Chương 3: Các hình phẳng trong thực tiễn - Bài 3: Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Đương
Ngày gửi: 20h:02' 14-05-2025
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Minh Đương
Ngày gửi: 20h:02' 14-05-2025
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý Thầy, Cô và các em
học sinh về tham dự tiết học hôm nay
BÀI 3
CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT
SỐ HÌNH TRONG THỰC TIỄN
(tiết 1)
Nhắc lại về
chu vi và diện
tích của một
số hình đã học
Chu vi và
diện tích hình
bình hành,
hình thoi
Chu vi và
diện tích một
số hình trong
thực tiễn
I. NHẮC LẠI VỀ CHU VI VÀ DIỆN TÍCH
CỦA MỘT SỐ HÌNH ĐÃ HỌC
Ta kí hiệu P là chu vi, S là diện tích
a
a
b
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tam giác
Hình thang
Ta kí hiệu P là chu vi, S là diện tích
a
P = (a + b).2
b
Hình chữ nhật
P = a.4
a
S = a.a
Hình vuông
S = a.b
Ta kí hiệu P là chu vi, S là diện tích
Hình tam giác
Hình thang
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau là 3 màu, Vàng, Xanh,
Tím, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà
hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra.
Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy
nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
Exit
6cm
Cho hình chữ nhật
có kích thước như 4cm
hình bên
Diện tích hình chữ nhật là:
24 cm2
20 cm2
10 cm2
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
2 cm2
Chọn hộp
Cho tam giác có
kích thước như
hình bên
5cm
3cm
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
4cm
Chu vi tam giác là:
3 cm
27 cm
20 cm
12 cm
Chọn hộp
Cho hình thang
3cm
có kích thước
như hình bên
Chu vi hình thang là:
14 cm
24 cm
2cm
3cm
6cm
48 cm
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11 cm
Chọn hộp
PHẦN THƯỞNG CỦA EM LÀ TRÀNG
PHÁO TAY THẬT LỚN
Chọn hộp
PHẦN THƯỞNG CỦA EM LÀ
Chọn hộp
PHẦN THƯỞNG CỦA EM LÀ
Chọn hộp
II. TÍNH CHU VI VÀ DIỆN TÍCH HÌNH
BÌNH HÀNH, HÌNH THOI
a) Chu vi và diện tích hình bình hành
HOẠT ĐỘNG NHÓM
a
b
C1. Tính chu vi của hình bình
hành ABCD.
C2. Diện tích tam giác AMD
bằng diện tích tam giác nào?
h
Hình 1
C3. Diện tích hình bình hành
ABCD bằng diện tích hình chữ
nhật nào? Tính diện tích hình
chữ nhật đó.
PHÂN CÔNG NHẬN XÉT PHIẾU HỌC TẬP
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
TRẢ LỜI
a
b
h
C1. Chu vi hình bình hành ABCD:
P = 2.(a + b)
C2. Diện tích tam giác AMD
bằng diện tích tam giác BNC.
Hình 1
C3. Diện tích hình bình hành
ABCD bằng diện tích hình
chữ nhật ABNM.
S = AB.MA = a.h.
Chu vi hình bình hành có độ dài hai
cạnh a, b là: P = 2 . (a + b)
Diện tích hình bình hành có độ dài
một cạnh a và chiều cao tương ứng
h là: S = a.h
Ví dụ 1. Hình bình hành có độ dài cạnh là 10m và
chiều cao tương ứng là 5m, có diện tích là:
S = 10 . 5 = 50 (m2)
12cm
S = 4 . 12 = 48 (cm2)
4cm
b) Chu vi và diện tích hình thoi
Quan sát hình 2 rồi thực hiện các yêu cầu sau:
B
a
C
A
m
D
n
Tính chu vi của hình thoi ABCD.
Chu vi hình thoi ABCD là: P = 4 . a
b) Chu vi và diện tích hình thoi
Quan sát hình 2 rồi thực hiện các yêu cầu sau:
B
M
B
N
a
C
A
D
m
A
C
n
So sánh diện tích hình thoi ABCD và diện tích hình chữ nhật AMNC.
Diện tích hình thoi ABCD bằng diện tích hình chữ nhật AMNC.
Tính diện tích hình chữ nhật AMNC theo m và n.
Diện tích hình chữ nhật AMNC theo m và n là:
Chu vi hình thoi có độ dài cạnh a là P = 4a.
LUYỆN TẬP
Bài tâp 1: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình bình hành có độ dài một cạnh 20 cm và chiều cao
tương ứng 5 cm.
b) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 20 dm.
c) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2m;
chiều cao 4 m.
GIẢI
a) Diện tích hình bình hành: S = 20 . 5 = 100 (cm 2)
LUYỆN TẬP
Bài tâp 1: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình bình hành có độ dài một cạnh 20 cm và chiều cao
tương ứng 5 cm.
b) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 20 dm.
c) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2m;
chiều cao 4 m.
GIẢI
b) Đổi đơn vị: 20 dm = 2 m
LUYỆN TẬP
Bài tâp 1: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình bình hành có độ dài một cạnh 20 cm và chiều cao
tương ứng 5 cm.
b) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 20 dm.
c) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2m;
chiều cao 4 m.
GIẢI
Diện tích hình thang cân:
5 3, 2 .4
S
16, 4
2
m
2
HƯỚNG
DẪN
NHÀ
HƯỚNG
DẪN
VỀVỀ
NHÀ
Học công thức tính chu vi và diện tích các hình vừa học.
Xem trước ở nhà các ví dụ và soạn các hoạt động thực
hành phần 3 của bài, tiết sau học.
