CTST - Bài 31. Động vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quân Phương
Ngày gửi: 14h:32' 11-06-2025
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 567
Nguồn:
Người gửi: Quân Phương
Ngày gửi: 14h:32' 11-06-2025
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 567
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Ngọc Hiếu)
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT (6 tiết)
Bài 31: Động vật: (6 tiết)
Hoạt động 1: Phân biệt động vật không xương sống và động vật
có xương sống.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về động vật không xương sống.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống.
Hoạt động 4: Vai trò của động vật trong tự nhiên.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 1: Phân biệt động vật không xương sống
và động vật có xương sống.
Em hãy kể tên một số động vật biết bay.
Em hãy kể tên một số động vật biết bơi.
Em hãy kể tên một số động vật biết bò...
Động vật trong thiên nhiên đa dạng và phong phú như vậy,
làm sao để tìm hiểu hết?
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống.
Sự khác biệt giữa
2 nhóm này?
Vỏ chitin bên ngoài của châu chấu
ng vật không xương sống
Bộ xương bên trong của chim bồ câu
Động vật có xương sống
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 1: Phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống.
Căn cứ vào xương cột sống, động vật được chia thành hai nhóm:
- Động vật không xương sống: chưa có xương cột sống (gồm Ruột khoang,
Giun, Thân mềm, Chân khớp).
- Động vật có xương sống: đã có xương cột sống (gồm Cá, Lưỡng cư,
Bò sát, Chim, Thú).
Hình 1 Một số đại diện nhóm ruột khoang
Hình 2 Một số đại diện nhóm giun
Hình 3 Một số đại diện nhóm thân mềm
Hãy xếp các động vật trên vào nhóm thích hợp:
- Động vật không xương sống
- Động vật có xương sống
Hình 4 Một số đại diện nhóm chân khớp
Hình 7 Một số đại diện nhóm bò sát
Hình 5 Một số đại diện nhóm cá
Hình 8 Một số đại diện nhóm chim
Hình 6 Một số đại diện nhóm lưỡng cư
Hình 9 Một số đại diện nhóm thú
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 2: Tìm hiểu về động vật không xương sống trong tự nhiên.
THẢO LUẬN NHÓM HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm 1
Hình 1
Nhóm 2
Hình 2
Hình 2
Hình 1
Hình
Động vật không
xương sống
1
Ruột khoang
2
Giun
3
Thân mềm
4
Chân khớp
Đại diện
Nhóm 3
Hình 3
Hình 3
Đặc điểm cơ thể, sự vận động
Nhóm 4
Hình 4
Hình 4
Môi trường sống
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 2: Tìm hiểu về động vật không xương sống trong tự nhiên.
Hình
Hình 13 Một
Một số
số đại
đại diện
diện nhóm
nhóm ruột
thânkhoang
mềm
Hình
1
2
Động vật
không
xương sống
Đại diện
Ruột Thủy tức, sứa, hải
khoang quỳ, san hô…
Giun
Đặc điểm cơ thể,
sự vận động
Cơ thể hình trụ, có nhiều
tua miệng, đối xứng tỏa
tròn.
Giun dẹp, giun đũa, Có nhiều hình dạng (dẹp,
giun đất, đỉa, rươi,
hình ống, phân đốt), đối
sán lá gan…
xứng hai bên.
Môi trường sống
Môi trường nước.
Môi trường nước,
môi trường cạn,
môi trường sinh vật.
Hình 4 Một số đại diện nhóm chân khớp
Hình 2 Một số đại diện nhóm giun
3
4
Thân
mềm
Trai, mực, sò, hến,
ốc sên, ốc vặn…
Cơ thể mềm, có vỏ đá vôi
bao bọc, có điểm mắt.
Chân
khớp
Tôm, châu chấu,
cua, ghẹ, ong, kiến,
bướm, gián, nhện,
…
Cơ thể phân đốt và chia ba
Môi trường nước,
phần (đầu, ngực, bụng), bộ môi trường cạn...
xương ngoài bằng chitin, các
đôi chân khớp động.
Môi trường nước,
môi trường cạn...
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 2: Tìm hiểu về động vật không xương sống trong tự nhiên.
Để phân biệt các nhóm trong động vật không xương sống,
Em có thể dựa vào đặc điểm nào?
Em hãy chứng minh sự đa dạng
của các nhóm động vật không xương sống?
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống.
Dựa vào đặc điểm hình dạng cơ thể, động vật không xương sống được chia
thành các ngành Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Tìm hiểu về động vật không xương sống.
1. Nối mỗi nhóm động vật ở cột A với đặc điểm tương ứng ở cột B
A
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
1234-
Trả lời
B
a. Cơ thể phân đốt, có bộ xương ngoài bằng chitin, có thể có cánh.
b. Cơ thể mềm, thường không phân đốt, có vỏ đá vôi.
c. Cơ thể hình trụ hay hình dù, đối xứng tỏa tròn, có tua miệng.
d. Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt.
2. Nối mỗi nhóm động vật ở cột A với đặc điểm vận động tương ứng ở cột B
A
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
Trả lời
1234-
B
a. Có nhiều đôi chân, di chuyển linh hoạt.
b. Sống cố định hoặc di chuyển chậm
c. Di chuyển bằng cách co rút cơ thể.
d. Di chuyển chậm hoặc nhanh tùy loài.
3. Quan sát vòng đời phát triển của loài sâu bướm, em hãy
trả lời các câu hỏi sau:
a) Giai đoạn nào của côn trùng ảnh hưởng đến năng suất cây
trồng nhiều nhất?
b) Theo em nên sử dụng biện pháp phòng trừ sâu hại nào để
đảm bảo hiệu quả và an toàn sinh học. Cho ví dụ
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống trong tự nhiên.
THẢO LUẬN NHÓM HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm 1
Hình 5
Hình 5
Hình
Nhóm 2
Hình 6
Nhóm 3
Hình 7
Hình 6
Hình 7
Động vật có xương sống
5
Cá
6
Lưỡng cư
7
Bò sát
8
Chim
9
Thú
Đại diện
Nhóm 4
Hình 8
Nhóm 5
Hình 9
Hình 9
Hình 8
Đặc điểm cơ thể, sự vận động
Môi trường sống
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống trong tự nhiên.
Hình 5 Một số đại diện nhóm cá
Hình
5
Cá
6
Lưỡng
cư
Hình 9
Hình 7 Một số đại diện nhóm bò sát
Hình 8 Một số đại diện nhóm chim
Hình 6 Một số đại diện nhóm lưỡng cư
Động vật có
Tên một số đại diện
xương sống
7
Bò sát
8
Chim
9
Thú
Cá mập, cá
chép, cá đuối,
cá thu, lươn,…
Ếch đồng, nhái,
ểnh ương, ếch
giun, cá cóc…
Đặc điểm cơ thể, sự vận động
Thích nghi đời sống hoàn
toàn ở nước, di chuyển bằng
vây.
Môi trường sống
Môi trường nước.
Da trần luôn ẩm ướt, chân Môi trường cạn.
có màng bơi.
Da khô có vảy sừng, thích Môi trường cạn.
nghi với môi trường cạn (trừ
cá sấu, rắn nước, rùa biển).
Gà, bồ câu, đà Có lông vũ, mỏ sừng, chi Môi trường cạn.
điểu, chim cánh trước biến thành cánh.
cụt,…
Thằn lằn, cá
sấu, tắc kè, trăn,
rắn, rùa,…
Cá voi, cá heo,
bò, tê giác,
hươu, nai, hổ,...
Có lông mao bao phủ, bộ răng
phân hóa thành răng cửa, răng
nanh, răng hàm, đẻ con và nuôi
con bằng sữa mẹ.
Môi trường nước,
môi trường cạn…
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống trong tự nhiên.
Để phân biệt các nhóm trong động vật có xương sống,
Em có thể dựa vào đặc điểm nào?
