ôn tập các số đến lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 12h:08' 21-10-2025
Dung lượng: 48.5 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 12h:08' 21-10-2025
Dung lượng: 48.5 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN VĨNH TƯỜNG
PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG
CHÀO MỪNG QUÝ BAN GIÁM KHẢO
VỀ DỰ HỘI THI
GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán – Lớp 4
Vĩnh Tường, năm 2024
T
Viết số 8 705 003 thành tổng ta được
A. 8 705 003 = 8 000 000 + 700 000 + 50 000
C. 8 705 003 = 8 000 000 + 700 000 + 50 000 + 30
B. 8 705 003 = 8 000 000 + 700 000 + 5 000 + 3
D. 8 705 003 = 8 000 000 + 700 000 + 50 000
Giá trị của chữ số 5 trong số 356 248 là:
A. 500 000
B. 5 000
C. 50 000
D. 500
Trong số 15 048 862, chữ số 1 thuộc:
A. Hàng chục triệu, lớp triệu
C. Hàng triệu, lớp triệu
B. Hàng triệu, lớp chục triệu
D. Hàng chục triệu, lớp chục triệu
Thứ ba, ngày 24 tháng 12 năm 2024
Toán
Bài 33: Ôn tập các số đến lớp
triệu ( Tiết 2)
Bài
1:
>, <,
=?
=?
?
200 895 <
b) 37 020
?
8 100 300>
?
a) 98 979 <
701 352
651 410 >
?
639 837
4 785 696
5 460
315
30 000 + 7 000 + 20
37 020
200 000 + 900 + 5
200 905
7 000 000 + 900 000
7 900 000
Bài
2:
Bảng thống kê dưới đây cho biết số lượt khách du lịch của một
số nước Đông Nam Á đến Việt Nam năm 2019 (theo Niên giám
thống kê năm 2019).
a. - Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt
Nam nhiều nhất?
- Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt
Nam ít nhất?
b. Số lượt khách du lịch đến Việt Nam của nước
Cam-pu-chia ít hơn số lượt khách du lịch của những
nước nào trong các nước trên?
Bài
2:
Bảng thống kê dưới đây cho biết số lượt khách du lịch của một số
nước Đông Nam Á đến Việt Nam năm 2019 (theo Niên giám thống
kê năm 2019).
a) Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt
Nam nhiều nhất?
Ma-lai-xi-a có số lượt khách du lịch đến
Việt Nam nhiều nhất.
Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt
Nam ít nhất?
Lào có số lượt khách du lịch đến Việt Nam
ít nhất.
Bài
2:
Bảng thống kê dưới đây cho biết số lượt khách du lịch của một số
nước Đông Nam Á đến Việt Nam năm 2019 (theo Niên giám thống kê
năm 2019).
b) Số lượt khách du lịch đến Việt Nam của
nước Cam-pu-chia ít hơn số lượt khách du
lịch của những nước nào trong các nước
trên?
Số lượt khách du lịch đến Việt Nam của
nước Cam-pu-chia ít hơn số lượt khách du
lịch của Thái Lan và Ma-lai-xi-a.
Bảng thống kê số dân một số nước trong khu vực Đông Nam Á
(theo thống kê năm 2024)
Tên nước
Số dân (Người )
2
Cam-pu-chia
17 638 801
1
Lào
7 769 819
4
Thái Lan
71 668 011
3
Ma-lai-xi-a
35 557 673
5
Việt Nam
100 987 686
Bài 3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày 30 tháng 9
năm 2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên giám thống kê năm 2020).
a) Khi làm tròn số học sinh đến hàng trăm:
Nam nói: “Số học sinh có khoảng 8 891 400.”
Việt nói: "Số học sinh có khoảng 8 891 300.”
Theo em, bạn nào nói đúng?
b) Mỗi bạn dưới đây đã làm tròn số học sinh đến
hàng nào?
Bài 3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày 30 tháng 9
năm 2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên giám thống kê năm 2020).