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
giáo đã dự tiết học hôm nay
học sinh về tham dự tiết học hôm nay
BÀI 3
CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT
SỐ HÌNH TRONG THỰC TIỄN
(tiết 1)
Nhắc lại về
chu vi và diện
tích của một
số hình đã học
Chu vi và
diện tích hình
bình hành,
hình thoi
Chu vi và
diện tích một
số hình trong
thực tiễn
I. NHẮC LẠI VỀ CHU VI VÀ DIỆN TÍCH
CỦA MỘT SỐ HÌNH ĐÃ HỌC
Ta kí hiệu P là chu vi, S là diện tích
a
a
b
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tam giác
Hình thang
Ta kí hiệu P là chu vi, S là diện tích
a
P = (a + b).2
b
Hình chữ nhật
P = a.4
a
S = a.a
Hình vuông
S = a.b
Ta kí hiệu P là chu vi, S là diện tích
Hình tam giác
Hình thang
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau là 3 màu, Vàng, Xanh,
Tím, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà
hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra.
Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy
nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
Exit
6cm
Cho hình chữ nhật
có kích thước như 4cm
hình bên
Diện tích hình chữ nhật là:
24 cm2
20 cm2
10 cm2
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
2 cm2
Chọn hộp
Cho tam giác có
kích thước như
hình bên
5cm
3cm
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
4cm
Chu vi tam giác là:
3 cm
27 cm
20 cm
12 cm
Chọn hộp
Cho hình thang
3cm
có kích thước
như hình bên
Chu vi hình thang là:
14 cm
24 cm
2cm
3cm
6cm
48 cm
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11 cm
Chọn hộp
PHẦN THƯỞNG CỦA EM LÀ TRÀNG
PHÁO TAY THẬT LỚN
Chọn hộp
PHẦN THƯỞNG CỦA EM LÀ
Chọn hộp
PHẦN THƯỞNG CỦA EM LÀ
Chọn hộp
II. TÍNH CHU VI VÀ DIỆN TÍCH HÌNH
BÌNH HÀNH, HÌNH THOI
a) Chu vi và diện tích hình bình hành
HOẠT ĐỘNG NHÓM
a
b
C1. Tính chu vi của hình bình
hành ABCD.
C2. Diện tích tam giác AMD
bằng diện tích tam giác nào?
h
Hình 1
C3. Diện tích hình bình hành
ABCD bằng diện tích hình chữ
nhật nào? Tính diện tích hình
chữ nhật đó.
PHÂN CÔNG NHẬN XÉT PHIẾU HỌC TẬP
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
TRẢ LỜI
a
b
h
C1. Chu vi hình bình hành ABCD:
P = 2.(a + b)
C2. Diện tích tam giác AMD
bằng diện tích tam giác BNC.
Hình 1
C3. Diện tích hình bình hành
ABCD bằng diện tích hình
chữ nhật ABNM.
S = AB.MA = a.h.
Chu vi hình bình hành có độ dài hai
cạnh a, b là: P = 2 . (a + b)
Diện tích hình bình hành có độ dài
một cạnh a và chiều cao tương ứng
h là: S = a.h
Ví dụ 1. Hình bình hành có độ dài cạnh là 10m và
chiều cao tương ứng là 5m, có diện tích là:
S = 10 . 5 = 50 (m2)
12cm
S = 4 . 12 = 48 (cm2)
4cm
b) Chu vi và diện tích hình thoi
Quan sát hình 2 rồi thực hiện các yêu cầu sau:
B
a
C
A
m
D
n
Tính chu vi của hình thoi ABCD.
Chu vi hình thoi ABCD là: P = 4 . a
b) Chu vi và diện tích hình thoi
Quan sát hình 2 rồi thực hiện các yêu cầu sau:
B
M
B
N
a
C
A
D
m
A
C
n
So sánh diện tích hình thoi ABCD và diện tích hình chữ nhật AMNC.
Diện tích hình thoi ABCD bằng diện tích hình chữ nhật AMNC.
Tính diện tích hình chữ nhật AMNC theo m và n.
Diện tích hình chữ nhật AMNC theo m và n là:
Chu vi hình thoi có độ dài cạnh a là P = 4a.
LUYỆN TẬP
Bài tâp 1: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình bình hành có độ dài một cạnh 20 cm và chiều cao
tương ứng 5 cm.
b) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 20 dm.
c) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2m;
chiều cao 4 m.
GIẢI
a) Diện tích hình bình hành: S = 20 . 5 = 100 (cm 2)
LUYỆN TẬP
Bài tâp 1: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình bình hành có độ dài một cạnh 20 cm và chiều cao
tương ứng 5 cm.
b) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 20 dm.
c) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2m;
chiều cao 4 m.
GIẢI
b) Đổi đơn vị: 20 dm = 2 m
LUYỆN TẬP
Bài tâp 1: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình bình hành có độ dài một cạnh 20 cm và chiều cao
tương ứng 5 cm.
b) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 20 dm.
c) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2m;
chiều cao 4 m.
GIẢI
Diện tích hình thang cân:
5 3, 2 .4
S
16, 4
2
m
2
HƯỚNG
DẪN
NHÀ
HƯỚNG
DẪN
VỀVỀ
NHÀ
Học công thức tính chu vi và diện tích các hình vừa học.
Xem trước ở nhà các ví dụ và soạn các hoạt động thực
hành phần 3 của bài, tiết sau học.
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
giáo đã dự tiết học hôm nay
 







Các ý kiến mới nhất