Tìm kiếm Bài giảng
NHẬP MÔN TIẾNG TRUNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị kim thoa
Ngày gửi: 14h:31' 11-09-2025
Dung lượng: 66.4 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: trương thị kim thoa
Ngày gửi: 14h:31' 11-09-2025
Dung lượng: 66.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Hoài Nhã HSK
NHẬP MÔN
Miss THOA:
0837757765
你 nǐ
n: thanh mẫu
v: thanh điệu
i: vận mẫu
Pinyin
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
hǎo (好)
h
ao
nín (您)
n
d
q
in
ui
i
❑ˇ
´❑
`❑
ˇ❑
duì (对)
qǐ (起)
I. Thanh mẫu
* Âm môi: b, p, m+ ua
- b: phát âm như âm “p” trong tiếng
Việt, hai môi tiếp xúc, rồi mở nhanh.
- p (p'): Phát âm như âm “p”, nhưng bật hơi mạnh.
- m: phát âm như phụ âm “m” trong tiếng Việt.
* Âm răng môi: f + ua.
- f: Phát âm như phụ âm “ph” trong tiếng Việt.
* Âm đầu lưỡi giữa: d, t, n, l + ưa.
- d: Phát âm như phụ âm “t” trong tiếng Việt.
- t: Phát âm như phụ âm “th” trong tiếng Việt,
có bật hơi.
- l: Phát âm như “l” trong tiếng Việt.
- n: Gần giống âm “n”.
* Âm cuống lưỡi: g, k, h +
ưa
- g: Gần giống âm “c, k” (trong tiếng
Việt).
- k: Gần giống âm “kh”. Là âm bật hơi.
- h: Gần giống âm giữa “kh và h”.
b
p
m
f
d
t
n
l
g
k
h
II. Vận mẫu
* VẬN MẪU ĐƠN
Gần giống “a”.
Gần giống “ô” (trong tiếng Việt).
Lưỡi
rút
về
sau,
tròn
Nhưng mở rộng
Gần giống “i”.
môi.
khẩugiống
hình.“u”. Lưỡi
Gần
Đứng sau thanh mẫu b, p, m, f, thì vận mẫu “o” được
sau.Tròn
môi
+ Khi đi với thanh mẫu d, n, l, m,rút
zh về
nhưng
không
có
đọc gần giống với “ua” ở trong tiếng Việt.
há.
dấu
ne, le, không
me, zhe.
i thanh điệu thì đọc thành
a “ơ”: de,nhưng
+ Khi đi với các thanh mẫu khác và kết hợp với d, n,
Gần giống
“uy”.“ưa”.
Tròn
l, m, zh có dấu thanh điệu (dé, zhè,...)
đọc thành
o
môi không há.
u
e
𝐮
¨
+ Khi âm tiết được tạo thành bằng vận mẫu i
độc lập thì y được thêm vào trước i: i yi.
+ Khi âm tiết được tạo thành từ vận mẫu u thì w
được thêm vào trước vận mẫu: uwu.
+ Khi âm tiết được hình thành độc lập bởi vận
mẫu thì y được thêm vào trước vận mẫu, 2 dấu
chấm trên được lượt bỏ : yu 。
* Vận mẫu kép
- ai: Gần giống âm “ai” (trong tiếng
Việt). Đọc
hơi kéo dài âm “a” rồi chuyển sang i.
- ei: Gần giống âm “ây”.
- ao: Gần giống âm “ao”.
- ou: Gần giống âm “âu”. Đọc hơi kéo
dài âm “o” rồi chuyển sang âm “u”.
an
Gần giống âm “an”
en
Gần giống âm “ân”
ang
Gần giống âm “ang”. Kéo dài,mũi rung
eng
Gần giống âm “âng”. Kéo dài, mũi rung
ong
Gần giống âm “ung”. Kéo dài, mũi rung.
in
Gần giống “in”
ing
Gần giống “ing + iêng”. Kéo dài, mũi
rung
er
Gần giống âm “ơ”. Đọc uống lưỡi thật
mạnh (thanh quản rung mạnh hơn chút).
a
o
e
i
u
ü
er
ai
ei
ao
ou
an
en
in
ang eng
ing
ong
I. Thanh mẫu (2)
* Âm đầu
lưỡi sau.
zh: Gần giống “tr”
trong tiếng Việt. Tròn
môi và uốn lưỡi. Không
bật hơi.
ch: Phát âm như “tr”
nhưng bật hơi, tròn môi,
uốn lưỡi.
sh: phát âm gần sống
âm “s”, uốn lưỡi.
r: phát âm gần
giống như “r” của
tiếng Việt.
