Toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 09h:36' 25-06-2025
Dung lượng: 361.7 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 09h:36' 25-06-2025
Dung lượng: 361.7 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Khái niệm số thập phân
Nhớ lại kiến thức
Nêu khái niệm phân số thập phân
Nhớ lại kiến thức
Phân số thập phân là những phân số có mẫu số
là 10, 100, 1000, 10 000…
Ví dụ: ,
Hỏi phân số: , , có phải là phân số thập phân
không?
Khái niệm số thập phân
m
dm cm mm
1dm =
0
1
0
0
1
0
0
0
1cm=
1
1mm= m = 0,001m
0,1 đọc là không phẩy một
0.01 đọc là không phẩy không một
Thực hành
km hm dam m
0
0
0
5
0
0
= ? km
4
0
= ? km
9
= ? km
km hm dam m
0
5hm = 5hm= 0,5 km
5
0
0
4
0
0
0
4dam= km = 0,04 km 4dam= 0,04 km
9 9m= km= 0,009 km 9m =0,009 km
Như vậy các phân số thập phân , , được viết thành 0,5;
0,04 ; 0,009
Các số 0,5; 0,04 ; 0,009 là các số thập phân
Khái niệm số thập phân (tiếp)
m dm cm mm
2m7dm= 2m + m = 2,7 m
3
7
9
5
6
0
2
3
9m56cm= 9m+
8
0m238mm= 0m+ m= 0,238m
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
9,56 m đọc là: chín phẩy năm mươi sáu mét
0,195 m đọc là: không phẩy hai trăm ba mươi tám mét.
Kết luận
9,48
Phần nguyên
Dấu phẩy
Phần thập phân
Số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân,
chúng được phân cách bởi dấu phẩy
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những
chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Ví dụ
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm
ba mươi tám
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Bài tập
Bài 1:
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc
số đó : 7 , 82 , 45
Giải bài 1
7
82
= 55, 328
45
Bài tập
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a/ 5dm=…m
b/ 2mm=…m
c/ 6g=…kg
d/ 3 yến=…tấn
e/ 4kg=…tạ
f/ 5g=…tạ
Km
hm
dam m dm cm mm
a/ 5dm=…m
5dm = m= 0,5 m
b/ 2mm=…m
2mm= m= 0,002 m
c/ 6g=…kg
6g= kg=0,006kg
Bài tập
Bài 3:
Viết các số thập phân sau thành phân số thập
phân
a/ 0,004
b/ 0,098
c/ 0,12
d/ 0,1005
Bài tập
Bài 4: Phân số 3/5 được viết dưới dạng phân số
thập phân có mẫu số là số nhỏ nhất có 4 chữ
Chữa bài về nhà HSG
Hiệu của 2 số là 308. Nếu nhân số thứ nhất với 4
số thứ 2 với 3 thì được 2 tích bằng nhau. Tìm hai
số đó?
Số thứ nhất bằng ¾ số thứ 2
Số thứ nhất là: 308: 1 x3=924
Số thứ hai là: 924+ 308= 1232
BTVN
Tìm một phân số có tong của tử số và mẫu số là
210. Biết rằng nếu chuyển từ mẫu số lên tử số
12 đv thì ta dc phân số mới có giá trị bằng 1
Giải bài 1
7
82
= 55, 328
45
Hàng của số thập phân, đọc viết số thập phân
Giới thiệu các hàng, giá trị các chữ số ở trong hàng,
cách đọc, viết số thập phân
Số thập phân
Hàng
Quan hệ
giữa các đơn
vị của hai
hàng liền
nhau
5
6
2
Trăm Chục Đơn vị
,
1
Phần
mười
7
3
Phần Phần
trăm nghìn
Mỗi đơn vị một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liềnqsau.
Mỗi đơn vị một hàng bằng (hay 0,1)đơn
vị của hàng cao hơn liền trước.
