Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 1 - Bài 6: Tập nấu ăn - Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, câu nêu hoạt động. Viết đoạn văn nếu các bước làm một món ăn.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: coppy có chỉnh sửa
Người gửi: triệu vy
Ngày gửi: 08h:49' 26-09-2025
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Tiếng Việt

KHỞI ĐỘNG

Tiếng Việt
Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động

1 .Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động kết hợp được với mỗi từ chỉ sự vật sau:

rau

thịt



rửa

mu
a
rửa

xào

cắt

thái

rau


luộc
m

bắ
t

kho

luộc

thịt

kho
rang hầ
m
nướn
g
rán



luộc

nướn
g

Tiếng Việt
Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động
2. Xếp các từ chỉ hoạt động dưới đây vào 2 nhóm:

kho

xào

đi

ra

vào

lên

nướng luộc

Từ chỉ hoạt động di chuyển
M: đi

hầm
xuống
Từ chỉ hoạt động nấu ăn
M: kho

* Từ chỉ hoạt động di chuyển: đi, ra , vào, xuống, lên
* Từ chỉ hoạt động nấu ăn: kho, xào, nướng, luộc, hầm

Tiếng Việt
Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động
Bài 3. Chọn từ ở bài tập 2 thay cho ô vuông để hoàn
thành các câu nêu hoạt động trong đoạn văn.

kho xào vào lên hầm đi ra nướng luộc

xuống

NgàyChủ
Chủnhật,
nhật,mẹ
mẹ(đi / chợ
muamua
thứcthức
ăn. Nam
Ngày
ra) chợ
ăn. Nam bếp
giúp
Nam nhặt
rau,
còn
mẹNam
rửa nhặt
cá vàrau,
tháicòn
thịt.
Sau
đó,
(vào /mẹ.
xuống)
bếp
giúp
mẹ.
mẹ
rửa

mẹ
bắt thịt.
đầu nấu
rau, mẹ thịt.
và thái
Sau nướng,
đó, mẹ mẹ
bắt đầucá,
nấu nướng,
(kho Chẳng
/
mấy
chốc,
đã thơm
thức/ ăn.
nướng)
cá, gian
(xàobếp
/ luộc)
rau, lừng
(kho mùi
/ nướng
luộc / hầm)
(Kim
Ngân)
thịt. Chẳng mấy
chốc,
gian bếp đã thơm lừng mùi thức ăn.

Vận
dụng

Đặt câu với 1 từ mà
em tìm được ở bài tập
1.

Mẫu: Hôm qua em cùng mẹ nướng thịt
cho bữa tối.

rửa

mu
a
rửa

xào

cắt

thái

rau


luộc
m

bắ
t

kho

luộc

thịt

kho
rang hầ
m
nướn
g
rán



luộc

nướn
g

CHÀO CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến