BÀI 10 - Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 07h:51' 07-10-2025
Dung lượng: 18.7 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 07h:51' 07-10-2025
Dung lượng: 18.7 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
KHỞI ĐỘNG
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
KHỞI ĐỘNG
** Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2
2 mm =
m=…m
1000
4
4g=
kg = … kg
1000
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân.
a.
2 (hai đơn vị)
* Số gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm.
* Viết là: 2,38.
* Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.
Hàng
b.
Trăm
Chục
100
10
10
100
100
3
Đơn vị
1
1
Phần
mười
1
1
1
2
5
,
1
10
1
10
1
10
1
10
4
Phần trăm
1
10 0
1
10 0
3
1
10 0
Phần
nghìn
1
10 00
1
* Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn.
* Viết là: 325,431. * Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
**Muốn viết một số thập phân, trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó
viết phần thập phân.
** Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên,
đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
** Ví dụ:
Số
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
Phần
nguyên
Đọc
Phân thập phân
8,56
2
8
7
56
0,195
0
195
Không phẩy một trăm chín mươi lăm.
90, 638
90
638
Chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
2,7
Hai phẩy bảy.
Tám phẩy năm mươi sáu.
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Bài 1. Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Số thập phân gồm
Viết số
Đọc số
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2
phần trăm, 4 phần nghìn
35 624
Ba mươi lăm phảy sáu trăm hai
mươi tư
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần
trăm, 5 phần nghìn
?
116,715
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần
trăm
?
0,73
Một trăm mười
? sáu phảy bảy
trăm mười lăm
Không phảy bảy mươi
?
ba
26 đơn vị và 408 phần nghìn
?
26,408
Hai mươi sáu phảy
? bốn trăm linh
tám.
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Bài 2a. Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số
thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
Số
Phần nguyên
Phần thập phân
Đọc số
106
Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu.
49,251
327
49
251
Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt.
9,362
9
362
Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai.
327,106
b. Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Bài 2b. Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).
Số
4,05
Phần nguyên Phần thập phân
12,004
8,03
4
12
8
05
004
03
25,009
25
009
Đọc số
Bốn phẩy không năm.
Mười hai phẩy không không bốn.
Tám phẩy không ba.
Hai mươi lăm phẩy không không chín.
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Bài 3. Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
VẬN DỤNG
** Cho số thập phân 38,056.
a. Nêu phần nguyên và phần thập phân.
b. Chữ số 5 nằm ở hàng nào? Chữ số 6 nằm
ở hàng nào?
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
KHỞI ĐỘNG
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
* Bài 1.Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
* Bài 2. Số?
Phân số
Chuyển thành phân số thập phân
35
48
1 000
** Làm thế nào để điền được các số như vậy?
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
3.Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.
Bốn phẩy tám
48
8
¿4
¿
4,8
10 10
Một phẩy hai mươi lăm
25
125
không trăm ba mươi chín.
¿ 1 Không¿ phẩy
1,25
100 100
39
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
* Bài 4. Từ bốn thẻ 7 , 0 , 2 , , hãy lập tất cả các số thập phân có
phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.
0,27
0,72
2,07
2,70
7,02
7,20
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
VẬN DỤNG
** Viết các số thập phân thích hợp với cách đọc sau:
a. “Ba phẩy hai mươi lăm”
b. “Không phẩy không năm bảy”
c. “Một trăm không phẩy ba mươi sáu”
d. “Hai mươi lăm phẩy không không tám”
CHÀO
CÁC EM!
Toán
KHỞI ĐỘNG
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
KHỞI ĐỘNG
** Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2
2 mm =
m=…m
1000
4
4g=
kg = … kg
1000
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân.
a.
2 (hai đơn vị)
* Số gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm.
* Viết là: 2,38.
* Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.
Hàng
b.
Trăm
Chục
100
10
10
100
100
3
Đơn vị
1
1
Phần
mười
1
1
1
2
5
,
1
10
1
10
1
10
1
10
4
Phần trăm
1
10 0
1
10 0
3
1
10 0
Phần
nghìn
1
10 00
1
* Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn.
* Viết là: 325,431. * Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
**Muốn viết một số thập phân, trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó
viết phần thập phân.
** Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên,
đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
** Ví dụ:
Số
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
Phần
nguyên
Đọc
Phân thập phân
8,56
2
8
7
56
0,195
0
195
Không phẩy một trăm chín mươi lăm.
90, 638
90
638
Chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
2,7
Hai phẩy bảy.
Tám phẩy năm mươi sáu.
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Bài 1. Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Số thập phân gồm
Viết số
Đọc số
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2
phần trăm, 4 phần nghìn
35 624
Ba mươi lăm phảy sáu trăm hai
mươi tư
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần
trăm, 5 phần nghìn
?
116,715
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần
trăm
?
0,73
Một trăm mười
? sáu phảy bảy
trăm mười lăm
Không phảy bảy mươi
?
ba
26 đơn vị và 408 phần nghìn
?
26,408
Hai mươi sáu phảy
? bốn trăm linh
tám.
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Bài 2a. Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số
thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
Số
Phần nguyên
Phần thập phân
Đọc số
106
Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu.
49,251
327
49
251
Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt.
9,362
9
362
Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai.
327,106
b. Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Bài 2b. Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).
Số
4,05
Phần nguyên Phần thập phân
12,004
8,03
4
12
8
05
004
03
25,009
25
009
Đọc số
Bốn phẩy không năm.
Mười hai phẩy không không bốn.
Tám phẩy không ba.
Hai mươi lăm phẩy không không chín.
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
* Bài 3. Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).
Thứ Hai ngày 6 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm số thập phân (Tiết 2).
VẬN DỤNG
** Cho số thập phân 38,056.
a. Nêu phần nguyên và phần thập phân.
b. Chữ số 5 nằm ở hàng nào? Chữ số 6 nằm
ở hàng nào?
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
KHỞI ĐỘNG
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
* Bài 1.Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
* Bài 2. Số?
Phân số
Chuyển thành phân số thập phân
35
48
1 000
** Làm thế nào để điền được các số như vậy?
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
3.Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.
Bốn phẩy tám
48
8
¿4
¿
4,8
10 10
Một phẩy hai mươi lăm
25
125
không trăm ba mươi chín.
¿ 1 Không¿ phẩy
1,25
100 100
39
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
* Bài 4. Từ bốn thẻ 7 , 0 , 2 , , hãy lập tất cả các số thập phân có
phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.
0,27
0,72
2,07
2,70
7,02
7,20
Thứ Ba ngày 7 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 10. Khái niệm phân số (Tiết 3)
VẬN DỤNG
** Viết các số thập phân thích hợp với cách đọc sau:
a. “Ba phẩy hai mươi lăm”
b. “Không phẩy không năm bảy”
c. “Một trăm không phẩy ba mươi sáu”
d. “Hai mươi lăm phẩy không không tám”
CHÀO
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất