KNTT - Bài 5. Đo chiều dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 17h:16' 20-08-2025
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 1350
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 17h:16' 20-08-2025
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 1350
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thảo Quyên)
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY.
MÔN: KHTN 6
Quan sát hình vẽ và so sánh chiều dài 2 đoạn thẳng
và 2 người trong từng hình sau?
A
B
D
C
TH1
A
B
D
C
TH2
Muốn biết chính xác ta phải
làm gì?
TH3
BÀI 5.
ĐO CHIỀU DÀI
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Đơn vị độ dài
Dụng cụ đo
chiều dài
2
3
4
Vận dụng cách
đo chiều dài vào
đo thể tích
Cách đo chiều dài
4
I.Đơn vị độ dài:
Em hãy cho biết trong hệ thống đơn vị
Em
hãy
kể
tên
những
đơn
Đơn vị độđodài
trong
hệ
thống
đơn
vị đota,
lường
lườngmile
hợp pháp của nước
đơn vị
vịnào
đođược
chiều
dài
em
biết?
hợp pháp
của
nướcdùng
ta làmà
mét
kí hiệu
để
đo( độ
dài ?là m)
(dặm)
km
dm
mét
mm
inch
(in)
cm
+ Đơn vị chuẩn là mét (m)
1milimét (mm)= 0,001m
1centimét (cm)= 0,001m
1đềximét (dm)= 0,01m
1kilômét (km)= 1000m
1m=1000 mm
1m=100 cm
1m=10 dm
1m=0,001 m
Cần nhớ
Ví dụ: Đổi đơn vị
12,5
a.1,25m = ..........dm
10
b. 100
0,1dm = .......mm
5
c. ........mm
= 0,1m
3000
Trong
thực tế=còn
có một số đơn vị đo độ dài khác như:
d. .......cm
0,5dm
1 e.
Hải
lí ) khoảng
1850 m
3 km
= ...........m
1 Inch bằng 2,54 cm
1 dặm (mile) khoảng 1,6 km
1 Foot khoảng 0,3 m
8
1 yard khoảng 0,9 km
32 inch = 81,28 cm
Ti vi 32 inch
1 Thước bằng 1m
1 Tấc bằng 1dm
1 Phân bằng 1cm
1 li bằng 1mm
Giầy cao 7
phân
7 Phân = 7 cm
Em có biết:
Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng
các đơn vị đo độ dài khác:
+ 1 in (inch) = 2,54cm
+ 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)
Một số đơn vị đo chiều dài với khoảng cách lớn như đơn vị
thiên văn (AU), đơn vị năm ánh sáng(ly) (1 n.a.s ≈ 9461 tỉ km
) và đơn vị đo dùng để đo kích thước các vật nhỏ micromet,
nanomet, angstrom.
Tivi lớn nhất thế giới có
màn hình 98 inch. Hãy tính
chiều dài của tivi theo đơn
vị cm?
Trong thực tế, để đo các độ dài sau đây, người
ta sử dụng đơn vị nào?
II. Dụng cụ đo chiều dài
Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d
Hình a Thước kẻ
Hình b
Hình c Thước cuộn
Hình 5.1
Hình d
Thước dây
Thước kẹp
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là độ dài lớn nhất ghi
trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là độ dài giữa hai
vạch chia liên tiếp trên thước.
Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
10 cm
GHĐ là…………….
1mm
ĐCNN là………....
a) GHĐ :10cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ:10cm
ĐCNN:0,1cm
c
)
c) GHĐ :15cm
ĐCNN:1cm
? Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Bước chân của con
Chu vi ngoài của miệng cốc
Thước thẳng
Thước cuộn
Độ cao cửa ra vào lớp học
Đường kính trong của miệng cốc
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thước dây
Thước kẹp
Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Thước kẹp
Đường kính trong của miệng cốc
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thước thẳng
+ com pa
III. Cách đo chiều dài
Lựa chọn nhanh thước đo trong các trường hợp sau và
giải thích?
TH1: Đo độ dày sách giáo khoa KHTN 6.
TH2: Đo chiều cao của các bạn trong lớp.
TH3: Đo chiều dài và chiều rộng của phòng học.
Các loại thước đo được chọn:
Quan sát hình 4.3 cho biết đo chiều dài trong
trường hợp nào nhanh và cho kết quả chính xác
hơn? Tại sao?
Trò chơi: Tinh thần đồng đội
Dụng cụ đo
Tên
dụng
cụ
Vật cần đo
Chiều dài đoạn
thẳng AB, CD
Độ dày quyển
sách KHTN 6
GHD
ĐCNN
Chiều cao của
bạn A và B ở
phần đặt vấn đề
..........................
Giá trị
trung bình
l1 =
l2 =
l3 =
ltb =
d1 =
d2 =
d3 =
dtb =
h 1=
h 2=
h 3=
htb=
..........................
Lần đo Lần đo Lần đo
1
2
3
Cần nhớ
Các bước đo chiều dài:
Bước 1: Ước lượng chiều dài của vật cần đo để chọn thước
đo có GHD và ĐCNN phù hợp.
Bước 2: Đặt thước đo đúng cách. ( Đặt dọc theo chiều dài
vật cần đo, một đầu của vật trùng với vạch số 0 của thước).
Bước 3: Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài
của vật cần đo theo giá trị của vạch chia gần nhất với đầu
kia của vật.
Bước 4: Ghi kết quả theo đơn vị ĐCNN cho mỗi lần đo.
(Nếu đo nhiều lần thì kết quả đo chiều dài lấy là trung bình
cộng của tất cả các lần đo).
Phương pháp giải
1. Cách xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của
thước đo
- Xác định GHĐ: là giá trị lớn nhất ghi trên thước
- Xác định ĐCNN theo các bước:
+ Xác định đơn vị đo của thước
+ Xác định « n » là số khoảng cách chia giữa 2 số ghi liên tiếp
( số bé và số lớn)
+ ĐCNN = (số lớn – số bé ) / n (đơn vị như đơn vị ghi trên thước)
Ví dụ: Trên thước kẻ có ghi số lớn nhất là 30cm. Giữ số 1 và số
2 có 5 khoảng. Xác định GHĐ và ĐCNN
Hướng dẫn:
Tóm tắt: số lớn = 2; số bé = 1; n = 5
GHĐ = 30cm
ĐCNN = ( số lớn – số bé ) / n = (2 -1) / 5 = 0,2cm
2. Cách đặt thước và đọc kết quả
-Đặt thước và mắt đúng cách
Đọc và ghi kết quả đúng quy định. Tính chiều dài vật theo công
Thức l = N + (n' . ĐCNN)
Với:+N:giá trị nhỏ ghi trên thước mà ở gần đầu kia của vật cần đo
+ n': là số khoảng chia kể từ vạch có giá trị nhỏ (N) đến vạch chia
gần nhất với đầu kia của vật.
Ví dụ: xác định chiều dài của bút chì:
Hướng dẫn:Tóm tắt: n = 5; số lớn = 8; số bé = 7
Bài làm: ĐCNN = ( số lớn – số bé ) / n = (8 – 7) / 5 = 0,2 cm
N = 7 và n' = 3
Vậy chiều dài của bút chì là: l = N + (n' .ĐCNN) = 7 + (3.0,2) =
7,6 (cm)
Em hãy phân tích và nêu nhận xét về cách đặt mắt và đặt
thước ở hình bên. Hãy chỉ ra các lỗi (nếu có) trong phép
đo này.
IV. Vận dụng cách đo chiều dài vào đo thể tích
Em hãy kể tên các đơn vị đo thể tích mà em biết?
Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít (L)
1 m3 = 1000L
1mL = 1 cm3
Hãy dựa vào Hình 5.4 để mô tả cách đo thể tích?
Vật rắn không thấm nước bỏ
lọt vào bình chia độ
Bước 1: Đổ nước vào bình chia
độ (V1)
Bước 2: Thả vật cần đo thể
tích vào bình chia độ thì mực
chất lỏng trong bình là V2=
200c3
Bước 3: Tính thể tích của vật
bằng cách lấy V2 - V1
Hãy dựa vào Hình 5.4 để mô tả cách đo thể tích?
Vật rắn không
thấm nước không
bỏ lọt vào bình
chia độ
Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước không bỏ lọt vào
bình chia độ
Bước 1:Đổ đầy nước vào bình
tràn
Bước 2: Thả chìm vật cần đo thể
tích vào bình tràn cho nước tràn ra.
Bước 3:Thể tích nước tràn ra khi
thả chìm vật bằng thể tích vật.
Muốn biết thể tích của vật ta đo
thể tích nước tràn ra.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng
A.thước đo.
B.gang tay
C. sợi dây.
D. bàn chân
Câu 2. Giới hạn đo của thước là
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.
Câu 3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là
A. m2
B. m
C. kg
D. l.
Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ
nhất (ĐCNN) của thước trong hình
A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm
B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.
C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm.
D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.
Hãy cho biết người trong ảnh sử dụng loại thước nào?
Thước dây
Hãy cho biết người trong ảnh sử dụng loại thước nào?
Thước kẻ
Hãy cho biết người trong ảnh sử dụng loại thước nào?
Thước mét
Cách đo độ dài
Cách đo độ dài
Cách đo độ dài
Hoạt động trải nghiệm
Chia lớp thành 4 góc
( học sinh được lựa chọn góc)
Chuyên gia toán học
Chuyên gia vật lí
Đo đường kính nắp chai
Đo thể tích của một khối
lập phương và đá.
Chuyên gia chăm sóc
sức khỏe
Chuyên gia đo đạc
Đo và đánh giá chiều cao Dùng điện thoại để đo
đạc một số trường
của bạn trong nhóm và đề
hợp
ra biện pháp tăng chiều cao.
1 Nắm vững đơn vị độ dài và
cách đo chiều dài
Vận dụng đơn vị độ dài để
2
đổi thành thạo các bài tập
thực tế
3 Xem trước bài. Đo khối
lượng
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CÙNG
THAM GIA BÀI HỌC HÔM NAY
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY.
MÔN: KHTN 6
Quan sát hình vẽ và so sánh chiều dài 2 đoạn thẳng
và 2 người trong từng hình sau?
A
B
D
C
TH1
A
B
D
C
TH2
Muốn biết chính xác ta phải
làm gì?
TH3
BÀI 5.
ĐO CHIỀU DÀI
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Đơn vị độ dài
Dụng cụ đo
chiều dài
2
3
4
Vận dụng cách
đo chiều dài vào
đo thể tích
Cách đo chiều dài
4
I.Đơn vị độ dài:
Em hãy cho biết trong hệ thống đơn vị
Em
hãy
kể
tên
những
đơn
Đơn vị độđodài
trong
hệ
thống
đơn
vị đota,
lường
lườngmile
hợp pháp của nước
đơn vị
vịnào
đođược
chiều
dài
em
biết?
hợp pháp
của
nướcdùng
ta làmà
mét
kí hiệu
để
đo( độ
dài ?là m)
(dặm)
km
dm
mét
mm
inch
(in)
cm
+ Đơn vị chuẩn là mét (m)
1milimét (mm)= 0,001m
1centimét (cm)= 0,001m
1đềximét (dm)= 0,01m
1kilômét (km)= 1000m
1m=1000 mm
1m=100 cm
1m=10 dm
1m=0,001 m
Cần nhớ
Ví dụ: Đổi đơn vị
12,5
a.1,25m = ..........dm
10
b. 100
0,1dm = .......mm
5
c. ........mm
= 0,1m
3000
Trong
thực tế=còn
có một số đơn vị đo độ dài khác như:
d. .......cm
0,5dm
1 e.
