CD - Bài 13. Một số bộ phận của thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Út
Ngày gửi: 20h:13' 10-09-2025
Dung lượng: 52.0 MB
Số lượt tải: 235
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Út
Ngày gửi: 20h:13' 10-09-2025
Dung lượng: 52.0 MB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích:
0 người
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG TIỂU HỌC RẠCH ĐÀO
LỚP 3
MÔN: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
BÀI: CÁC BỘ PHẬN CỦA THỰC VẬT VÀ CHỨC NĂNG CỦA CHÚNG
Mở đầu
Quan sát hình ảnh, chỉ và nói tên những bộ phận của cây đậu tương
Hoa
Lá
Thân
Quả
Rễ
CHỦ ĐỀ 4. THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
BÀI CÁC BỘ PHẬN CỦA THỰC VẬT VÀ CHỨC
NĂNG CỦA CHÚNG
Tiết 1
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
RỄ CÂY
2
THÂN CÂY
3
LÁ CÂY
4
HOA VÀ QUẢ
Hình thành kiến thức
HĐ 1. Đặc điểm của rễ cây
Quan sát hình 1, 2 trong SGK trang 61 và chỉ ra điểm khác nhau
giữa rễ cây hành và rễ cây cải:
Hình thành kiến thức
Đặc điểm rễ của cây hành lá
Rễ chùm
Không có rễ cái
Từ gốc mọc ra
nhiều rễ con
Hình thành kiến thức
Đặc điểm rễ của cây cải
Rễ cọc
Có rễ cái
Từ rễ cái mọc
(rễ chính)
ra rễ con
Cây nào có rễ cọc, cây nào có rễ chum trong các hình dưới đây?
Rễ cọc
Cây xoài
Rễ chùm
Cây lúa
Rễ chùm
Rễ cọc
Cây ngô
Cây cam
Kể tên một số cây khác có rễ cọc, rễ chùm mà em biết.
Một số loài cây có rễ chùm
Cây mía
Cây chuối
Cây tỏi
Cây lục bình
Một số loài cây có rễ cọc
Cây rau cải
Cây rau dền
Cây chanh
Cây đậu
Hình thành kiến thức
Có hai loại rễ chính là rễ chùm và rễ
cọc. Rễ chùm không có rễ cái, từ gốc
thân mọc ra nhiều rễ con dài gần
bằng nhau. Rễ cọc gồm một rễ cái to
và dài, từ rễ cái mọc ra nhiều rễ con.
Một số loại rễ cây đặc biệt: rễ củ, rễ chống, rễ bám
Quan sát hình 1- 3 mục “ Em có biết “ ở trang 63 SGk và trả lời
câu hỏi: Rễ của những cây này có đặc điểm gì?
Stt
1
Tên cây
Cây cà rốt
Loại rễ đặc biệt
Rễ củ
Đặc điểm
Rễ cái phình to thành củ dự
trữ chất dinh dưỡng
2
Cây đước
Rễ chống
Rễ mọc ra từ than cắm
xuống nước, giúp cây đứng
vững trong nước
3
Cây trầu không
Rễ bám
Rễ bám vào tường để cây
leo lên cao
Hình thành kiến thức
HĐ 2. Chức năng của rễ cây
Làm việc nhóm đôi: Quan sát
hình cây cà chua ở trang 63
SGK, trả lời câu hỏi 1 và 2
Hình thành kiến thức
NHÓM THẢO LUẬN VÀ TRÌNH BÀY
1.Vì sao chúng ta phải tưới
nước và bón phân cho cây
?
2.Rễ cây còn có chức năng
nào khác ?
Hình thành kiến thức
HĐ 2. Chức năng của rễ cây
1. Vì sao chúng ta phải tưới
nước và bón phân cho cây ?
Hút nước
Hút khoáng chất
- Tưới nước và bón
phân cho cây để rễ
cây hút nước và
khoáng chất giúp
nuôi dưỡng cây
phát triển
Hình thành kiến thức
HĐ 2. Chức năng của rễ cây
2. Rễ cây còn có
- Rễ cây còn bám
chức năng nào
chặt vào đất giúp cây
khác ?
