Luyện tập về động từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 07h:16' 21-10-2025
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 07h:16' 21-10-2025
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2025
Tiếng Việt
Nhảy dây
MăngNo
uống nước
MăngNo
hát
MăngNo
bơi
MăngNo
1. nhảy dây
2. uống
nước
3. hát
4. bơi
MăngNo
MăngNo
Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2025
Tiếng Việt
Luyện từ và câu:Luyện tập về động
từ/49
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong mỗi đoạn văn
dưới đây:
a. Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm. Bỗng một con gà
trống ………. cánh phành phạch và cất tiếng ……… lanh lảnh ở đầu bản. Mấy
con gà rừng trên núi cũng thức dậy .……… te te. Trên mấy cây cao cạnh
nhà, ve đua nhau ………. ra rả. Ngoài suối, tiếng chim cuốc ………. vào đều
đều... Bản làng đã thức giấc.
(gáy, kêu, vọng, vỗ)
b. Buổi trưa, nương rẫy im vắng. Mặt trời đứng thẳng trên đỉnh đầu.
Không một con chim ........ , không một con thú ......... . Đàn khướu làm
tổ trong bụi nứa vừa ......... véo von, giờ đã im bặt. Buổi trưa dần qua.
Trời bớt oi ả. Gió rừng lại nổi. Bầy khướu .......... lách tách trên
cành ......... sâu. Tiếng lá xào xạc trong gió.
MăngNo
(nhảy, tìm, kêu, hót)
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
a. Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm. Bỗng một
con gà trống ………. cánh phành phạch và cất
tiếng ……… lanh lảnh ở đầu bản. Mấy con gà rừng trên
núi cũng thức dậy .……… te te. Trên mấy cây cao cạnh
nhà, ve đua nhau ………. ra rả. Ngoài suối, tiếng chim
cuốc ………. vào đều đều... Bản làng đã thức giấc.
(gáy, kêu, vọng, vỗ)
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
b. Buổi trưa, nương rẫy im vắng. Mặt trời đứng thẳng
trên đỉnh đầu. Không một con chim ........ , không một
con thú ......... . Đàn khướu làm tổ trong bụi nứa
vừa ......... véo von, giờ đã im bặt. Buổi trưa dần qua.
Trời bớt oi ả. Gió rừng lại nổi. Bầy khướu .......... lách
tách trên cành ......... sâu. Tiếng lá xào xạc trong gió.
(nhảy, tìm, kêu, hót)
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
a. Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm. Bỗng một
con gà trống vỗ cánh phành phạch và cất tiếng gáy lanh
lảnh ở đầu bản. Mấy con gà rừng trên núi cũng thức
dậy gáy te te. Trên mấy cây cao cạnh nhà, ve đua
nhau kêu ra rả. Ngoài suối, tiếng chim cuốc vọng vào
đều đều... Bản làng đã thức giấc.
(gáy, kêu, vọng, vỗ)
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
b. Buổi trưa, nương rẫy im vắng. Mặt trời đứng thẳng
trên đỉnh đầu. Không một con chim ........ , không một
con thú ......... . Đàn khướu làm tổ trong bụi nứa
vừa ......... véo von, giờ đã im bặt. Buổi trưa dần qua.
Trời bớt oi ả. Gió rừng lại nổi. Bầy khướu .......... lách
tách trên cành ......... sâu. Tiếng lá xào xạc trong gió.
(nhảy, tìm, kêu, hót)
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
b. Buổi trưa, nương rẫy im vắng. Mặt trời đứng thẳng
trên đỉnh đầu. Không một con chim hót, không một con
thú kêu. Đàn khướu làm tổ trong bụi nứa vừa hót véo
von, giờ đã im bặt. Buổi trưa dần qua. Trời bớt oi ả. Gió
rừng lại nổi. Bầy khướu nhảy lách tách trên
cành tìm sâu. Tiếng lá xào xạc trong gió.
(nhảy, tìm, kêu, hót)
MăngNo
2. Nhìn tranh, tìm động từ phù hợp với hoạt động được
thể hiện trong tranh.
1
MăngNo
2
3
4
5
1
2
3
4
5
MăngNo
1
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
2
3
4
5
MăngNo
2
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
Cắm (trại), dựng (lều), căng (bạt), ...
2
3
4
5
MăngNo
3
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
Cắm (trại), dựng (lều), căng (bạt), ...
2
Câu (cá), giật (cần câu), ...
3
4
5
MăngNo
4
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
Cắm (trại), dựng (lều), căng (bạt), ...
2
Câu (cá), giật (cần câu), ...
3
4
5
MăngNo
Bay, lượn, dang (cánh), vỗ (cánh), tha
(mồi), ...
5
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
Cắm (trại), dựng (lều), căng (bạt), ...
2
Câu (cá), giật (cần câu), ...
3
4
5
MăngNo
Bay, lượn, dang (cánh), vỗ (cánh), tha
(mồi), ...
Bơi, lặn, khám phá, thám hiểm, tìm
hiểu, ...
3. Ghi lại các động từ chỉ hoạt động di chuyển tìm được
ở bài tập 2 và đặt câu với các từ đó.
MăngNo
MăngNo
3. Ghi lại các động từ chỉ hoạt động di chuyển tìm được
ở bài tập 2 và đặt câu với các từ đó.