Hải
lí ) khoảng
1850 m
3 km
= ...........m
1 Inch bằng 2,54 cm
1 dặm (mile) khoảng 1,6 km
1 Foot khoảng 0,3 m
8
1 yard khoảng 0,9 km
32 inch = 81,28 cm
Ti vi 32 inch
1 Thước bằng 1m
1 Tấc bằng 1dm
1 Phân bằng 1cm
1 li bằng 1mm
Giầy cao 7
phân
7 Phân = 7 cm
Em có biết:
Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng
các đơn vị đo độ dài khác:
+ 1 in (inch) = 2,54cm
+ 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)
Một số đơn vị đo chiều dài với khoảng cách lớn như đơn vị
thiên văn (AU), đơn vị năm ánh sáng(ly) (1 n.a.s ≈ 9461 tỉ km
) và đơn vị đo dùng để đo kích thước các vật nhỏ micromet,
nanomet, angstrom.
Tivi lớn nhất thế giới có
màn hình 98 inch. Hãy tính
chiều dài của tivi theo đơn
vị cm?
Trong thực tế, để đo các độ dài sau đây, người
ta sử dụng đơn vị nào?
II. Dụng cụ đo chiều dài
Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d
Hình a Thước kẻ
Hình b
Hình c Thước cuộn
Hình 5.1
Hình d
Thước dây
Thước kẹp
Dụng cụ đo chiều dài là: Thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là độ dài lớn nhất ghi
trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là độ dài giữa hai
vạch chia liên tiếp trên thước.
Tìm GHĐ và ĐCNN của thước sau:
10 cm
GHĐ là…………….
1mm
ĐCNN là………....
a) GHĐ :10cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ:10cm
ĐCNN:0,1cm
c
)
c) GHĐ :15cm
ĐCNN:1cm
? Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Bước chân của con
Chu vi ngoài của miệng cốc
Thước thẳng
Thước cuộn
Độ cao cửa ra vào lớp học
Đường kính trong của miệng cốc
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thước dây
Thước kẹp
Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Thước kẹp
Đường kính trong của miệng cốc
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thước thẳng
+ com pa
III. Cách đo chiều dài
Lựa chọn nhanh thước đo trong các trường hợp sau và
giải thích?
TH1: Đo độ dày sách giáo khoa KHTN 6.
TH2: Đo chiều cao của các bạn trong lớp.
TH3: Đo chiều dài và chiều rộng của phòng học.
Các loại thước đo được chọn:
Quan sát hình 4.3 cho biết đo chiều dài trong
trường hợp nào nhanh và cho kết quả chính xác
hơn? Tại sao?
Trò chơi: Tinh thần đồng đội
Dụng cụ đo
Tên
dụng
cụ
Vật cần đo
Chiều dài đoạn
thẳng AB, CD
Độ dày quyển
sách KHTN 6
GHD
ĐCNN
Chiều cao của
bạn A và B ở
phần đặt vấn đề
..........................
Giá trị
trung bình
l1 =
l2 =
l3 =
ltb =
d1 =
d2 =
d3 =
dtb =
h 1=
h 2=
h 3=
htb=
..........................
Lần đo Lần đo Lần đo
1
2
3
Cần nhớ
Các bước đo chiều dài:
Bước 1: Ước lượng chiều dài của vật cần đo để chọn thước
đo có GHD và ĐCNN phù hợp.
Bước 2: Đặt thước đo đúng cách. ( Đặt dọc theo chiều dài
vật cần đo, một đầu của vật trùng với vạch số 0 của thước).
Bước 3: Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài
của vật cần đo theo giá trị của vạch chia gần nhất với đầu
kia của vật.
Bước 4: Ghi kết quả theo đơn vị ĐCNN cho mỗi lần đo.
(Nếu đo nhiều lần thì kết quả đo chiều dài lấy là trung bình
cộng của tất cả các lần đo).