Em có nhận xét gì về sự đa dạng
của các nhóm động vật có xương sống?
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống trong tự nhiên.
Dựa vào đặc điểm cấu tạo cơ thể, động vật có xương sống được chia thành
các lớp: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Tìm hiểu về động vật có xương sống.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 4: Tìm hiểu về vai trò của động vật trong tự nhiên.
Em có nhận xét gì về động vật trong các hình ảnh sau:
Rận nước bám trên cá
Giun chỉ gây bệnh chân voi
Ốc bươu vàng trên lúa, rau muống, sen…
Giun đũa gây tắc ruột
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 4: Tìm hiểu về vai trò của động vật trong tự nhiên.
Nhóm 3, 4
Lợi ích của động vật
Nhóm 1, 2
Tác hại của động vật
STT
Tên động vật
Tác hại
STT
Tên động vật
Lợi ích
1
Giun
đũa, giun kim…
Ký
sinh ở người, vật nuôi gây thiếu máu, tắc ruột…
1
Cá,
cấp thực phẩm cho người, thức ăn cho vật nuôi.
tôm, cua, mực… Cung
2
Rận
nước
Ký
sinh gây bệnh cho cá.
2
Trâu,
bò, lừa, ngựa… Cung
cấp sức kéo cho trồng trọt, vận tải.
3
Con
hà
Bám
vào vỏ tàu làm tróc sơn, ăn gỗ làm hư tàu.
3
Chó
Bảo
vệ an ninh.
4
Ốc bươu vàng
Cắn
phá rau màu, lúa.
4
Cá,
chim…
Giải
trí.
5
5
6
6
7
7
8
8
Dùng làm thí nghiệm
Vai trò của động vật với đời sống con người
STT
1
Vai trò – Có lợi
Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người
-Thực phẩm
-Lông
-Da
2
Bò, gà, lợn, vịt
Cừu
Voi, báo, hổ
Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
-Học tập, nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
3
Tên động vật đại diện
Động vật hỗ trợ cho người trong:
Ếch, chim, chuột bạch
Khỉ, chuột bạch
-Lao động
Trâu, bò, ngựa
-Giải trí
Cá heo, vẹt, sáo
-Thể thao
Chó, ngựa
-Bảo vệ an ninh
Chó
- Tác hại:
+ Là tác nhân gây bệnh, là trung gian truyền bệnh cho người, động vật,
thực vật.
+ Gây ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến kinh tế, mùa màng, công
trình xây dựng,…
- Lợi ích: cung cấp thực phẩm, sức kéo,…
Đóng vai là nhà khoa học, điều tra một số động
vật có tầm quan trọng đối với nên kinh tế địa
phương
theo
hướng
Nhóm 1: em
Tìm hiểu
về chăn
nuôi bò dẫn
sữa trên địa bàn Ba vì – Hà Tây.
Nhóm 2: Tìm hiểu chăn nuôi Vịt cỏ - Vân đình.
Nhóm 3: Tìm hiểu nuôi gà Đông Cảo – Hưng Yên.
Nhóm 4: Tìm hiểu trang trại nuôi lợn – Long Biên- Hà Nội.
Yêu cầu các nhóm:
Báo cáo về kết quả tìm hiểu của các nhóm bằng phương pháp
điều tra, chụp ảnh, phỏng vấn tra cứu thông tin trên mạng. Tìm hiểu
1. Nguồn thức ăn cho các đối tượng trên.
2. Cách nuôi (cho ăn, chăm sóc)
3. Sử dụng số tranh sưu tầm khác do chính học sinh chụp hoặc clip
về một số động vật chăn nuôi tại địa phương (do học sinh quay)
hoặc sưu tầm trên internet.
BẢN THU HOẠCH
Nhóm ................................................................
Họ tên thành viên nhóm:…………………….
I. Yêu cầu:
II. Nội dung:
III. Phương pháp tiến hành:
IV. Sản phẩm:
1. Ảnh chụp được tại địa phương (có gắn hình ảnh người tiến hành làm).
2. Clip quay phỏng vấn cách nuôi các loài động vật trên.
3. Rút ra ý nghĩa kinh tế đối với hộ gia đình và địa phương.
VẬN DỤNG
Câu 1:
A/ Bướm, voi, ngựa, chim,
khỉ, ốc sên, đĩa, gà, chim
cánh cụt.
B/
Câu 1. Ghép nối cột A với cột B để hoàn thiện nội dung sau:
CỘT A
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
CỘT B
a) Cơ thể phân đốt, có xương ngoài bằng kitin, có
thể có cánh.
b) Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có vỏ
đá vôi.
c) Cơ thể hình trụ hay hình dù, đối xứng tỏa tròn,
có tua miệng.
d) Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt.
Câu 2. Em hãy nêu biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
Câu 3. Nêu biện pháp phòng trừ sâu hại để đảm bảo hiệu quả mà an
toàn sinh học?
Câu 2. Em hãy nêu biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
TL:
- Vệ sinh tay trước và sau khi đi vệ sinh
- Lau dọn nhà cửa, vật dụng, đồ chơi, thường xuyên với nước sát trùng
- Luôn ăn thức ăn đã nấu chin,nước đun sôi để nguội
-Hạn chế ăn rau sống, nếu cần, rửa rau nhiều lần với nước rửa rau chuyên
dụng.
-Tẩy giun định kì.
Câu 3. Nêu biện pháp phòng trừ sâu hại để đảm bảo hiệu quả mà an
toàn sinh học?
TL:
Biện pháp phòng trừ sinh học: sử dụng các loài thiên địch tiêu diệt
các loài sinh vật gây hại
Biện pháp hoá học
Biện pháp cơ học, lý học
Bẫy đèn
Biện pháp
sinh học
Bọ Rùa bắt rệp cây
(Biện pháp sinh học)
Thực hiện phần vận dụng trang 146 SGK.
Hoàn thành bài tập 1 trang 147 SGK.
Chuẩn bị bài 32
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT (6 tiết)
Bài 31: Động vật: (6 tiết)
Hoạt động 1: Phân biệt động vật không xương sống và động vật
có xương sống.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về động vật không xương sống.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống.
Hoạt động 4: Vai trò của động vật trong tự nhiên.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 1: Phân biệt động vật không xương sống
và động vật có xương sống.
Em hãy kể tên một số động vật biết bay.
Em hãy kể tên một số động vật biết bơi.
Em hãy kể tên một số động vật biết bò...
Động vật trong thiên nhiên đa dạng và phong phú như vậy,
làm sao để tìm hiểu hết?
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống.
Sự khác biệt giữa
2 nhóm này?
Vỏ chitin bên ngoài của châu chấu
ng vật không xương sống
Bộ xương bên trong của chim bồ câu
Động vật có xương sống
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 1: Phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống.
Căn cứ vào xương cột sống, động vật được chia thành hai nhóm:
- Động vật không xương sống: chưa có xương cột sống (gồm Ruột khoang,
Giun, Thân mềm, Chân khớp).
- Động vật có xương sống: đã có xương cột sống (gồm Cá, Lưỡng cư,
Bò sát, Chim, Thú).
Hình 1 Một số đại diện nhóm ruột khoang
Hình 2 Một số đại diện nhóm giun
Hình 3 Một số đại diện nhóm thân mềm
Hãy xếp các động vật trên vào nhóm thích hợp:
- Động vật không xương sống
- Động vật có xương sống
Hình 4 Một số đại diện nhóm chân khớp
Hình 7 Một số đại diện nhóm bò sát
Hình 5 Một số đại diện nhóm cá
Hình 8 Một số đại diện nhóm chim
Hình 6 Một số đại diện nhóm lưỡng cư
Hình 9 Một số đại diện nhóm thú
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 2: Tìm hiểu về động vật không xương sống trong tự nhiên.
