PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Kỳ
Ngày gửi: 16h:08' 21-04-2025
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 208
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hải Kỳ
Ngày gửi: 16h:08' 21-04-2025
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI
Câu 1.
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng.
Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta làm như sau:
A. Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
B. Cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu chung.
C. Cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
D. Nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
Câu 2.
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng.
Muốn nhân hai phân số ta làm như sau:
A. Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
B. Cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
C. Nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
D. Nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
KHỞI ĐỘNG
1+ 3 𝑥
2𝑥
1 −3 𝑥
2𝑥
Làm thế nào để nhân được các
phân thức đại số?
TIẾT: 27. BÀI 3:
PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
II. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.
PHÉP NHÂN CÁC
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Quy tắc nhân hai phân thức
Nêu quy tắc nhân hai phân số ?
Trả lời
Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử
với nhau và nhân các mẫu với nhau.
a c a.c
b d b .d
Quy tắc
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với
nhau và nhân các mẫu thức với nhau
Chú ý
Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là tích.
Ta thường viết tích này dưới dạng rút gọn.
Ví dụ 1: SGK –
tr.44
a)
Thực hiện phép tính
b)
Giải
a)
b)
Luyện tập
1
Thực hiện phép tính
Giải
3
x 1
x1
x 2 2x 1 x 2 x 1
2
b / (x 2 4x 4) 2
3x 6x
a/
a)
Luyện tập
1
Thực hiện phép tính
Giải
x 3 1
x1
a/ 2
2
x 2x 1 x x 1
2
b / (x 2 4x 4) 2
3x 6x
2
b / (x 4x 4) 2
3x 6x
2
2(x 2)22
2
(x 2)
3x (x 2) 3x (x 2)
2(x 2) 2x 4
3x
3x
2
Bài tập 1 SGK/47
Thực hiện phép tính
3x 6 2 x 4
a)
4x 8 x 2
x 2 36 x 5
b)
2 x 10 6 x
3 x 6 2 x 4 3( x 2) 2( x 2) 3
a)
4 x 8 x 2 4( x 2) x 2
2
x 6
x 2 36 x 5 ( x 6)( x 6) x 5
b)
2 x 10 6 x
2( x 5)
( x 6)
2
2. Tính chất của phép nhân phân
thức
HĐ 2. Hãy nêu các tính chất của phép nhân phân số
a c c a
:
+ Giao hoán
b d d b
a c m a c m
+ Kết hợp:
b d n b d n
+ Phân phối đối với phép cộng:
a
aa aa
1
1
+ Nhân với 1: b
b bb
a c m a c a m
b d n b d b n
Giải
2. Tính chất của phép nhân phân
thức
+ Giao hoán
+ Kết hợp:
A C C A
B D D B
A C M A C M
B D N
B D N
+ Phân phối đối với phép cộng:
+ Nhân với số 1:
A
A A
1 1
B
B B
A
B
C M A
D
N
B
C A M
D B N
Lưu ý:
Nhờ tính chất kết hợp nên trong một dãy phép nhân nhiều
phân thức, ta có thể không cần đặt dấu ngoặc.
Ví dụ 2: SGK – tr.45
Thực hiện phép tính
2
x
x 22 25 y 3
y 3 2x 1 x 5
Giải
2
x
x 25 y 3 x
y 3 x 2 25
x
(
y
3)
x
25
y 3 2x 1 x 5 y 3 x 5 2x 1 ( y 3)(x 5) 2x 1
x (x 5)(x 5) x (x 5)(x 5) x (x 5)
(x 5)(2x 1)
x5
2x 1
2x 1
Ví dụ 3: SGK – tr.45
Thực hiện phép tính
2x
3x
2x 23 2 x
x 23 x 1 x 23 x 1
Giải
2x
3x
2x
23 2x
2x 3x
23 2x
x 23 x 1 x 23 x 1
x 23 x 1
x1
2x (x 23)
2x
2x
x 23
x 23 x 1 (x 23)(x 1) x 1
2x 3x 23 2x
x1
x 23
Giải
Luyện tập
2
Thực hiện phép tính
y 6
x2 4 x 2
a/ 2
x 4x 4 x 1 y 6
2x 1 2x 1 x 2 9
b/
x
3
x
3
2x 1
y 6
x2 4 x 2
a/ 2
x 4x 4 x 1 y 6
y 6
x 2 x2 4
2
x 4x 4 y 6 x 1
x 2 (x 2)(x 2)
2
x 1
(x 2)
x 2
x 1
Luyện tập 2
Thực hiện phép tính
y 6
x2 4 x 2
a/ 2
x 4x 4 x 1 y 6
2x 1 2x 1 x 2 9
b/
x
3
x
3
2x 1
Giải
2x 1 2 x 1 x 22 9
b/
x 3 x 3 2x 1
2x 1 x 2 9 2x 1 x 22 9
x 3 2x 1 x 3 2x 1
(x 3)(x 3) (x 3)(x 3)
x3
x 3
x 3 x 3 2x
Câu hỏi 1:
A
Kết quả của phép tính B
C
là
D
A.
A.
A .C
B .D
C.
A C
B D
B.
A .D
B .C
D.
B .D
A .C
Câu hỏi 2:
2 3x 3
Thực hiện phép tính 3x 3 3x 1 ta được
2
A.
3x 3
B.
3x 1
C.
3x 3
3x 3
D.
3x 1
2
3x 1
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1/Đối với tiết học này:
- Học thuộc định quy tắc nhân các phân thức đại số.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- BTVN: 1c,d,3 SGK/47,48
2/ Đối với tiết học tiếp theo.
