Unit 3: Our friends - Lesson 3: 1-2-3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Bắc
Ngày gửi: 01h:53' 18-06-2025
Dung lượng: 40.5 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Bắc
Ngày gửi: 01h:53' 18-06-2025
Dung lượng: 40.5 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Monday, October 10 2023
th
Unit 3
Our
Lesson 3
friends
(1+2+3)
Content
s
Listen and repeat.
Listen and tick.
Let's
chant.
Warmup
Let's
play!
PLAY
B. That is
A. This is
C. Is this
________ Mai.
B. That is
A. Is that
C. This is
________ Linh.
B. This is
A. That's
C. Is this
________ Bill.
B. Is this
A. This is
C. Is that
________ Linh?
B. That is
A. Is that
C. Is this
________ Lucy?
B. Is that Ben?
A. Is this Bill?
C. Is that Minh?
_______________?
No, it isn't. It's Ben.
B. Is that Ms Lien?
A. This is Ms Loan.
C. Is this Ms Loan.
__________________?
No, it isn't. It's Ms Hoa.
B. True
A. False
Is this Ben?
A. False
B . True
Is this Mr Long?
EXIT
1. Listen and repeat.
2. Listen and tick.
1. a.
That's Bill.
2. a.
That's Lucy.
b.
Thank you, Bill
b.
Thank you, Lucy
c.
That's Lucy.
c.
Thank you, Bill.
Tick the squares to show answer.
3. Let's chant.
Is that Mai?
Yes, it is.
Hello, Mary.
No, it isn't.
Hello, Mary.
How are you?
I'm fine, thank you.
It's Nam. It's Nam.
I'm fine, thank you.
Is that Minh?
3. Let's chant.
Is that Mai?
Yes, it is.
Hello, Mary.
No, it isn't.
Hello, Mary.
How are you?
I'm fine, thank you.
It's Nam. It's Nam.
I'm fine, thank you.
Is that Minh?
Wrap up
unit 3
Vocabulary
Mr
Long
Ms
Hoa
Mr
this
Ms
it
that
friend
it
teacher
Structures
1. Giới thiệu một người đang ở gần mình.
This is ______.
2. Giới thiệu một người đang ở xa mình.
That's ______.
Ví dụ:
(that's = that is)
This is Mai. (Đây là Mai.)
That's Lucy. (Kia/đó là Lucy.)
Vocabulary
- Yes : vâng, ừ
- No
: không
* Hỏi đây/kia là ai đó phải không.
Is this/ that + ______?
(Đây/kia là ___ có phải không?)
Yes, it is.
(Vâng, đúng vậy)
No, it isn't.
It's _____.
(Không, không phải).
Đó là _______/.
Homework
.....................................................
.....................................................
Thank you!
th
Unit 3
Our
Lesson 3
friends
(1+2+3)
Content
s
Listen and repeat.
Listen and tick.
Let's
chant.
Warmup
Let's
play!
PLAY
B. That is
A. This is
C. Is this
________ Mai.
B. That is
A. Is that
C. This is
________ Linh.
B. This is
A. That's
C. Is this
________ Bill.
B. Is this
A. This is
C. Is that
________ Linh?
B. That is
A. Is that
C. Is this
________ Lucy?
B. Is that Ben?
A. Is this Bill?
C. Is that Minh?
_______________?
No, it isn't. It's Ben.
B. Is that Ms Lien?
A. This is Ms Loan.
C. Is this Ms Loan.
__________________?
No, it isn't. It's Ms Hoa.
B. True
A. False
Is this Ben?
A. False
B . True
Is this Mr Long?
EXIT
1. Listen and repeat.
2. Listen and tick.
1. a.
That's Bill.
2. a.
That's Lucy.
b.
Thank you, Bill
b.
Thank you, Lucy
c.
That's Lucy.
c.
Thank you, Bill.
Tick the squares to show answer.
3. Let's chant.
Is that Mai?
Yes, it is.
Hello, Mary.
No, it isn't.
Hello, Mary.
How are you?
I'm fine, thank you.
It's Nam. It's Nam.
I'm fine, thank you.
Is that Minh?
3. Let's chant.
Is that Mai?
Yes, it is.
Hello, Mary.
No, it isn't.
Hello, Mary.
How are you?
I'm fine, thank you.
It's Nam. It's Nam.
I'm fine, thank you.
Is that Minh?
Wrap up
unit 3
Vocabulary
Mr
Long
Ms
Hoa
Mr
this
Ms
it
that
friend
it
teacher
Structures
1. Giới thiệu một người đang ở gần mình.
This is ______.
2. Giới thiệu một người đang ở xa mình.
That's ______.
Ví dụ:
(that's = that is)
This is Mai. (Đây là Mai.)
That's Lucy. (Kia/đó là Lucy.)
Vocabulary
- Yes : vâng, ừ
- No
: không
* Hỏi đây/kia là ai đó phải không.
Is this/ that + ______?
(Đây/kia là ___ có phải không?)
Yes, it is.
(Vâng, đúng vậy)
No, it isn't.
It's _____.
(Không, không phải).
Đó là _______/.
Homework
.....................................................
.....................................................
Thank you!
 







Các ý kiến mới nhất