Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Kỳ
Ngày gửi: 16h:08' 21-04-2025
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI

Câu 1.

KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng.
Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta làm như sau:
A. Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
B. Cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu chung.
C. Cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
D. Nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.

Câu 2.

KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng.
Muốn nhân hai phân số ta làm như sau:
A. Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
B. Cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
C. Nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
D. Nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.

KHỞI ĐỘNG
1+ 3 𝑥
2𝑥

1 −3 𝑥
2𝑥

Làm thế nào để nhân được các
phân thức đại số?

TIẾT: 27. BÀI 3:
PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

NỘI DUNG BÀI HỌC
I. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

II. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I.
PHÉP NHÂN CÁC
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Quy tắc nhân hai phân thức

Nêu quy tắc nhân hai phân số ?
Trả lời

Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử
với nhau và nhân các mẫu với nhau.

a c a.c
 
b d b .d

Quy tắc
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với
nhau và nhân các mẫu thức với nhau

Chú ý

Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là tích.

Ta thường viết tích này dưới dạng rút gọn.

Ví dụ 1: SGK –
tr.44

a)
Thực hiện phép tính



b)



Giải
a)
b)







Luyện tập
1

Thực hiện phép tính
Giải

3

x 1
x1

x 2  2x  1 x 2  x  1
2
b / (x 2  4x  4)  2
3x  6x
a/

a)





Luyện tập
1

Thực hiện phép tính
Giải

x 3 1
x1
a/ 2
 2
x  2x  1 x  x  1
2
b / (x 2  4x  4)  2
3x  6x

2
b / (x  4x  4)  2
3x  6x
2
2(x  2)22
2
(x  2) 

3x (x  2) 3x (x  2)
2(x  2) 2x  4


3x
3x


2

Bài tập 1 SGK/47
Thực hiện phép tính
3x  6 2 x  4
a)

4x  8 x  2
x 2  36 x  5
b)

2 x  10 6  x

3 x  6 2 x  4 3( x  2) 2( x  2) 3
a)




4 x  8 x  2 4( x  2) x  2
2
 x  6
x 2  36 x  5 ( x  6)( x  6) x  5
b)




2 x  10 6  x
2( x  5)
 ( x  6)
2

2. Tính chất của phép nhân phân
thức
HĐ 2. Hãy nêu các tính chất của phép nhân phân số
a c c a
 : 
+ Giao hoán
b d d b
a c  m a c m
       
+ Kết hợp:
b d  n b d n 

+ Phân phối đối với phép cộng:
a
aa aa

1

1



+ Nhân với 1: b
b bb

a c m a c a m
      
b d n  b d b n

Giải

2. Tính chất của phép nhân phân
thức
+ Giao hoán
+ Kết hợp:

A C C A
  
B D D B
 A C  M A C M 
       
B D N 
B D  N

+ Phân phối đối với phép cộng:
+ Nhân với số 1:

A
A A
1 1  
B
B B

A
B

C M  A
 

D
N

 B

C A M
  
D B N

Lưu ý:
Nhờ tính chất kết hợp nên trong một dãy phép nhân nhiều
phân thức, ta có thể không cần đặt dấu ngoặc.

Ví dụ 2: SGK – tr.45

Thực hiện phép tính
2

x
x 22  25 y  3


y  3 2x  1 x  5

Giải

2
x
x  25 y  3  x
y  3  x 2  25
x
(
y

3)
x
 25







y  3 2x  1 x  5  y  3 x  5  2x  1 ( y  3)(x  5) 2x  1

x (x  5)(x  5) x (x  5)(x  5) x (x  5)




(x  5)(2x  1)
x5
2x  1
2x  1

Ví dụ 3: SGK – tr.45

Thực hiện phép tính

2x
3x
2x 23  2 x



x  23 x  1 x  23 x  1

Giải

2x
3x
2x
23  2x
2x  3x
23  2x






x  23 x  1 x  23 x  1
x  23  x  1
x1



2x (x  23)
2x
2x
x  23



x  23 x  1 (x  23)(x  1) x  1


2x 3x  23  2x



x1
 x  23

Giải

Luyện tập
2
Thực hiện phép tính
y 6
x2  4 x  2
a/ 2


x  4x  4 x  1 y  6
 2x  1 2x  1  x 2  9
b/


x

3
x

3

 2x  1

y 6
x2 4 x  2
a/ 2


x  4x  4 x  1 y  6

y 6
x  2 x2 4
 2


 x  4x  4 y  6  x  1
x  2 (x  2)(x  2)

2
x 1
(x  2)
x 2

x 1


Luyện tập 2

Thực hiện phép tính
y 6
x2  4 x  2
a/ 2


x  4x  4 x  1 y  6
 2x  1 2x  1  x 2  9
b/


x

3
x

3

 2x  1

Giải

 2x  1 2 x  1  x 22  9
b/


 x  3 x  3  2x  1
2x  1 x 2  9 2x  1 x 22  9




x  3 2x  1 x  3 2x  1
(x  3)(x  3) (x  3)(x  3)


x3
x 3
x  3  x  3 2x

Câu hỏi 1:

A
Kết quả của phép tính B
 

C
 là
D

A.
A.

A .C
B .D

C.

A C
B D

B.

A .D
B .C

D.

B .D
A .C

Câu hỏi 2:
 2 3x  3
Thực hiện phép tính 3x  3 3x  1  ta được

2
A.
3x  3

B.

3x 1
C.
3x  3

3x  3
D.
3x  1

2
3x  1

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1/Đối với tiết học này:
- Học thuộc định quy tắc nhân các phân thức đại số.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- BTVN: 1c,d,3 SGK/47,48
2/ Đối với tiết học tiếp theo.
- Xem lại quy tắc chia hai phân số,
- Chuẩn bị trước phần II “Phép chia các phân thức đại số”
 
Gửi ý kiến