Tìm kiếm Bài giảng
BÀI 96 - T1 ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 07h:53' 19-04-2025
Dung lượng: 84.5 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 07h:53' 19-04-2025
Dung lượng: 84.5 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
1 người
(Lai Thi Sen)
Thứ … ngày … tháng …
năm …
Toán
Bài 96.
ÔN TẬP CHU VI,
DIỆN TÍCH, THỂ
TÍCH
KHỞI ĐỘNG
LUYỆN TẬP
1
a) Thay .?. bằng từ thích hợp.
• Muốn tính độ dài đường gấp khúc, ta tính .?. độ dài các
đoạn thẳng của đường gấp khúc đó.
• Muốn tính chu vi của hình tam giác, hình tứ giác, ta
tính .?. độ dài các cạnh của mỗi hình.
b) Tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi hình tam giác
dưới đây.
1
a) Thay .?. bằng từ thích hợp.
• Muốn tính độ dài đường gấp khúc, ta
.?. độ dài các đoạn thẳng của
tính tổng
đường gấp khúc đó.
• Muốn tính chu vi của hình tam giác,
.?. độ dài các cạnh
hình tứ giác, ta tính tổng
của mỗi hình.
1
b) Tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi hình
tam giác dưới đây.
1,5 + 1,7 + 1,7 + 2,6 = 7,5
Độ dài đường gấp khúc
MRQNS là 7,5 cm.
2,2 + 2,8 + 3 = 8
Chu vi hình tam giác
EGK là 8 dm.
2
Chọn cách tính
chu vi, diện
tích phù hợp
với hình (các
kích
thước
cùng một đơn
vị đo).
3
Số?
a) Hai đơn vị đo diện tích liền kề (, ha hoặc , , , ), đơn vị lớn hơn
gấp .?. lần đơn vị bé hơn.
100
b) 5 20 ha = .?. ha520 ha4 5 = .?.
3 ha 1 000 = .?. 31 000 26 98 = .?.
1 700 = .?.
1 000 70030 4 = .?.
4,05
26,98
30,04
4
Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
; 45 ha; 700 000 ; 9 000 .
= 500 000
450 000
700 000 > 500 000 > 450 000 > 9 000
700 000 > > 45 ha > 9 000
5
Câu nào đúng, câu nào sai?
Vẽ một hình vuông và một hình chữ nhật trên giấy kẻ ô
vuông theo yêu cầu dưới đây.
a) Hai hình có diện tích bằng nhau nhưng chu vi khác nhau.
b) Hai hình có chu vi bằng nhau nhưng diện tích khác nhau.
Các hình dưới đây được vẽ trên lưới ô vuông cạnh dài 1 cm.
a) Diện tích hình chữ nhật gấp đôi diện tích hình vuông.
b) Chu vi hình chữ nhật gấp đôi chu vi hình vuông.
c) Diện tích tam giác BCD bằng một nửa diện tích
hình thang ABCD.
d) Hình tròn tâm O có:
– Chu vi là 12,56 cm;
– Diện tích là: 12,56
5
Câu nào đúng, câu nào sai?
Vẽ một hình vuông và một
hình chữ nhật trên giấy kẻ ô
vuông theo yêu cầu dưới đây.
a) Hai hình có diện tích bằng
nhau nhưng chu vi khác nhau.
ĐÚNG
5
b) Hai hình có chu vi bằng nhau
nhưng diện tích khác nhau.
Các hình dưới đây được vẽ trên
lưới ô vuông cạnh dài 1 cm.
SAI
Chu vi hình vuông là 12 cm và
chu vi hình chữ nhật là 18 cm
→ Chu vi hình chữ nhật = 1,5
chu vi hình vuông ( = 1,5 ).
5
c) Diện tích tam giác BCD bằng
một nửa diện tích hình thang
ABCD.
SAI
Diện tích tam giác BCD là
12 và diện tích hình và thang là
15
→ Diện tích hình tam giác diện
tích hình thang =
5
d) Hình tròn tâm O có:
– Chu vi là 12,56 cm;
– Diện tích là: 12,56
ĐÚNG
6 Vẽ một hình vuông và một hình chữ nhật trên giấy kẻ ô
vuông theo yêu cầu dưới đây.
a) Hai hình có diện tích bằng nhau nhưng chu vi khác nhau.
b) Hai hình có chu vi bằng nhau nhưng diện tích khác nhau.
