Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai
Ngày gửi: 15h:04' 07-05-2025
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai
Ngày gửi: 15h:04' 07-05-2025
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
Chương II:
PHÂN TỬ.
LIÊN KẾT HÓA HỌC
BÀI 5:
PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT
- HỢP CHẤT
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.
ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT
II
PHÂN TỬ
.
Hàng chục triệu chất hóa học đã biết
được phân loại như thế nào để dễ
nghiên cứu và sử dụng?
4
I.
ĐƠN CHẤT VÀ
HỢP CHẤT
Phân loại chất
Mô hình hạt của đồng ở thể rắn, khí oxygen, khí hiếm helium, khí
carbon dioxide và muối ăn ở thể rắn được biểu diễn trong Hình 5.1
HOẠT
ĐỘNG:
Lưu ý: Nguyên tử được biểu diễn bằng các quả cầu. Các nguyên tử cùng màu thuộc cùng một
nguyên tố hóa học, các nguyên tử khác màu thuộc các nguyên tố hóa học khác nhau.
Phân loại chất
HOẠT
ĐỘNG:
Quan sát các mô hình trong Hình 5.1, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu sau:
Dựa vào thành phần nguyên tố, em hãy phân loại các chất trên thành 2 loại: chất được
tạo nên từ một nguyên tố hóa học và chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.
1
Đơn chất
Tượng đồng, nhiên liệu hydrogen, đồ trang sức bằng kim cương trong
Hình 5.2 là ví dụ về ứng dụng của đồng, hydrogen và carbon. Em hãy
kể ra các ứng dụng khác của đồng, hydrogen và carbon mà em biết.
Chú ý:
- Tên của đơn chất thường trùng với tên của nguyên tố, trừ
một số trường hợp.
- Ví dụ: Ozone tạo nên từ oxygen, than chì và kim cương
tạo nên từ carbon.
Đơn chất là chất được tạo nên từ một
nguyên tố hoá học.
10
Đơn chất được phân
loại thành mấy loại?
11
Đơn chất được phân loại thành 3 loại:
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Thể rắn
Thể khí
Thể rắn
Thể lỏng
Thể lỏng
......
Thể khí
2
Hợp chất
1. Hãy trình bày
sự khác biệt
giữa đơn chất
oxygen và hợp
chất
carbon
dioxide về thành
phần nguyên tố
và vai trò của
chúng đối với sự
sống
và
sự
cháy?
Lời giải
O
O
Oxygen
C
O
O
- Đơn chất oxygen được tạo nên
từ 1 nguyên tố là: oxygen (O)
- Hợp chất carbon dioxide được
tạo nên từ 2 nguyên tố là: carbon
(C) và oxygen (O)
Carbon dioxide
- Oxygen duy trì sự sống và sự cháy. Carbon
dioxide không duy trì sự sống và sự cháy
2. Hãy dự đoán số lượng của các đơn chất nhiều hơn
hay ít hơn số lượng của các hợp chất. Giải thích.
Lời giải
- Các nhà khoa học đã tìm ra 118 nguyên tố hóa học ⇒118 đơn chất
- Hợp chất được tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố, hiện nay người ta
đã biết hàng chục triệu hợp chất khác nhau. Do hợp chất được tạo nên
từ tổ hợp các nguyên tố với các tỉ lệ nguyên tố trong hợp chất khác
nhau
⇒ Số lượng của các hợp chất nhiều hơn số lượng của các đơn chất
Hợp chất là chất được tạo nên từ hai hay
nhiều nguyên tố hoá học.
15
II.
PHÂN TỬ
1
Khái niệm
Ví dụ:
N
H
H
N
H
C
H
N
N
H
H
H
C
H
O
H
O
H
H
H
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1
số nguyên tử liên kết với nhau và thể
hiện đầy đủ tính chất của chất.
19
Khối lượng phân tử
2
Ví dụ: Cách tính khối lượng phân tử nước
- Bước 1: Xác định số lượng nguyên tử của mỗi
nguyên tố
H
O
H
Phân tử nước gồm 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O
- Bước 2: Tính khối lượng phân tử
Mnước = 2 x 1 + 1 x 16 = 18 amu
Khối lượng phân tử được tính theo đơn
vị amu, bằng tổng khối lượng của các
nguyên tử trong phân tử.
LUYỆN TẬP
Sử dụng giá trị khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố trong
bảng tuần hoàn để tính khối lượng phân tử của các chất được biểu
diễn trong Hình 5.3a và Hình 5.3b
Lời giải
- Xét Hình 5.3a: phân tử nitrogen được tạo bởi 2 nguyên tử
N (có khối lượng nguyên tử = 14)
⇒ Khối lượng phân tử của nitrogen bằng: 14.2 = 28 (amu)
- Xét Hình 5.3b: phân tử methane được tạo bởi 1 nguyên tử C (có
khối lượng nguyên tử = 12) và 4 nguyên tử H (có khối lượng
nguyên tử = 1)
⇒ Khối lượng phân tử của methane bằng = 12.1 + 1.4 = 16 (amu)
CỦNG CỐ
Câu 1:
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:
A
Khí
hydrogen
B
Aluminium
C
Phosphorus
D
Đá vôi
Câu 2:
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu
nguyên tố hoá học?
A Từ 1 nguyên tố
B Từ 2 nguyên tố
C Từ 3 nguyên tố
D Từ 4 nguyên tố
trở lên
Câu 3:
Chọn câu phát biểu đúng:
Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:
1 nguyên tố
hoá học
2 nguyên tố
hoá học trở lên
A
2 chất trộn
lẫn với nhau
B
C
D
3 nguyên tố
hoá học trở lên
Câu 4:
Cách viết sau có ý
nghĩa gì 5 O,
Na, Cl2
A
Phân tử Oxygen, hợp chất
sodium, nguyên tố chlorine
B
5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử
nguyên tố sodium, phân tử chlorine
C
Phân tử khối Oxygen, nguyên
tử sodium, phân tử chlorine
D
5 phân tử Oxygen, phân tử
sodium, nguyên tố chlorine
Câu 5:
Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị
của x là:
A
B
1
C
3
2
D
4
Câu 6:
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:
B
A
Nước
Muối ăn
D
C
Mercury
Khí Carbon
dioxide
Câu 7:
Khối lượng phân tử của CH4 và H2O
CH4=15 amu,
H2O=17 amu
A
B
CH4=H2O=18 amu
C
D
CH4=16 amu,
H2O=18 amu
Không tính
được
Câu 8:
Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:
A
B
C
D
2H2
2H
4H2
4H
Câu 9:
Chọn đáp án sai:
Carbon dioxide được
cấu tạo từ 1 nguyên tố
C và 2 nguyên tố O
Muối ăn không có
thành phần chlorine
A
C
B
Nước là hợp chất
D
Có 2 loại hợp chất là
vô cơ và hữu cơ
Câu 10:
Cho các chất sau đâu là đơn chất hợp chất, phân tử:
O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2
A
B
C
- Hợp chất:P2O5 - Hợp chất; CH4,- Hợp chất: CH4,
P2O5, CH3COOH
Ca
- Đơn chất: O
- Đơn chất: H2 - Đơn chất: H2, Cl2
- Phân tử: Cl2
- Phân tử: Ca - Phân tử: O, Ca
D
- Hợp chất: CH4,
P2O5, CH3COOH
- Đơn chất: O, Ca
- Phân tử: H2, Cl2
Thank you!
PHÂN TỬ.
LIÊN KẾT HÓA HỌC
BÀI 5:
PHÂN TỬ - ĐƠN CHẤT
- HỢP CHẤT
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.
ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT
II
PHÂN TỬ
.
Hàng chục triệu chất hóa học đã biết
được phân loại như thế nào để dễ
nghiên cứu và sử dụng?
4
I.
ĐƠN CHẤT VÀ
HỢP CHẤT
Phân loại chất
Mô hình hạt của đồng ở thể rắn, khí oxygen, khí hiếm helium, khí
carbon dioxide và muối ăn ở thể rắn được biểu diễn trong Hình 5.1
HOẠT
ĐỘNG:
Lưu ý: Nguyên tử được biểu diễn bằng các quả cầu. Các nguyên tử cùng màu thuộc cùng một
nguyên tố hóa học, các nguyên tử khác màu thuộc các nguyên tố hóa học khác nhau.
Phân loại chất
HOẠT
ĐỘNG:
Quan sát các mô hình trong Hình 5.1, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu sau:
Dựa vào thành phần nguyên tố, em hãy phân loại các chất trên thành 2 loại: chất được
tạo nên từ một nguyên tố hóa học và chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.
1
Đơn chất
Tượng đồng, nhiên liệu hydrogen, đồ trang sức bằng kim cương trong
Hình 5.2 là ví dụ về ứng dụng của đồng, hydrogen và carbon. Em hãy
kể ra các ứng dụng khác của đồng, hydrogen và carbon mà em biết.
Chú ý:
- Tên của đơn chất thường trùng với tên của nguyên tố, trừ
một số trường hợp.
- Ví dụ: Ozone tạo nên từ oxygen, than chì và kim cương
tạo nên từ carbon.
Đơn chất là chất được tạo nên từ một
nguyên tố hoá học.
10
Đơn chất được phân
loại thành mấy loại?
11
Đơn chất được phân loại thành 3 loại:
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Thể rắn
Thể khí
Thể rắn
Thể lỏng
Thể lỏng
......
Thể khí
2
Hợp chất
1. Hãy trình bày
sự khác biệt
giữa đơn chất
oxygen và hợp
chất
carbon
dioxide về thành
phần nguyên tố
và vai trò của
chúng đối với sự
sống
và
sự
cháy?