đứng vững
Hình thành kiến thức
HĐ 3. Đặc điểm của thân cây
Làm việc nhóm:
1.Các em quan sát hình 1 – 8 trong
SGK trang 64, 65 để trả lời câu hỏi
• Cây nào có thân gỗ, cây nào có thân thảo ?
• Cây nào có thân mọc đứng, cây nào có thân leo hoặc thân bò ?
Hình thành kiến thức
HĐ 3. Đặc điểm của thân cây
Cây thân thảo
Cây thân gỗ
Hình thành kiến thức
HĐ 3. Đặc điểm của thân cây
Cây thân thảo
Cây thân thảo
Hình thành kiến thức
HĐ 3: Đặc điểm của thân cây
Cây dưa hấu
Thân thảo
Cây bí đao
Thân thảo
Cây bằng lăng
Thân gỗ
Cây hướng dương
Thân thảo
Hình thành kiến thức
HĐ 3: Đặc điểm của thân cây
Dưa hấu
Thân bò
Bí đao
Thân leo
Bằng lăng
Thân đứng
Hướng dương
Thân đứng
Hình thành kiến thức
So sánh cây thân gỗ và cây thân thảo:
Thân gỗ
Thân thảo
Cây phượng vĩ, cây Cây tía tô, cây bí ngô, cây
Tên cây
bằng lăng
mướp, cây dứa hấu, cây
bí đao, cây hướng dương.
Nhận xét, so Thân
sánh
cao, to
cứng,
thường Thân mềm, yếu, thường
nhỏ
So sánh cây thân đứng, thân leo và thân bò:
Thân đứng
Thân leo
Thân bò
Cây phượng vĩ, cấy Cây mướp, cây Cây bí ngô, cây dưa
Tên cây
tía tô, cây bằng lăng,
bí đao
hấu, cây khoai lang
cây hướng dương
Thân
Nhận xét,
so sánh
thẳng,
vươn lên cao
mọc Thân mềm, yếu, Thân
phải
bám
mềm,
yếu,
vào
không vươn lên cao
vật khác hay cây
được mà mọc bò lan
khác để leo lên
trên đất
Hình thành kiến thức
Thân cây rất đa dạng.
Thân cây dạng gỗ, thân cây
dạng thân thảo.
Ngoài ra còn có thân bò, thân
leo và thân thẳng đứng.
Hình thành kiến thức
HĐ 3: Đặc điểm của thân cây
1. Kể tên một số cây khác có thân gỗ hoặc thân thảo mà em
biết. Chúng có thân đứng, thân leo hay thân bò ?
Đậu
bắp
- Cây đậu bắp, cây sắn ( khoai mì ), cây mồng tơi,
cây khoai lang…
Mồng
Cây
sắn
tơi
Khoai
lang
Hình thành kiến thức
HĐ 3: Đặc điểm của thân cây
2. Hoàn thành bảng theo gợi ý dưới đây.
Stt
Tên cây
Thân gỗ Thân thảo
1
Cây phượng vĩ
2
Cây mồng tơi
X
3
Cây rau nhút
X
X
Thân đứng
Thân leo
Thân bò
X
X
X
Hình thành kiến thức
HĐ 4. Chức năng của thân cây
Làm việc nhóm: Các em chuẩn bị
Chuẩn bị: 3 bông hoa và 3
thực hiện thí nghiệm cắm cành hoa
cốc nước:
cúc trắng vào các dung dịch nước
khác nhau.
- Một cốc đựng nước trắng
- Một cốc đựng màu thực
phẩm màu xanh
- Một cốc đựng màu thực
phẩm màu đỏ
Hình thành kiến thức
HĐ 4. Chức năng của thân cây
Lưu ý:
Không dùng mầu nước hay bột màu vì các
chất màu này không tan trong nước, thân cây
sẽ không vận chuyển được; nếu không có màu
thực phẩm thì có thể dùng mực tím của HS,
mực dấu màu xanh.