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
năm …
Toán
Bài 96.
ÔN TẬP CHU VI,
DIỆN TÍCH, THỂ
TÍCH
KHỞI ĐỘNG
LUYỆN TẬP
1
a) Thay .?. bằng từ thích hợp.
• Muốn tính độ dài đường gấp khúc, ta tính .?. độ dài các
đoạn thẳng của đường gấp khúc đó.
• Muốn tính chu vi của hình tam giác, hình tứ giác, ta
tính .?. độ dài các cạnh của mỗi hình.
b) Tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi hình tam giác
dưới đây.
1
a) Thay .?. bằng từ thích hợp.
• Muốn tính độ dài đường gấp khúc, ta
.?. độ dài các đoạn thẳng của
tính tổng
đường gấp khúc đó.
• Muốn tính chu vi của hình tam giác,
.?. độ dài các cạnh
hình tứ giác, ta tính tổng
của mỗi hình.
1
b) Tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi hình
tam giác dưới đây.
1,5 + 1,7 + 1,7 + 2,6 = 7,5
Độ dài đường gấp khúc
MRQNS là 7,5 cm.
2,2 + 2,8 + 3 = 8
Chu vi hình tam giác
EGK là 8 dm.
2
Chọn cách tính
chu vi, diện
tích phù hợp
với hình (các
kích
thước
cùng một đơn
vị đo).
3
Số?
a) Hai đơn vị đo diện tích liền kề (, ha hoặc , , , ), đơn vị lớn hơn
gấp .?. lần đơn vị bé hơn.
100
b) 5 20 ha = .?. ha520 ha4 5 = .?.
3 ha 1 000 = .?. 31 000 26 98 = .?.
1 700 = .?.
1 000 70030 4 = .?.
4,05
26,98
30,04
4
Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
; 45 ha; 700 000 ; 9 000 .
= 500 000
450 000
700 000 > 500 000 > 450 000 > 9 000
700 000 > > 45 ha > 9 000
5
Câu nào đúng, câu nào sai?
Vẽ một hình vuông và một hình chữ nhật trên giấy kẻ ô
vuông theo yêu cầu dưới đây.
a) Hai hình có diện tích bằng nhau nhưng chu vi khác nhau.
b) Hai hình có chu vi bằng nhau nhưng diện tích khác nhau.
Các hình dưới đây được vẽ trên lưới ô vuông cạnh dài 1 cm.
a) Diện tích hình chữ nhật gấp đôi diện tích hình vuông.
b) Chu vi hình chữ nhật gấp đôi chu vi hình vuông.
c) Diện tích tam giác BCD bằng một nửa diện tích
hình thang ABCD.
d) Hình tròn tâm O có:
– Chu vi là 12,56 cm;
– Diện tích là: 12,56
5
Câu nào đúng, câu nào sai?
Vẽ một hình vuông và một
hình chữ nhật trên giấy kẻ ô
vuông theo yêu cầu dưới đây.
a) Hai hình có diện tích bằng
nhau nhưng chu vi khác nhau.
ĐÚNG
5
b) Hai hình có chu vi bằng nhau
nhưng diện tích khác nhau.
Các hình dưới đây được vẽ trên
lưới ô vuông cạnh dài 1 cm.
SAI
Chu vi hình vuông là 12 cm và
chu vi hình chữ nhật là 18 cm
→ Chu vi hình chữ nhật = 1,5
chu vi hình vuông ( = 1,5 ).
5
c) Diện tích tam giác BCD bằng
một nửa diện tích hình thang
ABCD.
SAI
Diện tích tam giác BCD là
12 và diện tích hình và thang là
15
→ Diện tích hình tam giác diện
tích hình thang =
5
d) Hình tròn tâm O có:
– Chu vi là 12,56 cm;
– Diện tích là: 12,56
ĐÚNG
6 Vẽ một hình vuông và một hình chữ nhật trên giấy kẻ ô
vuông theo yêu cầu dưới đây.
a) Hai hình có diện tích bằng nhau nhưng chu vi khác nhau.
b) Hai hình có chu vi bằng nhau nhưng diện tích khác nhau.
TẠM BIỆT
VÀ HẸN








TUẦN 33-BÀI 96 - T1 ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH