CTST - Bài 12. Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên Trái Đất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 12h:01' 02-04-2025
Dung lượng: 22.8 MB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 12h:01' 02-04-2025
Dung lượng: 22.8 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN NHƠN TRẠCH
TRƯỜNG: TH-THCS VĨNH THANH
**********************
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoa
CHƯƠNG 4. KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
BÀI 12. LỚP VỎ KHÍ. KHỐI KHÍ. KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI
ĐẤT
I. CÁC TẦNG KHÍ QUYỂN VÀ THÀNH PHẦN
KHÔNG KHÍ
II. KHỐI KHÍ
III. KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT
CÁC TẦNG CAO
CỦA KHÍ QUYỂN
(Khoảng từ 50km trở lên)
TẦNG BÌNH LƯU
(Khoảng 16- 50km)
TẦNG ĐỐI LƯU
(Khoảng từ 0- 16km)
NHIỆM VỤ: ĐỌC NỘI DUNG SGK, KẾT HỢP QUAN SÁT HÌNH 12.1 HÃY
HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP SAU (THỜI GIAN: 4 PHÚT)
Nhóm 1; 3: Tầng đối lưu
Nhóm 2; 4: Tầng bình lưu
Nhóm 3; 6: Các tầng cao của khí quyển
Các tầng khí
Đặc điểm chính
quyển
Đối lưu
Bình lưu
Các tầng cao
của
khí quyển
Tác động
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Tiêu chí
Mức độ 1
Mức độ 2
Nội dung
Đúng và đầy đủ theo yêu cầu (3 Đúng nhưng còn thiếu (2 điểm)
điểm)
Hình thức
Sạch, đẹp đúng chính tả (1 điểm)
Viết chưa rõ, mắc lỗi (0,5 điểm)
Thời gian
Nộp sớm hoặc đúng giờ (2 điểm)
Nộp muộn (1 điểm)
Thái độ làm việc Mọi thành viên trong nhóm cố Một số thành viên chưa tích cực làm
nhóm
gắng hỗ trợ nhau hoàn thành việc nhóm (1 điểm)
nhiệm vụ (2 điểm)
Thuyết trình, phản Ngắn gọn, rõ rang, dễ hiểu đúng Nói dài dòng, khó hiểu, đọc câu hỏi
biện nhóm
trọng tâm (2 điểm)
hay phản biện chưa hợp lí (1 điểm)
NHIỆM VỤ: ĐỌC NỘI DUNG SGK, KẾT HỢP QUAN SÁT HÌNH 12.1 HÃY
HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP SAU (THỜI GIAN: 4 PHÚT)
Các tầng khí quyển
Đối lưu
Bình lưu
Các tầng cao của
khí quyển
Đặc điểm chính
Tác động
Hình ảnh vệ tinh của 1 lỗ thủng ozone do
NASA chụp năm 2018 (Ảnh minh hoạ)
2. Thành phần không khí.
1%
KHÍ CACBONIC, HƠI NƯỚC VÀ CÁC KHÍ KHÁC
KHÍ OXI
21%
KHÍ NITƠ
78%
Hình 12.2 Các thành phần của không khí
Em hãy cho biết nội dung của video trên là gì?
II. KHỐI KHÍ
Hình 1: Các đới khí hậu trên Trái Đất
II. KHỐI KHÍ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Tên khối khí
Nơi hình thành
Tính chất
Nóng
………………..
Nhiệt độ ……
Lạnh
…………………
Nhiệt độ ……
Lục địa
…………………
Độ ẩm ……..
Đại dương
…………………
Độ ẩm …….
II. KHỐI KHÍ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Tên khối khí
Nơi hình thành
Tính chất
Nóng
Vĩ độ thấp
Nhiệt độ tương đối cao.
Lạnh
Vĩ độ cao
Nhiệt độ tương đối thấp.
Trên đất liền
Có tính chất khô
Trên các biển và đại dương
Có tính chất ẩm
Lục địa
Đại dương
III. LUYỆN TẬP
Câu 1. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?
A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.
B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.
C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.
D. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.
Câu 2. Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây,
mưa,… là từ
A. khí nitơ.
B. khí ôxi.
C. khí cacbonic.
D. hơi nước.
Câu 3. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?
A. Vùng vĩ độ thấp.
B. Vùng vĩ độ cao.
C. Biển và đại dương.
D. Đất liền và núi.
Tính chất của các khối khí
CỘT A
CỘT B
1. Khối khí nóng
2. Khối khí lạnh
a. Độ ẩm lớn
b. Nhiệt độ tương đối cao
3. Khối khí lục địa
c. Nhiệt độ tương đối thấp
4. Khối khí đại dương
d. Độ ẩm ít, tương đối khô
e. Độ ẩm ít, lạnh
ik
h
Bắ í lục
cÁ đ
ịa
IV. VẬN DỤNG
ảnh hưởng của
khí nào?
-Mïa h¹ :khối
T5T10 Khèi
Làm cho thời
khÝ nãng ph
ng điểm
nam
tiếtươ
có đặc
(Th¸i B×nh Dư¬gì?ng, Ấn
§é Dư¬ng) : Nãng Èm,
mưa nhiÒu.
Kh
ố
- Mïa ®«ng : T11-T4 n¨m
sau : Khèi khÝ l¹nh phư
¬ng b¾c (B¾cHằng
Á ) :
L¹nh
năm
kh«, Ýt mưanước ta chịu
ơng
ư
d
i
í đạ ơng
h
k
i
ư
Khố n độ d
Ấ
Khố
i
Thá khí đạ
i
i Bì
nh dươn
Dư
ơng g
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Các tầng
Đặc điểm chính
khí quyển
- Nằm sát mặt đất
Đối lưu
- Không khí chuyển động mạnh theo chiều thẳng đứng
- Nhiệt độ giảm dần theo độ cao
- Đây là nơi xảy ra các hiện tượng khí tượng: mây,
mưa…
- Nằm trên tầng đối lưu
Bình lưu
- Không khí rất loãng và chuyển động theo chiều nằm
ngang
- Nhiệt độ tang theo độ cao do có lớp ôdôn hấp thụ tia tử
ngoại
Các tầng
cao của
khí quyển
- Nằm trên tầng bình lưu
- Không khí cực loãng
Tác động (Tích cực,
tiêu cực)
- Duy trì vòng tuần
hoàn nước, cung cấp
nước cho sinh vật…
- Thiên tai: bão, lũ…
Tầng ôzôn giúp Trái Đất
tránh các tác động của
tia tử ngoại tác nhân gây
ung thư da, đục thủy tinh
thể, và hại cho hệ miễn
dịch
Ít có quan hệ trực tiếp
với đời sống của con
người
II. KHỐI KHÍ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (3 phút)
Khối khí
Đặc điểm
Khối khí nóng
- Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao.
Khối khí lạnh
- Hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp.
Khối khí lục địa
- Hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn.
Khối khí đại dương
- Hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất tương đối khô
TRƯỜNG: TH-THCS VĨNH THANH
**********************
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoa
CHƯƠNG 4. KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
BÀI 12. LỚP VỎ KHÍ. KHỐI KHÍ. KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI
ĐẤT
I. CÁC TẦNG KHÍ QUYỂN VÀ THÀNH PHẦN
KHÔNG KHÍ
II. KHỐI KHÍ
III. KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT
CÁC TẦNG CAO
CỦA KHÍ QUYỂN
(Khoảng từ 50km trở lên)
TẦNG BÌNH LƯU
(Khoảng 16- 50km)
TẦNG ĐỐI LƯU
(Khoảng từ 0- 16km)
NHIỆM VỤ: ĐỌC NỘI DUNG SGK, KẾT HỢP QUAN SÁT HÌNH 12.1 HÃY
HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP SAU (THỜI GIAN: 4 PHÚT)
Nhóm 1; 3: Tầng đối lưu
Nhóm 2; 4: Tầng bình lưu
Nhóm 3; 6: Các tầng cao của khí quyển
Các tầng khí
Đặc điểm chính
quyển
Đối lưu
Bình lưu
Các tầng cao
của
khí quyển
Tác động
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Tiêu chí
Mức độ 1
Mức độ 2
Nội dung
Đúng và đầy đủ theo yêu cầu (3 Đúng nhưng còn thiếu (2 điểm)
điểm)
Hình thức
Sạch, đẹp đúng chính tả (1 điểm)
Viết chưa rõ, mắc lỗi (0,5 điểm)
Thời gian
Nộp sớm hoặc đúng giờ (2 điểm)
Nộp muộn (1 điểm)
Thái độ làm việc Mọi thành viên trong nhóm cố Một số thành viên chưa tích cực làm
nhóm
gắng hỗ trợ nhau hoàn thành việc nhóm (1 điểm)
nhiệm vụ (2 điểm)
Thuyết trình, phản Ngắn gọn, rõ rang, dễ hiểu đúng Nói dài dòng, khó hiểu, đọc câu hỏi
biện nhóm
trọng tâm (2 điểm)
hay phản biện chưa hợp lí (1 điểm)
NHIỆM VỤ: ĐỌC NỘI DUNG SGK, KẾT HỢP QUAN SÁT HÌNH 12.1 HÃY
HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP SAU (THỜI GIAN: 4 PHÚT)
Các tầng khí quyển
Đối lưu
Bình lưu
Các tầng cao của
khí quyển
Đặc điểm chính
Tác động
Hình ảnh vệ tinh của 1 lỗ thủng ozone do
NASA chụp năm 2018 (Ảnh minh hoạ)
2. Thành phần không khí.
1%
KHÍ CACBONIC, HƠI NƯỚC VÀ CÁC KHÍ KHÁC
KHÍ OXI
21%
KHÍ NITƠ
78%
Hình 12.2 Các thành phần của không khí
Em hãy cho biết nội dung của video trên là gì?
II. KHỐI KHÍ
Hình 1: Các đới khí hậu trên Trái Đất
II. KHỐI KHÍ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Tên khối khí
Nơi hình thành
Tính chất
Nóng
………………..
Nhiệt độ ……
Lạnh
…………………
Nhiệt độ ……
Lục địa
…………………
Độ ẩm ……..
Đại dương
…………………
Độ ẩm …….
II. KHỐI KHÍ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Tên khối khí
Nơi hình thành
Tính chất
Nóng
Vĩ độ thấp
Nhiệt độ tương đối cao.
Lạnh
Vĩ độ cao
Nhiệt độ tương đối thấp.
Trên đất liền
Có tính chất khô
Trên các biển và đại dương
Có tính chất ẩm
Lục địa
Đại dương
III. LUYỆN TẬP
Câu 1. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?
A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.
B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.
C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.
D. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.
Câu 2. Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây,
mưa,… là từ
A. khí nitơ.
B. khí ôxi.
C. khí cacbonic.
D. hơi nước.
Câu 3. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?
A. Vùng vĩ độ thấp.
B. Vùng vĩ độ cao.
C. Biển và đại dương.
D. Đất liền và núi.
Tính chất của các khối khí
CỘT A
CỘT B
1. Khối khí nóng
2. Khối khí lạnh
a. Độ ẩm lớn
b. Nhiệt độ tương đối cao
3. Khối khí lục địa
c. Nhiệt độ tương đối thấp
4. Khối khí đại dương
d. Độ ẩm ít, tương đối khô
e. Độ ẩm ít, lạnh
ik
h
Bắ í lục
cÁ đ
ịa
IV. VẬN DỤNG
ảnh hưởng của
khí nào?
-Mïa h¹ :khối
T5T10 Khèi
Làm cho thời
khÝ nãng ph
ng điểm
nam
tiếtươ
có đặc
(Th¸i B×nh Dư¬gì?ng, Ấn
§é Dư¬ng) : Nãng Èm,
mưa nhiÒu.
Kh
ố
- Mïa ®«ng : T11-T4 n¨m
sau : Khèi khÝ l¹nh phư
¬ng b¾c (B¾cHằng
Á ) :
L¹nh
năm
kh«, Ýt mưanước ta chịu
ơng
ư
d
i
í đạ ơng
h
k
i
ư
Khố n độ d
Ấ
Khố
i
Thá khí đạ
i
i Bì
nh dươn
Dư
ơng g
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Các tầng
Đặc điểm chính
khí quyển
- Nằm sát mặt đất
Đối lưu
- Không khí chuyển động mạnh theo chiều thẳng đứng
- Nhiệt độ giảm dần theo độ cao
- Đây là nơi xảy ra các hiện tượng khí tượng: mây,
mưa…
- Nằm trên tầng đối lưu
Bình lưu
- Không khí rất loãng và chuyển động theo chiều nằm
ngang
- Nhiệt độ tang theo độ cao do có lớp ôdôn hấp thụ tia tử
ngoại
Các tầng
cao của
khí quyển
- Nằm trên tầng bình lưu
- Không khí cực loãng
Tác động (Tích cực,
tiêu cực)
- Duy trì vòng tuần
hoàn nước, cung cấp
nước cho sinh vật…
- Thiên tai: bão, lũ…
Tầng ôzôn giúp Trái Đất
tránh các tác động của
tia tử ngoại tác nhân gây
ung thư da, đục thủy tinh
thể, và hại cho hệ miễn
dịch
Ít có quan hệ trực tiếp
với đời sống của con
người
II. KHỐI KHÍ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 (3 phút)
Khối khí
Đặc điểm
Khối khí nóng
- Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao.
Khối khí lạnh
- Hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp.
Khối khí lục địa
- Hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn.
Khối khí đại dương
- Hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất tương đối khô
 







Các ý kiến mới nhất