Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3: Our friends - Lesson 3: 1-2-3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Bắc
Ngày gửi: 01h:53' 18-06-2025
Dung lượng: 40.5 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
Monday, October 10 2023
th

Unit 3

Our
Lesson 3
friends
(1+2+3)

Content
s

Listen and repeat.
Listen and tick.
Let's
chant.

Warmup

Let's
play!

PLAY

B. That is
A. This is

C. Is this

________ Mai.

B. That is
A. Is that

C. This is

________ Linh.

B. This is
A. That's

C. Is this

________ Bill.

B. Is this
A. This is

C. Is that

________ Linh?

B. That is
A. Is that

C. Is this

________ Lucy?

B. Is that Ben?
A. Is this Bill?

C. Is that Minh?

_______________?
No, it isn't. It's Ben.

B. Is that Ms Lien?
A. This is Ms Loan.

C. Is this Ms Loan.

__________________?
No, it isn't. It's Ms Hoa.

B. True

A. False

Is this Ben?

A. False

B . True

Is this Mr Long?

EXIT

1. Listen and repeat.

2. Listen and tick.

1. a.

That's Bill.

2. a.

That's Lucy.

b.

Thank you, Bill

b.

Thank you, Lucy

c.

That's Lucy.

c.

Thank you, Bill.

Tick the squares to show answer.

3. Let's chant.
Is that Mai?
 Yes, it is.

Hello, Mary. 

 No, it isn't.

Hello, Mary.
 How are you?  
I'm fine, thank you.

 It's Nam. It's Nam. 

I'm fine, thank you. 

 Is that Minh?

3. Let's chant.
Is that Mai?
 Yes, it is.

Hello, Mary. 

 No, it isn't.

Hello, Mary.
 How are you?  
I'm fine, thank you.

 It's Nam. It's Nam. 

I'm fine, thank you. 

 Is that Minh?

Wrap up
unit 3

Vocabulary
Mr
Long

Ms
Hoa

Mr

this

Ms
it

that

friend

it

teacher

Structures
1. Giới thiệu một người đang ở gần mình.
This is ______.
2. Giới thiệu một người đang ở xa mình.
That's ______.
Ví dụ:
(that's = that is)
This is Mai. (Đây là Mai.)
That's Lucy. (Kia/đó là Lucy.)

Vocabulary
- Yes : vâng, ừ
- No

: không

* Hỏi đây/kia là ai đó phải không.
Is this/ that + ______?
(Đây/kia là ___ có phải không?)

Yes, it is.
(Vâng, đúng vậy)

No, it isn't.
It's _____.
(Không, không phải).
Đó là _______/.

Homework
.....................................................
.....................................................

Thank you!
 
Gửi ý kiến