Cách đọc
Trong số thập phân 562,137:
- Phần nguyên gồm có: 5 trăm, 6 chục và 2 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 3 phần trăm
và 7 phần nghìn
- Số thập phân 562,137: năm trăm sáu mươi hai phẩy
một trăm ba mươi bảy
Bài tập 1
Bài 1:
Viết các số thập phân sau thành phân số thập
phân
a/ 0,004
b/ 0,098
c/ 0,12
d/ 0,1005
Giải bài 1
a/ 0,004 =
b/ 0,098 =
c/ 0,12 =
d/ 0,1005 =
Bài tập 2
Bài 2:
600 + 0,4 + +
Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm
là:
A 600,0483
C 600,483
B 600,438
D 600, 0438
Bài tập 2
Bài 2:
600 + 0,4 + +
Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm
là:
A 600,0483
C 600,483
B 600,438
D 600, 0438
Chữa bài 2
Đáp án B 600,438
Bài tập 3
Bài 3: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân
a/
b/
c/
e/
f/
Giải bài 3
a/ = 8 = 8,07
b/ = 2
c/ = 92 = 92,4
d/ = 0, 65
e/ = 0, 202
f/ = 56 = 56, 08
Bài tập 4
Bài 4: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm
a/ 2,1m=…mm
b/ 5,27m=…cm
c/ 8,3m=…cm
d/3,15m=…mm
Giải bài 4
km hm dam m dm cm mm
a/ 2,1m=…mm
2,1m= 2m + m=2m+1dm=2x1000+ 1x100 =2100mm
b/ 5,27m=…cm
5,27m= 5m+ m= 5m+27cm= 5x100+27= 527 cm
c/ 8,3m=…cm
8,3m = 8m + m= 8m +3dm= 8x100+3x10= 830 cm
d/3,15m=…mm
3,15m= 3m + m= 3m+ 15cm= 3x1000+15x10= 3150 mm
Bài tập 5
Bài 5: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
1/ Có đơn vị đo là kg
a. 2kg50g
b. 45kg23g
c. 10kg3g
d. 500g
2/ Có đơn vị đo là tạ
a. 2 tạ 50kg
b. 3 tạ 3kg
c 34kg
d. 450kg
Giải bài tập 5
1/ Có đơn vị đo là kg
a. 2kg50g= 2,050kg
b. 45kg23g=45,023kg
c. 10kg3g=10,003kg
d. 500g=0,5 kg
2/ Có đơn vị đo là tạ
a. 2 tạ 50kg= 2,5 tạ
b. 3 tạ 3kg= 3,03 tạ
c 34kg= 0,34 tạ
d. 450kg= 4,5 tạ
Chữa BTVN HSG
Tìm một phân số có tổng của tử số và mẫu số là 210. Biết rằng
nếu chuyển từ mẫu số lên tử số 12 đv thì ta dc phân số mới có
giá trị bằng 1
Giải
Phân số mới có tử số bằng mẫu số
Phân số phải tìm có tử số bé hơn mẫu số là:
12x2=24
Tử số của phân số phải tìm là:
(210-24):2=93
Mẫu số của phân số phải tìm là:
210-93=117
Vậy phân số phải tìm là:
Nhớ lại kiến thức
Nêu khái niệm phân số thập phân
Nhớ lại kiến thức
Phân số thập phân là những phân số có mẫu số
là 10, 100, 1000, 10 000…
Ví dụ: ,
Hỏi phân số: , , có phải là phân số thập phân
không?
Khái niệm số thập phân
m
dm cm mm
1dm =
0
1
0
0
1
0
0
0
1cm=
1
1mm= m = 0,001m
0,1 đọc là không phẩy một
0.01 đọc là không phẩy không một
Thực hành
km hm dam m
0
0
0
5
0
0
= ? km
4
0
= ? km
9
= ? km
km hm dam m
0
5hm = 5hm= 0,5 km
5
0
0
4
0
0
0
4dam= km = 0,04 km 4dam= 0,04 km
9 9m= km= 0,009 km 9m =0,009 km
Như vậy các phân số thập phân , , được viết thành 0,5;
0,04 ; 0,009
Các số 0,5; 0,04 ; 0,009 là các số thập phân
Khái niệm số thập phân (tiếp)
m dm cm mm
2m7dm= 2m + m = 2,7 m
3
7
9
5
6
0
2
3
9m56cm= 9m+
8
0m238mm= 0m+ m= 0,238m
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
9,56 m đọc là: chín phẩy năm mươi sáu mét
0,195 m đọc là: không phẩy hai trăm ba mươi tám mét.
Kết luận
9,48
Phần nguyên
Dấu phẩy
Phần thập phân
Số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân,
chúng được phân cách bởi dấu phẩy
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những
chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Ví dụ
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm
ba mươi tám
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Bài tập
Bài 1:
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc
số đó : 7 , 82 , 45
Giải bài 1
7
82
= 55, 328
45
Bài tập
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a/ 5dm=…m
b/ 2mm=…m
c/ 6g=…kg
d/ 3 yến=…tấn
e/ 4kg=…tạ
f/ 5g=…tạ
Km
hm
dam m dm cm mm
a/ 5dm=…m
5dm = m= 0,5 m
b/ 2mm=…m
2mm= m= 0,002 m
c/ 6g=…kg
6g= kg=0,006kg
Bài tập
Bài 3:
Viết các số thập phân sau thành phân số thập
phân
a/ 0,004
b/ 0,098
c/ 0,12
d/ 0,1005
Bài tập
Bài 4: Phân số 3/5 được viết dưới dạng phân số
thập phân có mẫu số là số nhỏ nhất có 4 chữ
Chữa bài về nhà HSG
Hiệu của 2 số là 308. Nếu nhân số thứ nhất với 4
số thứ 2 với 3 thì được 2 tích bằng nhau. Tìm hai
số đó?
Số thứ nhất bằng ¾ số thứ 2
Số thứ nhất là: 308: 1 x3=924
Số thứ hai là: 924+ 308= 1232
BTVN
Tìm một phân số có tong của tử số và mẫu số là
210. Biết rằng nếu chuyển từ mẫu số lên tử số
12 đv thì ta dc phân số mới có giá trị bằng 1
Giải bài 1
7
82
= 55, 328
45
Hàng của số thập phân, đọc viết số thập phân
Giới thiệu các hàng, giá trị các chữ số ở trong hàng,
cách đọc, viết số thập phân
Số thập phân
Hàng
Quan hệ
giữa các đơn
vị của hai
hàng liền
nhau
5
6
2
Trăm Chục Đơn vị
,
1
Phần
mười
7
3
Phần Phần
trăm nghìn
Mỗi đơn vị một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liềnqsau.
Mỗi đơn vị một hàng bằng (hay 0,1)đơn
vị của hàng cao hơn liền trước.
Cách đọc
Trong số thập phân 562,137:
- Phần nguyên gồm có: 5 trăm, 6 chục và 2 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 3 phần trăm
và 7 phần nghìn
- Số thập phân 562,137: năm trăm sáu mươi hai phẩy
một trăm ba mươi bảy
Bài tập 1
Bài 1:
Viết các số thập phân sau thành phân số thập
phân
a/ 0,004
b/ 0,098
c/ 0,12
d/ 0,1005
Giải bài 1
a/ 0,004 =
b/ 0,098 =
c/ 0,12 =
d/ 0,1005 =
Bài tập 2
Bài 2:
600 + 0,4 + +
Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm
là:
A 600,0483
C 600,483
B 600,438
D 600, 0438
Bài tập 2
Bài 2:
600 + 0,4 + +
Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm
là:
A 600,0483
C 600,483
B 600,438
D 600, 0438
Chữa bài 2
Đáp án B 600,438
Bài tập 3
Bài 3: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân
a/
b/
c/
e/
f/
Giải bài 3
a/ = 8 = 8,07
b/ = 2
c/ = 92 = 92,4
d/ = 0, 65
e/ = 0, 202
f/ = 56 = 56, 08
Bài tập 4
Bài 4: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm
a/ 2,1m=…mm
b/ 5,27m=…cm
c/ 8,3m=…cm
d/3,15m=…mm
Giải bài 4
km hm dam m dm cm mm
a/ 2,1m=…mm
2,1m= 2m + m=2m+1dm=2x1000+ 1x100 =2100mm
b/ 5,27m=…cm
5,27m= 5m+ m= 5m+27cm= 5x100+27= 527 cm
c/ 8,3m=…cm
8,3m = 8m + m= 8m +3dm= 8x100+3x10= 830 cm
d/3,15m=…mm
3,15m= 3m + m= 3m+ 15cm= 3x1000+15x10= 3150 mm
Bài tập 5
Bài 5: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
1/ Có đơn vị đo là kg
a. 2kg50g
b. 45kg23g
c. 10kg3g
d. 500g
2/ Có đơn vị đo là tạ
a. 2 tạ 50kg
b. 3 tạ 3kg
c 34kg
d. 450kg
Giải bài tập 5
1/ Có đơn vị đo là kg
a. 2kg50g= 2,050kg
b. 45kg23g=45,023kg
c. 10kg3g=10,003kg
d. 500g=0,5 kg
2/ Có đơn vị đo là tạ
a. 2 tạ 50kg= 2,5 tạ
b. 3 tạ 3kg= 3,03 tạ
c 34kg= 0,34 tạ
d. 450kg= 4,5 tạ
Chữa BTVN HSG
Tìm một phân số có tổng của tử số và mẫu số là 210. Biết rằng
nếu chuyển từ mẫu số lên tử số 12 đv thì ta dc phân số mới có
giá trị bằng 1
Giải
Phân số mới có tử số bằng mẫu số
Phân số phải tìm có tử số bé hơn mẫu số là:
12x2=24
Tử số của phân số phải tìm là:
(210-24):2=93
Mẫu số của phân số phải tìm là:
210-93=117
Vậy phân số phải tìm là:
 







Các ý kiến mới nhất