* Âm đầu lưỡi trước:
s+ i
z: Giống giữa âm “tr” và “d”
(thiên về d). Đưa lưỡi ra phía
trước nhưng bị chặn lại bởi
chân răng (lưỡi thẵng).
z, c,
c: Gần giống âm giữa “tr và x”
(thiên về âm “tr” nhiều hơn) nhưng
bật hơi. Đưa lưỡi ra phía trước
nhưng bị chặn lại bởi chân răng và
bật hơi (lưỡi thẳng).
s: Gần giống âm “s” Đưa đầu lưỡi
phía trước đặt gần mặt sau của răng
trên.
zh
ch
sh
z
c
s
r
II. Vận mẫu (2)
- ua: Gần giống âm “oa”. Đọc
hơi kéo dài âm “u” rồi chuyển
sang âm “a”.
- uo: Đọc kéo dài âm “u” rồi
chuyển sang âm “ô”.
- uai: Gần giống âm “oai”. Đọc
hơi kéo dài âm “u” rồi chuyển
qua âm “ai”.
uan
Gần giống âm “oan”
uen
Đọc như “u+ân”. Kí hiệu un
uang
Đọc như “oang”. Kéo dài, rung mũi.
ueng
Đọc như “oâng”. Kéo dài, rung mũi.
ua
uo
uai
uei
uan
uen uang ueng
+ Khi âm tiết được tạo thành từ vận
mẫu bắt đầu bằng u thì u đổi thành w:
wa
wan
wo
wen
wai
wei
wang weng
+ Khi âm tiết được tạo thành từ vận
mẫu bắt đầu bằng u thì u đổi thành w:
wa
wan
wo
wen
wai
wei
wang weng
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
sh
___én
s
c
sh
ch
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
r
___én
s
c
sh
r
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
__àng
s
z
s
zh
c
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
___āng
c
s
ch
c
sh
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
___ǒu
ch
r
ch
sh
c
NHẬP MÔN
Miss THOA:
0837757765
你 nǐ
n: thanh mẫu
v: thanh điệu
i: vận mẫu
Pinyin
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
hǎo (好)
h
ao
nín (您)
n
d
q
in
ui
i
❑ˇ
´❑
`❑
ˇ❑
duì (对)
qǐ (起)
I. Thanh mẫu
* Âm môi: b, p, m+ ua
- b: phát âm như âm “p” trong tiếng
Việt, hai môi tiếp xúc, rồi mở nhanh.
- p (p'): Phát âm như âm “p”, nhưng bật hơi mạnh.
- m: phát âm như phụ âm “m” trong tiếng Việt.
* Âm răng môi: f + ua.
- f: Phát âm như phụ âm “ph” trong tiếng Việt.
* Âm đầu lưỡi giữa: d, t, n, l + ưa.
- d: Phát âm như phụ âm “t” trong tiếng Việt.
- t: Phát âm như phụ âm “th” trong tiếng Việt,
có bật hơi.
- l: Phát âm như “l” trong tiếng Việt.
- n: Gần giống âm “n”.
* Âm cuống lưỡi: g, k, h +
ưa
- g: Gần giống âm “c, k” (trong tiếng
Việt).
- k: Gần giống âm “kh”. Là âm bật hơi.
- h: Gần giống âm giữa “kh và h”.
b
p
m
f
d
t
n
l
g
k
h
II. Vận mẫu
* VẬN MẪU ĐƠN
Gần giống “a”.
Gần giống “ô” (trong tiếng Việt).
Lưỡi
rút
về
sau,
tròn
Nhưng mở rộng
Gần giống “i”.
môi.
khẩugiống
hình.“u”. Lưỡi
Gần
Đứng sau thanh mẫu b, p, m, f, thì vận mẫu “o” được
sau.Tròn
môi
+ Khi đi với thanh mẫu d, n, l, m,rút
zh về
nhưng
không
có
đọc gần giống với “ua” ở trong tiếng Việt.
há.
dấu
ne, le, không
me, zhe.
i thanh điệu thì đọc thành
a “ơ”: de,nhưng
+ Khi đi với các thanh mẫu khác và kết hợp với d, n,
Gần giống
“uy”.“ưa”.
