Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 19h:22' 03-05-2025
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
Học tiếp
CHÚC
CHÚC
MỪNG
MỪNG

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

5
5 dm = m = …m
10

5
5 dm = m = 0,5 m
10

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
2
2 mm =
m=…m
1000

2
2 mm =
m = 0,002 m
1000

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

4
4g=
kg = … kg
1000

4
4g=
kg = 0,004 kg
1000

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

3
3 cm =
m=…m
100

3
3 cm =
m= 0,03 m
100

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

8
8 mm =
m= … m
1000

8
8 mm =
m = 0,008 m
1000

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

6
6g=
kg =…. kg
1000

6
6g=
kg = 0,006 kg
1000

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
a)

2 (hai đơn vị)

8
3
( ba ph ầ n m ườ i ) (t á m ph ầ n mộ t tr ă m)
100
10

Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm.
Viết là: 2,38. Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.

Hàng

b)
Trăm

Chục

100

10
10

100
100

3

Đơn vị

1
1

Phần mười

1
1
1

2

5

,

1
10

1
10

1
10

1
10

Phần trăm

1
10 0

4

1
10 0

1
10 0

Phần
nghìn

1
10 00

3

Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn. Viết là:
325,431.
Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.

1

Muốn viết một số thập phân, trước hết
viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó
viết phần thập phân.
Muốn đọc một số thập phân, trước
hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy,
sau đó đọc phần thập phân.

2,7

8,56

0,195

8 , 56
Phần nguyên

Phần thập phân

8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu

,
90 638
Phần nguyên

Phần thập phân

1

Viết, đọc số thập phân (theo mẫu)
Số thập phân gồm

Viết số

Đọc số

3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười,
2 phần trăm, 4 phần nghìn

35 624

Ba mươi lăm phảy sáu
trăm hai mươi tư

116 đơn vị, 7 phần mười, 1
phần trăm, 5 phần nghìn

?
116,715

Một trăm mười sáu phảy
bảy trăm mười lăm

0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần
trăm

?
0,73

Không phảy bảy
mươi ba

?
26,408

Hai mươi sáu phảy
bốn trăm linh tám.

26 đơn vị và 408 phần nghìn

?
?
?

2

a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập
phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.

Số

Phần nguyên Phần thập phân

Đọc số

327,106

327

106

Ba trăm hai mươi bảy phẩy một
trăm linh sáu

49,251

49

251

Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm
mươi mốt

9,362

9

362

Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai

2

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009
(theo mẫu)
Mẫu:

• 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
• 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn

4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm
12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn
8,03 đọc là: Tám phẩy không ba
25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín

3

Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số
thập phân (theo mẫu).
 
Gửi ý kiến