Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Bài 6: Tập nấu ăn - Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, câu nêu hoạt động. Viết đoạn văn nếu các bước làm một món ăn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhân Nguyễn
Ngày gửi: 19h:57' 20-06-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 528
Nguồn:
Người gửi: Nhân Nguyễn
Ngày gửi: 19h:57' 20-06-2025
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 528
Số lượt thích:
0 người
Thứ Năm ngày 26 tháng 9 năm 2024
Tiếng Việt
KHỞI ĐỘNG
Thứ Năm ngày 26 tháng 9 năm 2024
Tiếng Việt
Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động
1 .Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động kết hợp được với mỗi từ chỉ sự vật sau:
rau
thịt
cá
rửa
mu
a
rửa
xào
cắt
thái
rau
cá
luộc
m
ổ
bắ
t
kho
luộc
thịt
kho
rang hầ
m
nướn
g
rán
cá
luộc
nướn
g
Thứ Năm ngày 26 tháng 9 năm 2024
Tiếng Việt
Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động
2. Xếp các từ chỉ hoạt động dưới đây vào 2 nhóm:
kho
xào
đi
ra
vào
lên
nướng luộc
Từ chỉ hoạt động di chuyển
M: đi
hầm
xuống
Từ chỉ hoạt động nấu ăn
M: kho
* Từ chỉ hoạt động di chuyển: đi, ra , vào, xuống, lên
* Từ chỉ hoạt động nấu ăn: kho, xào, nướng, luộc, hầm
Thứ Năm ngày 26 tháng 9 năm 2024
Tiếng Việt
Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động
Bài 3. Chọn từ ở bài tập 2 thay cho ô vuông để hoàn
thành các câu nêu hoạt động trong đoạn văn.
kho xào vào lên hầm đi ra nướng luộc
xuống
NgàyChủ
Chủnhật,
nhật,mẹ
mẹ(đi / chợ
muamua
thứcthức
ăn. Nam
Ngày
ra) chợ
ăn. Nam bếp
giúp
Nam nhặt
rau,
còn
mẹNam
rửa nhặt
cá vàrau,
tháicòn
thịt.
Sau
đó,
(vào /mẹ.
xuống)
bếp
giúp
mẹ.
mẹ
rửa
cá
mẹ
bắt thịt.
đầu nấu
rau, mẹ thịt.
và thái
Sau nướng,
đó, mẹ mẹ
bắt đầucá,
nấu nướng,
(kho Chẳng
/
mấy
chốc,
đã thơm
thức/ ăn.
nướng)
cá, gian
(xàobếp
/ luộc)
rau, lừng
(kho mùi
/ nướng
luộc / hầm)
(Kim
Ngân)
thịt. Chẳng mấy
chốc,
gian bếp đã thơm lừng mùi thức ăn.
Vận
dụng
Đặt câu với 1 từ mà
em tìm được ở bài tập
1.
Mẫu: Hôm qua em cùng mẹ nướng thịt
cho bữa tối.
rửa
mu
a
rửa
xào
cắt
thái
rau
cá
luộc
m
ổ
bắ
t
kho
luộc
thịt
kho
rang hầ
m
nướn
g
rán
cá
luộc
nướn
g
CHÀO CÁC EM!
Tiếng Việt
KHỞI ĐỘNG
Thứ Năm ngày 26 tháng 9 năm 2024
Tiếng Việt
Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động
1 .Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động kết hợp được với mỗi từ chỉ sự vật sau:
rau
thịt
cá
rửa
mu
a
rửa
xào
cắt
thái
rau
cá
luộc
m
ổ
bắ
t
kho
luộc
thịt
kho
rang hầ
m
nướn
g
rán
cá
luộc
nướn
g
Thứ Năm ngày 26 tháng 9 năm 2024
Tiếng Việt
Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động
2. Xếp các từ chỉ hoạt động dưới đây vào 2 nhóm:
kho
xào
đi
ra
vào
lên
nướng luộc
Từ chỉ hoạt động di chuyển
M: đi
hầm
xuống
Từ chỉ hoạt động nấu ăn
M: kho
* Từ chỉ hoạt động di chuyển: đi, ra , vào, xuống, lên
* Từ chỉ hoạt động nấu ăn: kho, xào, nướng, luộc, hầm
Thứ Năm ngày 26 tháng 9 năm 2024
Tiếng Việt
Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động
Bài 3. Chọn từ ở bài tập 2 thay cho ô vuông để hoàn
thành các câu nêu hoạt động trong đoạn văn.
kho xào vào lên hầm đi ra nướng luộc
xuống
NgàyChủ
Chủnhật,
nhật,mẹ
mẹ(đi / chợ
muamua
thứcthức
ăn. Nam
Ngày
ra) chợ
ăn. Nam bếp
giúp
Nam nhặt
rau,
còn
mẹNam
rửa nhặt
cá vàrau,
tháicòn
thịt.
Sau
đó,
(vào /mẹ.
xuống)
bếp
giúp
mẹ.
mẹ
rửa
cá
mẹ
bắt thịt.
đầu nấu
rau, mẹ thịt.
và thái
Sau nướng,
đó, mẹ mẹ
bắt đầucá,
nấu nướng,
(kho Chẳng
/
mấy
chốc,
đã thơm
thức/ ăn.
nướng)
cá, gian
(xàobếp
/ luộc)
rau, lừng
(kho mùi
/ nướng
luộc / hầm)
(Kim
Ngân)
thịt. Chẳng mấy
chốc,
gian bếp đã thơm lừng mùi thức ăn.
Vận
dụng
Đặt câu với 1 từ mà
em tìm được ở bài tập
1.
Mẫu: Hôm qua em cùng mẹ nướng thịt
cho bữa tối.
rửa
mu
a
rửa
xào
cắt
thái
rau
cá
luộc
m
ổ
bắ
t
kho
luộc
thịt
kho
rang hầ
m
nướn
g
rán
cá
luộc
nướn
g
CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất