Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thúy Hoa
Ngày gửi: 16h:23' 19-08-2025
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 433
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thúy Hoa
Ngày gửi: 16h:23' 19-08-2025
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích:
0 người
Thứ …… ngày ….. tháng …. năm ……
Toán
Bµi 2: Tia sè. Sè liÒn truíc- sè liÒn sau.
TIẾT 1
I. MỤC TIÊU:
- Nhận biết được tia số và viết được số thích hợp trên tia sổ.
- Nhận biết được số liển trước, số liền sau của một số.
- Qua hoạt động quan sát, nhận biết hình ảnh tia số, dựa vào tia số để so sánh
và xếp thứ tự các số, nhận biết số liền trước, số liền sau của một số; liên hệ giải
quyết một số ví dụ trong thực tế, HS bưỏc đầu hình thành năng lực giải quyết
vấn đề toán học.
- Cùng với hoạt động trên, qua hoạt động diễn đạt, trả lởi câu hỏi (bằng cách
nói hoặc viết) giúp HS phát triển năng lực giao tiếp toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Khởi động
1
2
3
4
6
8
7
9
4
10
6
12 13 14 15
86
90
17 18 19
93 94
21
100
15
86
7
Giải lao
Vở bài tập Toán
trang 10
FeistyForwarders_0968120672
Bài 1 Trang 10
a) Số?
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Quan sát tia số ở câu a, các số lớn hơn 3 và bé hơn 10 là:
…………………………………………………………
4, 5, 6, 7, 8, 9.
Bài 2 Trang 10
Nối (theo mẫu).
FeistyForwarders_0968120672
Bài 3 Trang 10
a) Đ, S?
Đ
Số liền trước của 18 là 17
Đ
Số liền sau của 17 là 18
Số liền trước của 0 là 1
S
Số liền sau của 0 là 1
Đ
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3 < ……
4 <5
FeistyForwarders_0968120672
Thứ Sáu ngày …. tháng ….. năm ……
Toán
Bµi 2: Tia sè. Sè liÒn truíc- sè liÒn sau.
TIẾT 2
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức vể tia số, số liền trước, số liển sau đã học ở tiết 1.
- Tính toán, xác định chính xác để tìm số liền trước, liền sau của một số.
- Năng lực tính toán, tư duy locgic.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Giao tiếp .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: Bộ đồ đùng học Toán 2. Phiếu
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
31
67
98
100
13
<
>
>
<
14
Vở bài tập Toán
trang 11
FeistyForwarders_0968120672
Bài 1 Trang 11
Quan sát tia số dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a)
hơn
36 36
và bé
41 là:41
37,
39, 40.
a)Các
Cácsốsốlớn
lớn
hơn
và hơn
bé hơn
là:38,
…………………
b)
chục
bằng
3 là:
31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,
b)Các
Cácsốsốcócósốsố
chục
bằng
3 30,
là: …………………
38, 39.
Bài 2 Trang 11
Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ ba thẻ số dưới đây.
Các số có 2 chữ số là:
50, 52, 20, 25.
FeistyForwarders_0968120672
Bài 3 Trang 11 Số?
Toaliền
liềnsau
sautoa
toa48
48làlàtoa
toa49
…
a)a) Toa
Toa
liền
trước
toa
53
là
toa
…
Toa liền trước toa 53 là toa 52
b) Toa
Toaliền
liềntrước
trướctoa
toa50
50làlàtoa
toa49
…
b)
Toa liền
liền sau
sau toa
toa 50
50 là
là toa
toa 51
…
Toa
giữatoa
toa48
48và
vàtoa
toa50
50làlàtoa
toa49
…
c)c) ỞỞgiữa
Ở giữa
toa51…
Ở giữa
toatoa
4949
vàvà
toatoa
5252
là là
toatoa
50…vàvàtoa
FeistyForwarders_0968120672
Bài 3 Trang 12 Số?
Số
Số liền
liền trước
trước
44
44
47
Số
Số đã
đã cho
cho
45
45
48
48
Số
Số liền
liền sau
sau
46
46
49
50
51
51
52
53
54
54
55
FeistyForwarders_0968120672
Bài 5 Trang 12
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Các chú thỏ A, B, C, D, E đang chuẩn bị chạy thi. Các làn chạy được
đánh số lần lượt từ 4 đến 8.
Thỏ
ThỏCCchạy
chạyởởlàn
lànsố
số…6…
Thỏ
ThỏDDchạy
chạyởởlàn
lànsố
số…7…
FeistyForwarders_0968120672
HẸN GẶP LẠI
Toán
Bµi 2: Tia sè. Sè liÒn truíc- sè liÒn sau.
TIẾT 1
I. MỤC TIÊU:
- Nhận biết được tia số và viết được số thích hợp trên tia sổ.
- Nhận biết được số liển trước, số liền sau của một số.
- Qua hoạt động quan sát, nhận biết hình ảnh tia số, dựa vào tia số để so sánh
và xếp thứ tự các số, nhận biết số liền trước, số liền sau của một số; liên hệ giải
quyết một số ví dụ trong thực tế, HS bưỏc đầu hình thành năng lực giải quyết
vấn đề toán học.
- Cùng với hoạt động trên, qua hoạt động diễn đạt, trả lởi câu hỏi (bằng cách
nói hoặc viết) giúp HS phát triển năng lực giao tiếp toán học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Khởi động
1
2
3
4
6
8
7
9
4
10
6
12 13 14 15
86
90
17 18 19
93 94
21
100
15
86
7
Giải lao
Vở bài tập Toán
trang 10
FeistyForwarders_0968120672
Bài 1 Trang 10
a) Số?
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Quan sát tia số ở câu a, các số lớn hơn 3 và bé hơn 10 là:
…………………………………………………………
4, 5, 6, 7, 8, 9.
Bài 2 Trang 10
Nối (theo mẫu).
FeistyForwarders_0968120672
Bài 3 Trang 10
a) Đ, S?
Đ
Số liền trước của 18 là 17
Đ
Số liền sau của 17 là 18
Số liền trước của 0 là 1
S
Số liền sau của 0 là 1
Đ
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3 < ……
4 <5
FeistyForwarders_0968120672
Thứ Sáu ngày …. tháng ….. năm ……
Toán
Bµi 2: Tia sè. Sè liÒn truíc- sè liÒn sau.
TIẾT 2
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức vể tia số, số liền trước, số liển sau đã học ở tiết 1.
- Tính toán, xác định chính xác để tìm số liền trước, liền sau của một số.
- Năng lực tính toán, tư duy locgic.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Giao tiếp .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: Bộ đồ đùng học Toán 2. Phiếu
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
31
67
98
100
13
<
>
>
<
14
Vở bài tập Toán
trang 11
FeistyForwarders_0968120672
Bài 1 Trang 11
Quan sát tia số dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a)
hơn
36 36
và bé
41 là:41
37,
39, 40.
a)Các
Cácsốsốlớn
lớn
hơn
và hơn
bé hơn
là:38,
…………………
b)
chục
bằng
3 là:
31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,
b)Các
Cácsốsốcócósốsố
chục
bằng
3 30,
là: …………………
38, 39.
Bài 2 Trang 11
Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ ba thẻ số dưới đây.
Các số có 2 chữ số là:
50, 52, 20, 25.
FeistyForwarders_0968120672
Bài 3 Trang 11 Số?
Toaliền
liềnsau
sautoa
toa48
48làlàtoa
toa49
…
a)a) Toa
Toa
liền
trước
toa
53
là
toa
…
Toa liền trước toa 53 là toa 52
b) Toa
Toaliền
liềntrước
trướctoa
toa50
50làlàtoa
toa49
…
b)
Toa liền
liền sau
sau toa
toa 50
50 là
là toa
toa 51
…
Toa
giữatoa
toa48
48và
vàtoa
toa50
50làlàtoa
toa49
…
c)c) ỞỞgiữa
Ở giữa
toa51…
Ở giữa
toatoa
4949
vàvà
toatoa
5252
là là
toatoa
50…vàvàtoa
FeistyForwarders_0968120672
Bài 3 Trang 12 Số?
Số
Số liền
liền trước
trước
44
44
47
Số
Số đã
đã cho
cho
45
45
48
48
Số
Số liền
liền sau
sau
46
46
49
50
51
51
52
53
54
54
55
FeistyForwarders_0968120672
Bài 5 Trang 12
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Các chú thỏ A, B, C, D, E đang chuẩn bị chạy thi. Các làn chạy được
đánh số lần lượt từ 4 đến 8.
Thỏ
ThỏCCchạy
chạyởởlàn
lànsố
số…6…
Thỏ
ThỏDDchạy
chạyởởlàn
lànsố
số…7…
FeistyForwarders_0968120672
HẸN GẶP LẠI
 







Các ý kiến mới nhất