Phương pháp giải
1. Cách xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của
thước đo
- Xác định GHĐ: là giá trị lớn nhất ghi trên thước
- Xác định ĐCNN theo các bước:
+ Xác định đơn vị đo của thước
+ Xác định « n » là số khoảng cách chia giữa 2 số ghi liên tiếp
( số bé và số lớn)
+ ĐCNN = (số lớn – số bé ) / n (đơn vị như đơn vị ghi trên thước)
Ví dụ: Trên thước kẻ có ghi số lớn nhất là 30cm. Giữ số 1 và số
2 có 5 khoảng. Xác định GHĐ và ĐCNN
Hướng dẫn:
Tóm tắt: số lớn = 2; số bé = 1; n = 5
GHĐ = 30cm
ĐCNN = ( số lớn – số bé ) / n = (2 -1) / 5 = 0,2cm
2. Cách đặt thước và đọc kết quả
-Đặt thước và mắt đúng cách
Đọc và ghi kết quả đúng quy định. Tính chiều dài vật theo công
Thức l = N + (n' . ĐCNN)
Với:+N:giá trị nhỏ ghi trên thước mà ở gần đầu kia của vật cần đo
+ n': là số khoảng chia kể từ vạch có giá trị nhỏ (N) đến vạch chia
gần nhất với đầu kia của vật.
Ví dụ: xác định chiều dài của bút chì:
Hướng dẫn:Tóm tắt: n = 5; số lớn = 8; số bé = 7
Bài làm: ĐCNN = ( số lớn – số bé ) / n = (8 – 7) / 5 = 0,2 cm
N = 7 và n' = 3
Vậy chiều dài của bút chì là: l = N + (n' .ĐCNN) = 7 + (3.0,2) =
7,6 (cm)
Em hãy phân tích và nêu nhận xét về cách đặt mắt và đặt
thước ở hình bên. Hãy chỉ ra các lỗi (nếu có) trong phép
đo này.
IV. Vận dụng cách đo chiều dài vào đo thể tích
Em hãy kể tên các đơn vị đo thể tích mà em biết?
Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít (L)
1 m3 = 1000L
1mL = 1 cm3
Hãy dựa vào Hình 5.4 để mô tả cách đo thể tích?
Vật rắn không thấm nước bỏ
lọt vào bình chia độ
Bước 1: Đổ nước vào bình chia
độ (V1)
Bước 2: Thả vật cần đo thể
tích vào bình chia độ thì mực
chất lỏng trong bình là V2=
200c3
Bước 3: Tính thể tích của vật
bằng cách lấy V2 - V1
Hãy dựa vào Hình 5.4 để mô tả cách đo thể tích?
Vật rắn không
thấm nước không
bỏ lọt vào bình
chia độ
Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước không bỏ lọt vào
bình chia độ
Bước 1:Đổ đầy nước vào bình
tràn
Bước 2: Thả chìm vật cần đo thể
tích vào bình tràn cho nước tràn ra.
Bước 3:Thể tích nước tràn ra khi
thả chìm vật bằng thể tích vật.
Muốn biết thể tích của vật ta đo
thể tích nước tràn ra.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng
A.thước đo.
B.gang tay
C. sợi dây.
D. bàn chân
Câu 2. Giới hạn đo của thước là
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.
Câu 3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là
A. m2
B. m
C. kg
D. l.
Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ
nhất (ĐCNN) của thước trong hình
A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm
B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.
C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm.
D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.
Hãy cho biết người trong ảnh sử dụng loại thước nào?
Thước dây
Hãy cho biết người trong ảnh sử dụng loại thước nào?
Thước kẻ
Hãy cho biết người trong ảnh sử dụng loại thước nào?
Thước mét
Cách đo độ dài
Cách đo độ dài
Cách đo độ dài
Hoạt động trải nghiệm
Chia lớp thành 4 góc
( học sinh được lựa chọn góc)
Chuyên gia toán học
Chuyên gia vật lí
Đo đường kính nắp chai
Đo thể tích của một khối
lập phương và đá.
Chuyên gia chăm sóc
sức khỏe
Chuyên gia đo đạc
Đo và đánh giá chiều cao Dùng điện thoại để đo
đạc một số trường
của bạn trong nhóm và đề
hợp
ra biện pháp tăng chiều cao.
1 Nắm vững đơn vị độ dài và
cách đo chiều dài
Vận dụng đơn vị độ dài để
2
đổi thành thạo các bài tập
thực tế
3 Xem trước bài. Đo khối
lượng
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CÙNG
THAM GIA BÀI HỌC HÔM NAY
 







Các ý kiến mới nhất