- Xem lại quy tắc chia hai phân số,
- Chuẩn bị trước phần II “Phép chia các phân thức đại số”
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI
Câu 1.
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng.
Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta làm như sau:
A. Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
B. Cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu chung.
C. Cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
D. Nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
Câu 2.
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng.
Muốn nhân hai phân số ta làm như sau:
A. Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
B. Cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
C. Nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
D. Nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
KHỞI ĐỘNG
1+ 3 𝑥
2𝑥
1 −3 𝑥
2𝑥
Làm thế nào để nhân được các
phân thức đại số?
TIẾT: 27. BÀI 3:
PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
II. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.
PHÉP NHÂN CÁC
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Quy tắc nhân hai phân thức
Nêu quy tắc nhân hai phân số ?
Trả lời
Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử
với nhau và nhân các mẫu với nhau.
a c a.c
b d b .d
Quy tắc
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với
nhau và nhân các mẫu thức với nhau
Chú ý
Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là tích.
Ta thường viết tích này dưới dạng rút gọn.
Ví dụ 1: SGK –
tr.44
a)
Thực hiện phép tính
b)
Giải
a)
b)
Luyện tập
1
Thực hiện phép tính
Giải
3
x 1
x1
x 2 2x 1 x 2 x 1
2
b / (x 2 4x 4) 2
3x 6x
a/
a)
Luyện tập
1
Thực hiện phép tính
Giải
x 3 1
x1
a/ 2
2
x 2x 1 x x 1
2
b / (x 2 4x 4) 2
3x 6x
2
b / (x 4x 4) 2
3x 6x
2
2(x 2)22
2
(x 2)
3x (x 2) 3x (x 2)
2(x 2) 2x 4
3x
3x
2
Bài tập 1 SGK/47
Thực hiện phép tính
3x 6 2 x 4
a)
4x 8 x 2
x 2 36 x 5
b)
2 x 10 6 x
3 x 6 2 x 4 3( x 2) 2( x 2) 3
a)
4 x 8 x 2 4( x 2) x 2
2
x 6
x 2 36 x 5 ( x 6)( x 6) x 5
b)
2 x 10 6 x
2( x 5)
( x 6)
2
2. Tính chất của phép nhân phân
thức
HĐ 2. Hãy nêu các tính chất của phép nhân phân số
a c c a
:
+ Giao hoán
b d d b
a c m a c m
+ Kết hợp:
b d n b d n
+ Phân phối đối với phép cộng:
a
aa aa
1
1
+ Nhân với 1: b
b bb
a c m a c a m
b d n b d b n
Giải
2. Tính chất của phép nhân phân
thức
+ Giao hoán
+ Kết hợp:
A C C A
B D D B
A C M A C M
B D N
B D N
+ Phân phối đối với phép cộng:
+ Nhân với số 1:
A
A A
1 1
B
B B
A
B
C M A
D
N
B
C A M
D B N
Lưu ý:
Nhờ tính chất kết hợp nên trong một dãy phép nhân nhiều
phân thức, ta có thể không cần đặt dấu ngoặc.
Ví dụ 2: SGK – tr.45
Thực hiện phép tính
2
x
x 22 25 y 3
y 3 2x 1 x 5
Giải
2
x
x 25 y 3 x
y 3 x 2 25
x
(
y
3)
x
25
y 3 2x 1 x 5 y 3 x 5 2x 1 ( y 3)(x 5) 2x 1
x (x 5)(x 5) x (x 5)(x 5) x (x 5)
(x 5)(2x 1)
x5
2x 1
2x 1
Ví dụ 3: SGK – tr.45
Thực hiện phép tính
2x
3x
2x 23 2 x
x 23 x 1 x 23 x 1
Giải
2x
3x
2x
23 2x
2x 3x
23 2x
x 23 x 1 x 23 x 1
x 23 x 1
x1
2x (x 23)
2x
2x
x 23
x 23 x 1 (x 23)(x 1) x 1
2x 3x 23 2x
x1
x 23
Giải
Luyện tập
2
Thực hiện phép tính
y 6
x2 4 x 2
a/ 2
x 4x 4 x 1 y 6
2x 1 2x 1 x 2 9
b/
x
3
x
3
2x 1
y 6
x2 4 x 2
a/ 2
x 4x 4 x 1 y 6
y 6
x 2 x2 4
2
x 4x 4 y 6 x 1
x 2 (x 2)(x 2)
2
x 1
(x 2)
x 2
x 1
Luyện tập 2
Thực hiện phép tính
y 6
x2 4 x 2
a/ 2
x 4x 4 x 1 y 6
2x 1 2x 1 x 2 9
b/
x
3
x
3
2x 1
Giải
2x 1 2 x 1 x 22 9
b/
x 3 x 3 2x 1
2x 1 x 2 9 2x 1 x 22 9
x 3 2x 1 x 3 2x 1
(x 3)(x 3) (x 3)(x 3)
x3
x 3
x 3 x 3 2x
Câu hỏi 1:
A
Kết quả của phép tính B
C
là
D
A.
A.
A .C
B .D
C.
A C
B D
B.
A .D
B .C
D.
B .D
A .C
Câu hỏi 2:
2 3x 3
Thực hiện phép tính 3x 3 3x 1 ta được
2
A.
3x 3
B.
3x 1
C.
3x 3
3x 3
D.
3x 1
2
3x 1
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1/Đối với tiết học này:
- Học thuộc định quy tắc nhân các phân thức đại số.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- BTVN: 1c,d,3 SGK/47,48
2/ Đối với tiết học tiếp theo.
- Xem lại quy tắc chia hai phân số,
- Chuẩn bị trước phần II “Phép chia các phân thức đại số”
 







Các ý kiến mới nhất