Tìm kiếm Bài giảng
T2. Bài 6. Luyện tập chung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 16h:08' 28-09-2025
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 16h:08' 28-09-2025
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
3
Câu 1
Cho các số sau:
45 123, 54 422,
55 687. Đâu là số
chẵn?
Chưa chính xác
45 123
54 422
Chưa chính xác
55 687
3
Câu 2
Cho các số sau:
45 123, 54 422,
55 686. Đâu là số
lẻ?
Chưa chính xác
54 422
Chưa chính xác
55 686
45 123
Câu 3
Tính:
30 000 + 10 000 x 7
Chưa chính xác
70 000
Chưa chính xác
90 000
100 000
3
GIẢI CỨU THÀNH CÔNG
:
1
i
à
B
Đặt tính rồi tính và thử lại (theo mẫu)
a) 8 413 × 7
B
b) 56 732 : 8
a) 8 413 × 7
8 413
x
7
58 891
Thử lại:
58 891 : 7 = 8 413
b) 56 732 : 8
B
56 732 8
07
7091
73
12
4
Thử lại:
7 091 × 8 + 4 = 56 732
:
2
i
à
B
Tính giá trị của biểu thức.
a) a + b – 135 với a = 539 và b = 243
b) c + m × n với c = 2 370, m = 105 và n = 6
a) Với a = 539 và b = 243, ta có:
B
a + b – 135 = 539 + 243 – 135
= 782 – 135 = 647
b) Với với c = 2 370, m = 105 và n = 6, ta có:
c + m × n = 2 370 + 105 × 6
= 2 370 + 630 = 3 000
:
3
i
à
B
Mai mua 1 bút mực và 5 quyển vở. Một bút mực
giá 8 500 đồng, một quyển vở giá 6 500 đồng.
Mai đưa cho cô bán hàng tờ tiền 50 000 đồng.
Hỏi cô bán hàng phải trả lại Mai bao nhiêu
tiền?
B
Thảo luận nhóm
4 và nêu bài toán
theo tóm tắt trên.
:
3
i
à
B
- Tính số tiền mua bút, mua
vở
B ền cô bán hàng
- Tính số ti
phải trả lại cho Mai
:
3
i
à
B
Bài giải:
Mai mua 5 quyển vở hết số tiền là:
6 500 × 5 = 32 500 (đồng)
Mai mua 1 bút mực và 5 quyển vở hết số tiền là:
B
8 500 + 32 500 = 41 000 (đồng)
Cô bán hàng trả lại Mai số tiền là:
50 000 – 41 000 = 9 000 (đồng)
Đáp số: 9 000 đồng
:
4
i
à
B
Tính giá trị của biểu thức.
a) ( 13 640 – 5 537) x 8
= 8 103 × 8
= 64 824
b) 27 164 + 8 470 + 1 230
B
= 35 634 + 1 230
= 36 864
Chia sẻ những gì em đã
học được sau tiết học.
B
B
Câu 1
Cho các số sau:
45 123, 54 422,
55 687. Đâu là số
chẵn?
Chưa chính xác
45 123
54 422
Chưa chính xác
55 687
3
Câu 2
Cho các số sau:
45 123, 54 422,
55 686. Đâu là số
lẻ?
Chưa chính xác
54 422
Chưa chính xác
55 686
45 123
Câu 3
Tính:
30 000 + 10 000 x 7
Chưa chính xác
70 000
Chưa chính xác
90 000
100 000
3
GIẢI CỨU THÀNH CÔNG
:
1
i
à
B
Đặt tính rồi tính và thử lại (theo mẫu)
a) 8 413 × 7
B
b) 56 732 : 8
a) 8 413 × 7
8 413
x
7
58 891
Thử lại:
58 891 : 7 = 8 413
b) 56 732 : 8
B
56 732 8
07
7091
73
12
4
Thử lại:
7 091 × 8 + 4 = 56 732
:
2
i
à
B
Tính giá trị của biểu thức.
a) a + b – 135 với a = 539 và b = 243
b) c + m × n với c = 2 370, m = 105 và n = 6
a) Với a = 539 và b = 243, ta có:
B
a + b – 135 = 539 + 243 – 135
= 782 – 135 = 647
b) Với với c = 2 370, m = 105 và n = 6, ta có:
c + m × n = 2 370 + 105 × 6
= 2 370 + 630 = 3 000
:
3
i
à
B
Mai mua 1 bút mực và 5 quyển vở. Một bút mực
giá 8 500 đồng, một quyển vở giá 6 500 đồng.
Mai đưa cho cô bán hàng tờ tiền 50 000 đồng.
Hỏi cô bán hàng phải trả lại Mai bao nhiêu
tiền?
B
Thảo luận nhóm
4 và nêu bài toán
theo tóm tắt trên.
:
3
i
à
B
- Tính số tiền mua bút, mua
vở
B ền cô bán hàng
- Tính số ti
phải trả lại cho Mai
:
3
i
à
B
Bài giải:
Mai mua 5 quyển vở hết số tiền là:
6 500 × 5 = 32 500 (đồng)
Mai mua 1 bút mực và 5 quyển vở hết số tiền là:
B
8 500 + 32 500 = 41 000 (đồng)
Cô bán hàng trả lại Mai số tiền là:
50 000 – 41 000 = 9 000 (đồng)
Đáp số: 9 000 đồng
:
4
i
à
B
Tính giá trị của biểu thức.
a) ( 13 640 – 5 537) x 8
= 8 103 × 8
= 64 824
b) 27 164 + 8 470 + 1 230
B
= 35 634 + 1 230
= 36 864
Chia sẻ những gì em đã
học được sau tiết học.
B
B
 









Các ý kiến mới nhất