Tròn
l, m, zh có dấu thanh điệu (dé, zhè,...)
đọc thành
o
môi không há.
u
e
𝐮
¨
+ Khi âm tiết được tạo thành bằng vận mẫu i
độc lập thì y được thêm vào trước i: i yi.
+ Khi âm tiết được tạo thành từ vận mẫu u thì w
được thêm vào trước vận mẫu: uwu.
+ Khi âm tiết được hình thành độc lập bởi vận
mẫu thì y được thêm vào trước vận mẫu, 2 dấu
chấm trên được lượt bỏ : yu 。
* Vận mẫu kép
- ai: Gần giống âm “ai” (trong tiếng
Việt). Đọc
hơi kéo dài âm “a” rồi chuyển sang i.
- ei: Gần giống âm “ây”.
- ao: Gần giống âm “ao”.
- ou: Gần giống âm “âu”. Đọc hơi kéo
dài âm “o” rồi chuyển sang âm “u”.
an
Gần giống âm “an”
en
Gần giống âm “ân”
ang
Gần giống âm “ang”. Kéo dài,mũi rung
eng
Gần giống âm “âng”. Kéo dài, mũi rung
ong
Gần giống âm “ung”. Kéo dài, mũi rung.
in
Gần giống “in”
ing
Gần giống “ing + iêng”. Kéo dài, mũi
rung
er
Gần giống âm “ơ”. Đọc uống lưỡi thật
mạnh (thanh quản rung mạnh hơn chút).
a
o
e
i
u
ü
er
ai
ei
ao
ou
an
en
in
ang eng
ing
ong
I. Thanh mẫu (2)
* Âm đầu
lưỡi sau.
zh: Gần giống “tr”
trong tiếng Việt. Tròn
môi và uốn lưỡi. Không
bật hơi.
ch: Phát âm như “tr”
nhưng bật hơi, tròn môi,
uốn lưỡi.
sh: phát âm gần sống
âm “s”, uốn lưỡi.
r: phát âm gần
giống như “r” của
tiếng Việt.
* Âm đầu lưỡi trước:
s+ i
z: Giống giữa âm “tr” và “d”
(thiên về d). Đưa lưỡi ra phía
trước nhưng bị chặn lại bởi
chân răng (lưỡi thẵng).
z, c,
c: Gần giống âm giữa “tr và x”
(thiên về âm “tr” nhiều hơn) nhưng
bật hơi. Đưa lưỡi ra phía trước
nhưng bị chặn lại bởi chân răng và
bật hơi (lưỡi thẳng).
s: Gần giống âm “s” Đưa đầu lưỡi
phía trước đặt gần mặt sau của răng
trên.
zh
ch
sh
z
c
s
r
II. Vận mẫu (2)
- ua: Gần giống âm “oa”. Đọc
hơi kéo dài âm “u” rồi chuyển
sang âm “a”.
- uo: Đọc kéo dài âm “u” rồi
chuyển sang âm “ô”.
- uai: Gần giống âm “oai”. Đọc
hơi kéo dài âm “u” rồi chuyển
qua âm “ai”.
uan
Gần giống âm “oan”
uen
Đọc như “u+ân”. Kí hiệu un
uang
Đọc như “oang”. Kéo dài, rung mũi.
ueng
Đọc như “oâng”. Kéo dài, rung mũi.
ua
uo
uai
uei
uan
uen uang ueng
+ Khi âm tiết được tạo thành từ vận
mẫu bắt đầu bằng u thì u đổi thành w:
wa
wan
wo
wen
wai
wei
wang weng
+ Khi âm tiết được tạo thành từ vận
mẫu bắt đầu bằng u thì u đổi thành w:
wa
wan
wo
wen
wai
wei
wang weng
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
sh
___én
s
c
sh
ch
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
r
___én
s
c
sh
r
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
__àng
s
z
s
zh
c
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
___āng
c
s
ch
c
sh
练一练
Practise
听录音,选择正确的声母
___ǒu
ch
r
ch
sh
c
 








Các ý kiến mới nhất