Lời giải
O
O
Oxygen
C
O
O
- Đơn chất oxygen được tạo nên
từ 1 nguyên tố là: oxygen (O)
- Hợp chất carbon dioxide được
tạo nên từ 2 nguyên tố là: carbon
(C) và oxygen (O)
Carbon dioxide
- Oxygen duy trì sự sống và sự cháy. Carbon
dioxide không duy trì sự sống và sự cháy
2. Hãy dự đoán số lượng của các đơn chất nhiều hơn
hay ít hơn số lượng của các hợp chất. Giải thích.
Lời giải
- Các nhà khoa học đã tìm ra 118 nguyên tố hóa học ⇒118 đơn chất
- Hợp chất được tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố, hiện nay người ta
đã biết hàng chục triệu hợp chất khác nhau. Do hợp chất được tạo nên
từ tổ hợp các nguyên tố với các tỉ lệ nguyên tố trong hợp chất khác
nhau
⇒ Số lượng của các hợp chất nhiều hơn số lượng của các đơn chất
Hợp chất là chất được tạo nên từ hai hay
nhiều nguyên tố hoá học.
15
II.
PHÂN TỬ
1
Khái niệm
Ví dụ:
N
H
H
N
H
C
H
N
N
H
H
H
C
H
O
H
O
H
H
H
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1
số nguyên tử liên kết với nhau và thể
hiện đầy đủ tính chất của chất.
19
Khối lượng phân tử
2
Ví dụ: Cách tính khối lượng phân tử nước
- Bước 1: Xác định số lượng nguyên tử của mỗi
nguyên tố
H
O
H
Phân tử nước gồm 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O
- Bước 2: Tính khối lượng phân tử
Mnước = 2 x 1 + 1 x 16 = 18 amu
Khối lượng phân tử được tính theo đơn
vị amu, bằng tổng khối lượng của các
nguyên tử trong phân tử.
LUYỆN TẬP
Sử dụng giá trị khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố trong
bảng tuần hoàn để tính khối lượng phân tử của các chất được biểu
diễn trong Hình 5.3a và Hình 5.3b
Lời giải
- Xét Hình 5.3a: phân tử nitrogen được tạo bởi 2 nguyên tử
N (có khối lượng nguyên tử = 14)
⇒ Khối lượng phân tử của nitrogen bằng: 14.2 = 28 (amu)
- Xét Hình 5.3b: phân tử methane được tạo bởi 1 nguyên tử C (có
khối lượng nguyên tử = 12) và 4 nguyên tử H (có khối lượng
nguyên tử = 1)
⇒ Khối lượng phân tử của methane bằng = 12.1 + 1.4 = 16 (amu)
CỦNG CỐ
Câu 1:
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:
A
Khí
hydrogen
B
Aluminium
C
Phosphorus
D
Đá vôi
Câu 2:
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu
nguyên tố hoá học?
A Từ 1 nguyên tố
B Từ 2 nguyên tố
C Từ 3 nguyên tố
D Từ 4 nguyên tố
trở lên
Câu 3:
Chọn câu phát biểu đúng:
Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:
1 nguyên tố
hoá học
2 nguyên tố
hoá học trở lên
A
2 chất trộn
lẫn với nhau
B
C
D
3 nguyên tố
hoá học trở lên
Câu 4:
Cách viết sau có ý
nghĩa gì 5 O,
Na, Cl2
A
Phân tử Oxygen, hợp chất
sodium, nguyên tố chlorine
B
5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử
nguyên tố sodium, phân tử chlorine
C
Phân tử khối Oxygen, nguyên
tử sodium, phân tử chlorine
D
5 phân tử Oxygen, phân tử
sodium, nguyên tố chlorine
Câu 5:
Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị
của x là:
A
B
1
C
3
2
D
4
Câu 6:
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:
B
A
Nước
Muối ăn
D
C
Mercury
Khí Carbon
dioxide
Câu 7:
Khối lượng phân tử của CH4 và H2O
CH4=15 amu,
H2O=17 amu
A
B
CH4=H2O=18 amu
C
D
CH4=16 amu,
H2O=18 amu
Không tính
được
Câu 8:
Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:
A
B
C
D
2H2
2H
4H2
4H
Câu 9:
Chọn đáp án sai:
Carbon dioxide được
cấu tạo từ 1 nguyên tố
C và 2 nguyên tố O
Muối ăn không có
thành phần chlorine
A
C
B
Nước là hợp chất
D
Có 2 loại hợp chất là
vô cơ và hữu cơ
Câu 10:
Cho các chất sau đâu là đơn chất hợp chất, phân tử:
O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2
A
B
C
- Hợp chất:P2O5 - Hợp chất; CH4,- Hợp chất: CH4,
P2O5, CH3COOH
Ca
- Đơn chất: O
- Đơn chất: H2 - Đơn chất: H2, Cl2
- Phân tử: Cl2
- Phân tử: Ca - Phân tử: O, Ca
D
- Hợp chất: CH4,
P2O5, CH3COOH
- Đơn chất: O, Ca
- Phân tử: H2, Cl2
Thank you!
 








Các ý kiến mới nhất