THẢO LUẬN NHÓM HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm 1
Hình 1
Nhóm 2
Hình 2
Hình 2
Hình 1
Hình
Động vật không
xương sống
1
Ruột khoang
2
Giun
3
Thân mềm
4
Chân khớp
Đại diện
Nhóm 3
Hình 3
Hình 3
Đặc điểm cơ thể, sự vận động
Nhóm 4
Hình 4
Hình 4
Môi trường sống
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 2: Tìm hiểu về động vật không xương sống trong tự nhiên.
Hình
Hình 13 Một
Một số
số đại
đại diện
diện nhóm
nhóm ruột
thânkhoang
mềm
Hình
1
2
Động vật
không
xương sống
Đại diện
Ruột Thủy tức, sứa, hải
khoang quỳ, san hô…
Giun
Đặc điểm cơ thể,
sự vận động
Cơ thể hình trụ, có nhiều
tua miệng, đối xứng tỏa
tròn.
Giun dẹp, giun đũa, Có nhiều hình dạng (dẹp,
giun đất, đỉa, rươi,
hình ống, phân đốt), đối
sán lá gan…
xứng hai bên.
Môi trường sống
Môi trường nước.
Môi trường nước,
môi trường cạn,
môi trường sinh vật.
Hình 4 Một số đại diện nhóm chân khớp
Hình 2 Một số đại diện nhóm giun
3
4
Thân
mềm
Trai, mực, sò, hến,
ốc sên, ốc vặn…
Cơ thể mềm, có vỏ đá vôi
bao bọc, có điểm mắt.
Chân
khớp
Tôm, châu chấu,
cua, ghẹ, ong, kiến,
bướm, gián, nhện,
…
Cơ thể phân đốt và chia ba
Môi trường nước,
phần (đầu, ngực, bụng), bộ môi trường cạn...
xương ngoài bằng chitin, các
đôi chân khớp động.
Môi trường nước,
môi trường cạn...
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 2: Tìm hiểu về động vật không xương sống trong tự nhiên.
Để phân biệt các nhóm trong động vật không xương sống,
Em có thể dựa vào đặc điểm nào?
Em hãy chứng minh sự đa dạng
của các nhóm động vật không xương sống?
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống.
Dựa vào đặc điểm hình dạng cơ thể, động vật không xương sống được chia
thành các ngành Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Tìm hiểu về động vật không xương sống.
1. Nối mỗi nhóm động vật ở cột A với đặc điểm tương ứng ở cột B
A
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
1234-
Trả lời
B
a. Cơ thể phân đốt, có bộ xương ngoài bằng chitin, có thể có cánh.
b. Cơ thể mềm, thường không phân đốt, có vỏ đá vôi.
c. Cơ thể hình trụ hay hình dù, đối xứng tỏa tròn, có tua miệng.
d. Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt.
2. Nối mỗi nhóm động vật ở cột A với đặc điểm vận động tương ứng ở cột B
A
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
Trả lời
1234-
B
a. Có nhiều đôi chân, di chuyển linh hoạt.
b. Sống cố định hoặc di chuyển chậm
c. Di chuyển bằng cách co rút cơ thể.
d. Di chuyển chậm hoặc nhanh tùy loài.
3. Quan sát vòng đời phát triển của loài sâu bướm, em hãy
trả lời các câu hỏi sau:
a) Giai đoạn nào của côn trùng ảnh hưởng đến năng suất cây
trồng nhiều nhất?
b) Theo em nên sử dụng biện pháp phòng trừ sâu hại nào để
đảm bảo hiệu quả và an toàn sinh học. Cho ví dụ
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống trong tự nhiên.
THẢO LUẬN NHÓM HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm 1
Hình 5
Hình 5
Hình
Nhóm 2
Hình 6
Nhóm 3
Hình 7
Hình 6
Hình 7
Động vật có xương sống
5
Cá
6
Lưỡng cư
7
Bò sát
8
Chim
9
Thú
Đại diện
Nhóm 4
Hình 8
Nhóm 5
Hình 9
Hình 9
Hình 8
Đặc điểm cơ thể, sự vận động
Môi trường sống
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống trong tự nhiên.
