………nC.
d. Cường độ điện trường giữa hai bản cực của tụ tăng ………lần
Trình bày cách phân loại tụ điện
Ứng dụng của tụ điện trong đời sống
Các cách ghép tụ điện? Điện dung
của bộ tụ ghép ?
Chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo và các em
đã lắng nghe!
 








Các ý kiến mới nhất