Hình thành kiến thức
HĐ 4. Chức năng của thân cây
Các bước tiến hành:
Cắm 3 bông hoa
vào 3 cốc nước
khác nhau
3 giờ
Quan
sát
tượng xảy ra
hiện
Hình thành kiến thức
Thân cây đã vận chuyển nước màu đến các cánh hoa nên cánh hoa chuyển màu
Thân cây đã vận chuyển nước và các chất từ dưới lên trên.
Hình thành kiến thức
Đọc mục “Em có biết?
Ngoài chức năng vận chuyển nước, chất
khoáng từ dưới lên trên (từ rễ lên các bộ
phận khác của cây), thân cây còn chuyển
chất dinh dưỡng từ lá đến các các bộ phận
của cây.
Chủ đề 4: Thực vật và động vật
BÀI: CÁC BỘ PHẬN CỦA THỰC VẬT VÀ CHỨC NĂNG
CỦA CHÚNG
TIẾT 2
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Thảo luận nhóm: Quan sát hình 1-6
trong SGK trang 67:
Chỉ ra và nói tên các bộ phận của lá
cây.
Nhận xét và so sánh về hình dạng, kích
thước, màu sắc của lá cây.
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Các bộ phận chính của lá cây:
Phiến lá
Cuống lá
Gân lá
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: hình tròn
Kích thước: phiến lá to
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá sen
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: hình tim
Kích thước: trung bình
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá trầu không
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: lá xẻ nhiều thuỳ
Kích thước: trung bình
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá sắn
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Em có nhận xét gì về hình dạng, kích thước,
màu sắc của các lá cây trong hình?
HĐ 5: Đặc điểm của lá cây
Em hãy làm một bộ sưu tập những loại lá cây có ở nơi
em đang sống.
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Lá cây thường có màu xanh
lục. Mỗi chiếc lá thường có
cuống lá, phiến lá; trên phiến lá
có gân lá. Lá cây có hình dạng
và kích thước khác nhau.
ĐỌC MỤC “EM CÓ BIẾT?”
Em có biết?
Màu xanh lục của lá cây là do chất diệp lục trong lá tạo
nên. Chất diệp lục giúp cây quang hợp.
Hình thành kiến thức
HĐ 6. Chức năng của lá cây
Thảo luận nhóm: Quan sát hình,
đọc mục “Em có biết?” ở trang 68
SGK và trả lời câu hỏi: Nêu chức
năng của lá cây.
Hình thành kiến thức
HĐ 6. Chức năng của lá cây
Khí các-bo-nic
Ánh sáng mặt trời
Nước
Dinh dưỡng
để nuôi cây
Quá trình quang hợp
Hình thành kiến thức
HĐ 6. Chức năng của lá cây
Có chức năng quang hợp dưới ánh
sáng mặt trời để tổng hợp chất dinh
dưỡng.
Trao đổi khí với môi trường và thoát
hơi nước.
Vì sao chúng ta nên
trồng nhiều cây xanh ?
Cây xanh có lợi cho môi trường
Cung cấp o-xi để hít thở
Giúp không gian trong lành
Có không gian xanh để thư giãn
Hình thành kiến thức
HĐ 7. Đặc điểm của hoa
Thảo luận nhóm: Quan sát các hình 1 –
5 trang 69 SGK và trả lời câu hỏi:
Chỉ và nói các bộ phận của hoa.
So sánh về kích thước, màu sắc, mùi
hương của các hoa trong mỗi hình.