Hình 5 Một số đại diện nhóm cá
Hình
5
Cá
6
Lưỡng
cư
Hình 9
Hình 7 Một số đại diện nhóm bò sát
Hình 8 Một số đại diện nhóm chim
Hình 6 Một số đại diện nhóm lưỡng cư
Động vật có
Tên một số đại diện
xương sống
7
Bò sát
8
Chim
9
Thú
Cá mập, cá
chép, cá đuối,
cá thu, lươn,…
Ếch đồng, nhái,
ểnh ương, ếch
giun, cá cóc…
Đặc điểm cơ thể, sự vận động
Thích nghi đời sống hoàn
toàn ở nước, di chuyển bằng
vây.
Môi trường sống
Môi trường nước.
Da trần luôn ẩm ướt, chân Môi trường cạn.
có màng bơi.
Da khô có vảy sừng, thích Môi trường cạn.
nghi với môi trường cạn (trừ
cá sấu, rắn nước, rùa biển).
Gà, bồ câu, đà Có lông vũ, mỏ sừng, chi Môi trường cạn.
điểu, chim cánh trước biến thành cánh.
cụt,…
Thằn lằn, cá
sấu, tắc kè, trăn,
rắn, rùa,…
Cá voi, cá heo,
bò, tê giác,
hươu, nai, hổ,...
Có lông mao bao phủ, bộ răng
phân hóa thành răng cửa, răng
nanh, răng hàm, đẻ con và nuôi
con bằng sữa mẹ.
Môi trường nước,
môi trường cạn…
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống trong tự nhiên.
Để phân biệt các nhóm trong động vật có xương sống,
Em có thể dựa vào đặc điểm nào?
Em có nhận xét gì về sự đa dạng
của các nhóm động vật có xương sống?
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 3: Tìm hiểu về động vật có xương sống trong tự nhiên.
Dựa vào đặc điểm cấu tạo cơ thể, động vật có xương sống được chia thành
các lớp: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Tìm hiểu về động vật có xương sống.
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 4: Tìm hiểu về vai trò của động vật trong tự nhiên.
Em có nhận xét gì về động vật trong các hình ảnh sau:
Rận nước bám trên cá
Giun chỉ gây bệnh chân voi
Ốc bươu vàng trên lúa, rau muống, sen…
Giun đũa gây tắc ruột
ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT_Bài 31: ĐỘNG VẬT
Hoạt động 4: Tìm hiểu về vai trò của động vật trong tự nhiên.
Nhóm 3, 4
Lợi ích của động vật
Nhóm 1, 2
Tác hại của động vật
STT
Tên động vật
Tác hại
STT
Tên động vật
Lợi ích
1
Giun
đũa, giun kim…
Ký
sinh ở người, vật nuôi gây thiếu máu, tắc ruột…
1
Cá,
cấp thực phẩm cho người, thức ăn cho vật nuôi.
tôm, cua, mực… Cung
2
Rận
nước
Ký
sinh gây bệnh cho cá.
2
Trâu,
bò, lừa, ngựa… Cung
cấp sức kéo cho trồng trọt, vận tải.
3
Con
hà
Bám
vào vỏ tàu làm tróc sơn, ăn gỗ làm hư tàu.
3
Chó
Bảo
vệ an ninh.
4
Ốc bươu vàng
Cắn
phá rau màu, lúa.
4
Cá,
chim…
Giải
trí.
5
5
6
6
7
7
8
8
Dùng làm thí nghiệm
Vai trò của động vật với đời sống con người
STT
1
Vai trò – Có lợi
Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người
-Thực phẩm
-Lông
-Da
2
Bò, gà, lợn, vịt
Cừu
Voi, báo, hổ
Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
-Học tập, nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
3
Tên động vật đại diện
Động vật hỗ trợ cho người trong:
Ếch, chim, chuột bạch
Khỉ, chuột bạch
-Lao động
Trâu, bò, ngựa
-Giải trí
Cá heo, vẹt, sáo
-Thể thao
Chó, ngựa
-Bảo vệ an ninh
Chó
- Tác hại:
+ Là tác nhân gây bệnh, là trung gian truyền bệnh cho người, động vật,
thực vật.
