Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 19h:22' 03-05-2025
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 19h:22' 03-05-2025
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
Học tiếp
CHÚC
CHÚC
MỪNG
MỪNG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
5
5 dm = m = …m
10
5
5 dm = m = 0,5 m
10
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
2
2 mm =
m=…m
1000
2
2 mm =
m = 0,002 m
1000
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
4
4g=
kg = … kg
1000
4
4g=
kg = 0,004 kg
1000
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
3
3 cm =
m=…m
100
3
3 cm =
m= 0,03 m
100
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
8
8 mm =
m= … m
1000
8
8 mm =
m = 0,008 m
1000
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
6
6g=
kg =…. kg
1000
6
6g=
kg = 0,006 kg
1000
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
a)
2 (hai đơn vị)
8
3
( ba ph ầ n m ườ i ) (t á m ph ầ n mộ t tr ă m)
100
10
Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm.
Viết là: 2,38. Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.
Hàng
b)
Trăm
Chục
100
10
10
100
100
3
Đơn vị
1
1
Phần mười
1
1
1
2
5
,
1
10
1
10
1
10
1
10
Phần trăm
1
10 0
4
1
10 0
1
10 0
Phần
nghìn
1
10 00
3
Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn. Viết là:
325,431.
Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
1
Muốn viết một số thập phân, trước hết
viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó
viết phần thập phân.
Muốn đọc một số thập phân, trước
hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy,
sau đó đọc phần thập phân.
2,7
8,56
0,195
8 , 56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
,
90 638
Phần nguyên
Phần thập phân
1
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu)
Số thập phân gồm
Viết số
Đọc số
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười,
2 phần trăm, 4 phần nghìn
35 624
Ba mươi lăm phảy sáu
trăm hai mươi tư
116 đơn vị, 7 phần mười, 1
phần trăm, 5 phần nghìn
?
116,715
Một trăm mười sáu phảy
bảy trăm mười lăm
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần
trăm
?
0,73
Không phảy bảy
mươi ba
?
26,408
Hai mươi sáu phảy
bốn trăm linh tám.
26 đơn vị và 408 phần nghìn
?
?
?
2
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập
phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
Số
Phần nguyên Phần thập phân
Đọc số
327,106
327
106
Ba trăm hai mươi bảy phẩy một
trăm linh sáu
49,251
49
251
Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm
mươi mốt
9,362
9
362
Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai
2
b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009
(theo mẫu)
Mẫu:
• 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
• 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn
4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn
8,03 đọc là: Tám phẩy không ba
25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín
3
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số
thập phân (theo mẫu).
CHÚC
CHÚC
MỪNG
MỪNG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
5
5 dm = m = …m
10
5
5 dm = m = 0,5 m
10
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
2
2 mm =
m=…m
1000
2
2 mm =
m = 0,002 m
1000
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
4
4g=
kg = … kg
1000
4
4g=
kg = 0,004 kg
1000
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
3
3 cm =
m=…m
100
3
3 cm =
m= 0,03 m
100
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
8
8 mm =
m= … m
1000
8
8 mm =
m = 0,008 m
1000
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
6
6g=
kg =…. kg
1000
6
6g=
kg = 0,006 kg
1000
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
a)
2 (hai đơn vị)
8
3
( ba ph ầ n m ườ i ) (t á m ph ầ n mộ t tr ă m)
100
10
Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm.
Viết là: 2,38. Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.
Hàng
b)
Trăm
Chục
100
10
10
100
100
3
Đơn vị
1
1
Phần mười
1
1
1
2
5
,
1
10
1
10
1
10
1
10
Phần trăm
1
10 0
4
1
10 0
1
10 0
Phần
nghìn
1
10 00
3
Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn. Viết là:
325,431.
Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
1
Muốn viết một số thập phân, trước hết
viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó
viết phần thập phân.
Muốn đọc một số thập phân, trước
hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy,
sau đó đọc phần thập phân.
2,7
8,56
0,195
8 , 56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
,
90 638
Phần nguyên
Phần thập phân
1
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu)
Số thập phân gồm
Viết số
Đọc số
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười,
2 phần trăm, 4 phần nghìn
35 624
Ba mươi lăm phảy sáu
trăm hai mươi tư
116 đơn vị, 7 phần mười, 1
phần trăm, 5 phần nghìn
?
116,715
Một trăm mười sáu phảy
bảy trăm mười lăm
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần
trăm
?
0,73
Không phảy bảy
mươi ba
?
26,408
Hai mươi sáu phảy
bốn trăm linh tám.
26 đơn vị và 408 phần nghìn
?
?
?
2
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập
phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
Số
Phần nguyên Phần thập phân
Đọc số
327,106
327
106
Ba trăm hai mươi bảy phẩy một
trăm linh sáu
49,251
49
251
Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm
mươi mốt
9,362
9
362
Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai
2
b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009
(theo mẫu)
Mẫu:
• 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
• 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn
4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn
8,03 đọc là: Tám phẩy không ba
25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín
3
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số
thập phân (theo mẫu).
 







Các ý kiến mới nhất