MăngNo
MăngNo
Tiếng Việt
Nhảy dây
MăngNo
uống nước
MăngNo
hát
MăngNo
bơi
MăngNo
1. nhảy dây
2. uống
nước
3. hát
4. bơi
MăngNo
MăngNo
Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2025
Tiếng Việt
Luyện từ và câu:Luyện tập về động
từ/49
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong mỗi đoạn văn
dưới đây:
a. Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm. Bỗng một con gà
trống ………. cánh phành phạch và cất tiếng ……… lanh lảnh ở đầu bản. Mấy
con gà rừng trên núi cũng thức dậy .……… te te. Trên mấy cây cao cạnh
nhà, ve đua nhau ………. ra rả. Ngoài suối, tiếng chim cuốc ………. vào đều
đều... Bản làng đã thức giấc.
(gáy, kêu, vọng, vỗ)
b. Buổi trưa, nương rẫy im vắng. Mặt trời đứng thẳng trên đỉnh đầu.
Không một con chim ........ , không một con thú ......... . Đàn khướu làm
tổ trong bụi nứa vừa ......... véo von, giờ đã im bặt. Buổi trưa dần qua.
Trời bớt oi ả. Gió rừng lại nổi. Bầy khướu .......... lách tách trên
cành ......... sâu. Tiếng lá xào xạc trong gió.
MăngNo
(nhảy, tìm, kêu, hót)
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
a. Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm. Bỗng một
con gà trống ………. cánh phành phạch và cất
tiếng ……… lanh lảnh ở đầu bản. Mấy con gà rừng trên
núi cũng thức dậy .……… te te. Trên mấy cây cao cạnh
nhà, ve đua nhau ………. ra rả. Ngoài suối, tiếng chim
cuốc ………. vào đều đều... Bản làng đã thức giấc.
(gáy, kêu, vọng, vỗ)
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
b. Buổi trưa, nương rẫy im vắng. Mặt trời đứng thẳng
trên đỉnh đầu. Không một con chim ........ , không một
con thú ......... . Đàn khướu làm tổ trong bụi nứa
vừa ......... véo von, giờ đã im bặt. Buổi trưa dần qua.
Trời bớt oi ả. Gió rừng lại nổi. Bầy khướu .......... lách
tách trên cành ......... sâu. Tiếng lá xào xạc trong gió.
(nhảy, tìm, kêu, hót)
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
a. Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm. Bỗng một
con gà trống vỗ cánh phành phạch và cất tiếng gáy lanh
lảnh ở đầu bản. Mấy con gà rừng trên núi cũng thức
dậy gáy te te. Trên mấy cây cao cạnh nhà, ve đua
nhau kêu ra rả. Ngoài suối, tiếng chim cuốc vọng vào
đều đều... Bản làng đã thức giấc.
(gáy, kêu, vọng, vỗ)
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
b. Buổi trưa, nương rẫy im vắng. Mặt trời đứng thẳng
trên đỉnh đầu. Không một con chim ........ , không một
con thú ......... . Đàn khướu làm tổ trong bụi nứa
vừa ......... véo von, giờ đã im bặt. Buổi trưa dần qua.
Trời bớt oi ả. Gió rừng lại nổi. Bầy khướu .......... lách
tách trên cành ......... sâu. Tiếng lá xào xạc trong gió.
(nhảy, tìm, kêu, hót)
MăngNo
1. Tìm động từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ ......... trong
mỗi đoạn văn dưới đây:
b. Buổi trưa, nương rẫy im vắng. Mặt trời đứng thẳng
trên đỉnh đầu. Không một con chim hót, không một con
thú kêu. Đàn khướu làm tổ trong bụi nứa vừa hót véo
von, giờ đã im bặt. Buổi trưa dần qua. Trời bớt oi ả. Gió
rừng lại nổi. Bầy khướu nhảy lách tách trên
cành tìm sâu. Tiếng lá xào xạc trong gió.
(nhảy, tìm, kêu, hót)
MăngNo
2. Nhìn tranh, tìm động từ phù hợp với hoạt động được
thể hiện trong tranh.
1
MăngNo
2
3
4
5
1
2
3
4
5
MăngNo
1
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
2
3
4
5
MăngNo
2
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
Cắm (trại), dựng (lều), căng (bạt), ...
2
3
4
5
MăngNo
3
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
Cắm (trại), dựng (lều), căng (bạt), ...
2
Câu (cá), giật (cần câu), ...
3
4
5
MăngNo
4
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
Cắm (trại), dựng (lều), căng (bạt), ...
2
Câu (cá), giật (cần câu), ...
3
4
5
MăngNo
Bay, lượn, dang (cánh), vỗ (cánh), tha
(mồi), ...
5
MăngNo
Đi, leo (núi), chống (gậy), ...
1
Cắm (trại), dựng (lều), căng (bạt), ...
2
Câu (cá), giật (cần câu), ...
3
4
5
MăngNo
Bay, lượn, dang (cánh), vỗ (cánh), tha
(mồi), ...
Bơi, lặn, khám phá, thám hiểm, tìm
hiểu, ...
3. Ghi lại các động từ chỉ hoạt động di chuyển tìm được
ở bài tập 2 và đặt câu với các từ đó.
MăngNo
MăngNo
3. Ghi lại các động từ chỉ hoạt động di chuyển tìm được
ở bài tập 2 và đặt câu với các từ đó.
MăngNo
MăngNo
 







Các ý kiến mới nhất