+ Gây ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến kinh tế, mùa màng, công
trình xây dựng,…
- Lợi ích: cung cấp thực phẩm, sức kéo,…
Đóng vai là nhà khoa học, điều tra một số động
vật có tầm quan trọng đối với nên kinh tế địa
phương
theo
hướng
Nhóm 1: em
Tìm hiểu
về chăn
nuôi bò dẫn
sữa trên địa bàn Ba vì – Hà Tây.
Nhóm 2: Tìm hiểu chăn nuôi Vịt cỏ - Vân đình.
Nhóm 3: Tìm hiểu nuôi gà Đông Cảo – Hưng Yên.
Nhóm 4: Tìm hiểu trang trại nuôi lợn – Long Biên- Hà Nội.
Yêu cầu các nhóm:
Báo cáo về kết quả tìm hiểu của các nhóm bằng phương pháp
điều tra, chụp ảnh, phỏng vấn tra cứu thông tin trên mạng. Tìm hiểu
1. Nguồn thức ăn cho các đối tượng trên.
2. Cách nuôi (cho ăn, chăm sóc)
3. Sử dụng số tranh sưu tầm khác do chính học sinh chụp hoặc clip
về một số động vật chăn nuôi tại địa phương (do học sinh quay)
hoặc sưu tầm trên internet.
BẢN THU HOẠCH
Nhóm ................................................................
Họ tên thành viên nhóm:…………………….
I. Yêu cầu:
II. Nội dung:
III. Phương pháp tiến hành:
IV. Sản phẩm:
1. Ảnh chụp được tại địa phương (có gắn hình ảnh người tiến hành làm).
2. Clip quay phỏng vấn cách nuôi các loài động vật trên.
3. Rút ra ý nghĩa kinh tế đối với hộ gia đình và địa phương.
VẬN DỤNG
Câu 1:
A/ Bướm, voi, ngựa, chim,
khỉ, ốc sên, đĩa, gà, chim
cánh cụt.
B/
Câu 1. Ghép nối cột A với cột B để hoàn thiện nội dung sau:
CỘT A
1. Ruột khoang
2. Giun
3. Thân mềm
4. Chân khớp
CỘT B
a) Cơ thể phân đốt, có xương ngoài bằng kitin, có
thể có cánh.
b) Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có vỏ
đá vôi.
c) Cơ thể hình trụ hay hình dù, đối xứng tỏa tròn,
có tua miệng.
d) Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt.
Câu 2. Em hãy nêu biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
Câu 3. Nêu biện pháp phòng trừ sâu hại để đảm bảo hiệu quả mà an
toàn sinh học?
Câu 2. Em hãy nêu biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
TL:
- Vệ sinh tay trước và sau khi đi vệ sinh
- Lau dọn nhà cửa, vật dụng, đồ chơi, thường xuyên với nước sát trùng
- Luôn ăn thức ăn đã nấu chin,nước đun sôi để nguội
-Hạn chế ăn rau sống, nếu cần, rửa rau nhiều lần với nước rửa rau chuyên
dụng.
-Tẩy giun định kì.
Câu 3. Nêu biện pháp phòng trừ sâu hại để đảm bảo hiệu quả mà an
toàn sinh học?
TL:
Biện pháp phòng trừ sinh học: sử dụng các loài thiên địch tiêu diệt
các loài sinh vật gây hại
Biện pháp hoá học
Biện pháp cơ học, lý học
Bẫy đèn
Biện pháp
sinh học
Bọ Rùa bắt rệp cây
(Biện pháp sinh học)
Thực hiện phần vận dụng trang 146 SGK.
Hoàn thành bài tập 1 trang 147 SGK.
Chuẩn bị bài 32
 







Các ý kiến mới nhất