Hình thành kiến thức
HĐ 7. Đặc điểm của hoa
Cánh hoa
Nhuỵ hoa
Đài hoa
Nhị hoa
Cuống hoa
Hoa râm bụt
Hình thành kiến thức
HĐ 7. Đặc điểm của hoa
Đặc điểm một số loài hoa trong tự nhiên:
Kích thước: trung bình
Màu sắc: đỏ
1 Hoa hồng
Mùi hương: mùi thơm
Hình thành kiến thức
HĐ 7. Đặc điểm của hoa
Đặc điểm một số loài hoa trong tự nhiên:
Kích thước: lớn
Màu sắc: màu vàng
Mùi hương: mùi thơm hắc
2
Hoa li
LỚP 3
MÔN: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
BÀI: CÁC BỘ PHẬN CỦA THỰC VẬT VÀ CHỨC NĂNG CỦA CHÚNG
Mở đầu
Quan sát hình ảnh, chỉ và nói tên những bộ phận của cây đậu tương
Hoa
Lá
Thân
Quả
Rễ
CHỦ ĐỀ 4. THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
BÀI CÁC BỘ PHẬN CỦA THỰC VẬT VÀ CHỨC
NĂNG CỦA CHÚNG
Tiết 1
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
RỄ CÂY
2
THÂN CÂY
3
LÁ CÂY
4
HOA VÀ QUẢ
Hình thành kiến thức
HĐ 1. Đặc điểm của rễ cây
Quan sát hình 1, 2 trong SGK trang 61 và chỉ ra điểm khác nhau
giữa rễ cây hành và rễ cây cải:
Hình thành kiến thức
Đặc điểm rễ của cây hành lá
Rễ chùm
Không có rễ cái
Từ gốc mọc ra
nhiều rễ con
Hình thành kiến thức
Đặc điểm rễ của cây cải
Rễ cọc
Có rễ cái
Từ rễ cái mọc
(rễ chính)
ra rễ con
Cây nào có rễ cọc, cây nào có rễ chum trong các hình dưới đây?
Rễ cọc
Cây xoài
Rễ chùm
Cây lúa
Rễ chùm
Rễ cọc
Cây ngô
Cây cam
Kể tên một số cây khác có rễ cọc, rễ chùm mà em biết.
Một số loài cây có rễ chùm
Cây mía
Cây chuối
Cây tỏi
Cây lục bình
Một số loài cây có rễ cọc
Cây rau cải
Cây rau dền
Cây chanh
Cây đậu
Hình thành kiến thức
Có hai loại rễ chính là rễ chùm và rễ
cọc. Rễ chùm không có rễ cái, từ gốc
thân mọc ra nhiều rễ con dài gần
bằng nhau. Rễ cọc gồm một rễ cái to
và dài, từ rễ cái mọc ra nhiều rễ con.
Một số loại rễ cây đặc biệt: rễ củ, rễ chống, rễ bám
Quan sát hình 1- 3 mục “ Em có biết “ ở trang 63 SGk và trả lời
câu hỏi: Rễ của những cây này có đặc điểm gì?
Stt
1
Tên cây
Cây cà rốt
Loại rễ đặc biệt
Rễ củ
Đặc điểm
Rễ cái phình to thành củ dự
trữ chất dinh dưỡng
2
Cây đước
Rễ chống
Rễ mọc ra từ than cắm
xuống nước, giúp cây đứng
vững trong nước
3
Cây trầu không
Rễ bám
Rễ bám vào tường để cây
leo lên cao
Hình thành kiến thức
HĐ 2. Chức năng của rễ cây
Làm việc nhóm đôi: Quan sát
hình cây cà chua ở trang 63
SGK, trả lời câu hỏi 1 và 2
Hình thành kiến thức
NHÓM THẢO LUẬN VÀ TRÌNH BÀY
1.Vì sao chúng ta phải tưới
nước và bón phân cho cây
?
2.Rễ cây còn có chức năng
nào khác ?
Hình thành kiến thức
HĐ 2. Chức năng của rễ cây
1. Vì sao chúng ta phải tưới
nước và bón phân cho cây ?
Hút nước
Hút khoáng chất
- Tưới nước và bón
phân cho cây để rễ
cây hút nước và
khoáng chất giúp
nuôi dưỡng cây
phát triển
Hình thành kiến thức
HĐ 2. Chức năng của rễ cây
2. Rễ cây còn có
- Rễ cây còn bám
chức năng nào
chặt vào đất giúp cây
khác ?
đứng vững
Hình thành kiến thức
HĐ 3. Đặc điểm của thân cây
Làm việc nhóm:
1.Các em quan sát hình 1 – 8 trong
SGK trang 64, 65 để trả lời câu hỏi
• Cây nào có thân gỗ, cây nào có thân thảo ?
• Cây nào có thân mọc đứng, cây nào có thân leo hoặc thân bò ?
Hình thành kiến thức
HĐ 3. Đặc điểm của thân cây
Cây thân thảo
Cây thân gỗ
Hình thành kiến thức
HĐ 3. Đặc điểm của thân cây
Cây thân thảo
Cây thân thảo
Hình thành kiến thức
HĐ 3: Đặc điểm của thân cây
Cây dưa hấu
Thân thảo
Cây bí đao
Thân thảo
Cây bằng lăng
Thân gỗ
Cây hướng dương
Thân thảo
Hình thành kiến thức
HĐ 3: Đặc điểm của thân cây
Dưa hấu
Thân bò
Bí đao
Thân leo
Bằng lăng
Thân đứng
Hướng dương
Thân đứng
Hình thành kiến thức
So sánh cây thân gỗ và cây thân thảo:
Thân gỗ
Thân thảo
Cây phượng vĩ, cây Cây tía tô, cây bí ngô, cây
Tên cây
bằng lăng
mướp, cây dứa hấu, cây
bí đao, cây hướng dương.
Nhận xét, so Thân
sánh
cao, to
cứng,
thường Thân mềm, yếu, thường
nhỏ
So sánh cây thân đứng, thân leo và thân bò:
Thân đứng
Thân leo
Thân bò
Cây phượng vĩ, cấy Cây mướp, cây Cây bí ngô, cây dưa
Tên cây
tía tô, cây bằng lăng,
bí đao
hấu, cây khoai lang
cây hướng dương
Thân
Nhận xét,
so sánh
thẳng,
vươn lên cao
mọc Thân mềm, yếu, Thân
phải
bám
mềm,
yếu,
vào
không vươn lên cao
vật khác hay cây
được mà mọc bò lan
khác để leo lên
trên đất
Hình thành kiến thức
Thân cây rất đa dạng.
Thân cây dạng gỗ, thân cây
dạng thân thảo.
Ngoài ra còn có thân bò, thân
leo và thân thẳng đứng.
Hình thành kiến thức
HĐ 3: Đặc điểm của thân cây
1. Kể tên một số cây khác có thân gỗ hoặc thân thảo mà em
biết. Chúng có thân đứng, thân leo hay thân bò ?
Đậu
bắp
- Cây đậu bắp, cây sắn ( khoai mì ), cây mồng tơi,
cây khoai lang…
Mồng
Cây
sắn
tơi
Khoai
lang
Hình thành kiến thức
HĐ 3: Đặc điểm của thân cây
2. Hoàn thành bảng theo gợi ý dưới đây.
Stt
Tên cây
Thân gỗ Thân thảo
1
Cây phượng vĩ
2
Cây mồng tơi
X
3
Cây rau nhút
X
X
Thân đứng
Thân leo
Thân bò
X
X
X
Hình thành kiến thức
HĐ 4. Chức năng của thân cây
Làm việc nhóm: Các em chuẩn bị
Chuẩn bị: 3 bông hoa và 3
thực hiện thí nghiệm cắm cành hoa
cốc nước:
cúc trắng vào các dung dịch nước
khác nhau.
- Một cốc đựng nước trắng
- Một cốc đựng màu thực
phẩm màu xanh
- Một cốc đựng màu thực
phẩm màu đỏ
Hình thành kiến thức
HĐ 4. Chức năng của thân cây
Lưu ý:
Không dùng mầu nước hay bột màu vì các
chất màu này không tan trong nước, thân cây
sẽ không vận chuyển được; nếu không có màu
thực phẩm thì có thể dùng mực tím của HS,
mực dấu màu xanh.
Hình thành kiến thức
HĐ 4. Chức năng của thân cây
Các bước tiến hành:
Cắm 3 bông hoa
vào 3 cốc nước
khác nhau
3 giờ
Quan
sát
tượng xảy ra
hiện
Hình thành kiến thức
Thân cây đã vận chuyển nước màu đến các cánh hoa nên cánh hoa chuyển màu
Thân cây đã vận chuyển nước và các chất từ dưới lên trên.
Hình thành kiến thức
Đọc mục “Em có biết?
Ngoài chức năng vận chuyển nước, chất
khoáng từ dưới lên trên (từ rễ lên các bộ
phận khác của cây), thân cây còn chuyển
chất dinh dưỡng từ lá đến các các bộ phận
của cây.
Chủ đề 4: Thực vật và động vật
BÀI: CÁC BỘ PHẬN CỦA THỰC VẬT VÀ CHỨC NĂNG
CỦA CHÚNG
TIẾT 2
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Thảo luận nhóm: Quan sát hình 1-6
trong SGK trang 67:
Chỉ ra và nói tên các bộ phận của lá
cây.
Nhận xét và so sánh về hình dạng, kích
thước, màu sắc của lá cây.
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Các bộ phận chính của lá cây:
Phiến lá
Cuống lá
Gân lá
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: hình tròn
Kích thước: phiến lá to
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá sen
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: hình tim
Kích thước: trung bình
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá trầu không
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Đặc điểm của một số loại lá cây:
Hình dáng: lá xẻ nhiều thuỳ
Kích thước: trung bình
Màu sắc: màu xanh
Hình ảnh lá sắn
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Em có nhận xét gì về hình dạng, kích thước,
màu sắc của các lá cây trong hình?
HĐ 5: Đặc điểm của lá cây
Em hãy làm một bộ sưu tập những loại lá cây có ở nơi
em đang sống.
Hình thành kiến thức
HĐ 5. Đặc điểm của lá cây
Lá cây thường có màu xanh
lục. Mỗi chiếc lá thường có
cuống lá, phiến lá; trên phiến lá
có gân lá. Lá cây có hình dạng
và kích thước khác nhau.
ĐỌC MỤC “EM CÓ BIẾT?”
Em có biết?
Màu xanh lục của lá cây là do chất diệp lục trong lá tạo
nên. Chất diệp lục giúp cây quang hợp.
Hình thành kiến thức
HĐ 6. Chức năng của lá cây
Thảo luận nhóm: Quan sát hình,
đọc mục “Em có biết?” ở trang 68
SGK và trả lời câu hỏi: Nêu chức
năng của lá cây.
Hình thành kiến thức
HĐ 6. Chức năng của lá cây
Khí các-bo-nic
Ánh sáng mặt trời
Nước
Dinh dưỡng
để nuôi cây
Quá trình quang hợp
Hình thành kiến thức
HĐ 6. Chức năng của lá cây
Có chức năng quang hợp dưới ánh
sáng mặt trời để tổng hợp chất dinh
dưỡng.
Trao đổi khí với môi trường và thoát
hơi nước.
Vì sao chúng ta nên
trồng nhiều cây xanh ?
Cây xanh có lợi cho môi trường
Cung cấp o-xi để hít thở
Giúp không gian trong lành
Có không gian xanh để thư giãn
Hình thành kiến thức
HĐ 7. Đặc điểm của hoa
Thảo luận nhóm: Quan sát các hình 1 –
5 trang 69 SGK và trả lời câu hỏi:
Chỉ và nói các bộ phận của hoa.
So sánh về kích thước, màu sắc, mùi
hương của các hoa trong mỗi hình.
Hình thành kiến thức
HĐ 7. Đặc điểm của hoa
Cánh hoa
Nhuỵ hoa
Đài hoa
Nhị hoa
Cuống hoa
Hoa râm bụt
Hình thành kiến thức
HĐ 7. Đặc điểm của hoa
Đặc điểm một số loài hoa trong tự nhiên:
Kích thước: trung bình
Màu sắc: đỏ
1 Hoa hồng
Mùi hương: mùi thơm
Hình thành kiến thức
HĐ 7. Đặc điểm của hoa
Đặc điểm một số loài hoa trong tự nhiên:
Kích thước: lớn
Màu sắc: màu vàng
Mùi hương: mùi thơm hắc
2
Hoa li
 







Các ý kiến mới nhất