NHÓM: ……….………………………
PHIẾU HỌC TẬP
Bài 3: Số 8 891 344 khi làm tròn số:
8 891 300
- Đến hàng trăm ta được số: …………………………………….........……….
8 891 000
- Đến hàng nghìn ta được số: ……………………………………..........……...
8 890 000
- Đến hàng chục nghìn ta được số: ………………………....................………
8 900 000
- Đến hàng trăm nghìn ta được số: ………………………….....................……
Bài 3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày 30 tháng 9 năm
2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên giám thống kê năm 2020).
a) Khi làm tròn số học sinh đến hàng trăm:
Nam nói: “Số học sinh có khoảng 8 891 400.”
Việt nói: "Số học sinh có khoảng 8 891 300.”
Theo em, bạn nào nói đúng?
Bạn Việt nói đúng vì chữ số 4 ở hàng chục bé hơn 5 nên ta
làm tròn xuống.
Bài 3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày 30 tháng 9
năm 2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên giám thống kê năm 2020).
NHÓM: ……….………………………
PHIẾU HỌC TẬP
Bài 3: Số 8 891 344 khi làm tròn số:
8 891 300
- Đến hàng trăm ta được số: …………………………………….........……….
8 891 000
- Đến hàng nghìn ta được số: ……………………………………..........……...
8 890 000
- Đến hàng chục nghìn ta được số: ………………………....................………
8 900 000
- Đến hàng trăm nghìn ta được số: ………………………….....................……
Bài
3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày
30 tháng 9 năm 2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên
giám thống kê năm 2020).
b) Mỗi bạn dưới đây đã làm tròn số học sinh đến
hàng nào?
Hàng trăm
nghìn
Hàng nghìn
Hàng chục
nghìn
Bài 4:
Trong siêu thị điện máy, cô bán hàng đã đặt nhầm biển giá tiền của bốn
loại máy tính như sau:
Biết rằng máy tính C có giá thấp
nhất, máy tính B có giá thấp hơn máy
tính D nhưng cao hơn máy tính A. Em
hãy giúp cô bán hàng xác định đúng giá
tiền của mỗi máy tính.
Máy tính C có giá thành thấp nhất
Máy tính D có giá thành cao nhất
Sắp xếp giá tiền theo thứ tự từ bé đến lớn?
17 800 000 đồng; 18 700 000 đồng; 21 900 000 đồng; 22 300 000 đồng.
Sắp xếp tên các máy tính A, B, C, D
theo thứ tự giá tiền tăng dần ?
Máy tính C ; máy tính A; máy tính B; máy tính D
Bài toán yêu cầu gì?
Xác định đúng giá tiền của mỗi máy tính.
TRÒ CHƠI: GHÉP ĐÔI
25 000 000đ
2 000 000đ
700 000 000đ
15 000 đ
200 000đ
25 000 000đ
2 000 000đ
700 000 000đ
15 000 đ
200 000đ
Ôn tập các số đến lớp triệu.
So sánh, sắp xếp các số có nhiều chữ số.
Cách làm tròn số.
Giải bài toán liên quan đến so sánh các số lớp triệu.
PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG
CHÀO MỪNG QUÝ BAN GIÁM KHẢO
VỀ DỰ HỘI THI
GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán – Lớp 4
Vĩnh Tường, năm 2024
T
Viết số 8 705 003 thành tổng ta được
A. 8 705 003 = 8 000 000 + 700 000 + 50 000
C. 8 705 003 = 8 000 000 + 700 000 + 50 000 + 30
B. 8 705 003 = 8 000 000 + 700 000 + 5 000 + 3
D. 8 705 003 = 8 000 000 + 700 000 + 50 000
Giá trị của chữ số 5 trong số 356 248 là:
A. 500 000
B. 5 000
C. 50 000
D. 500
Trong số 15 048 862, chữ số 1 thuộc:
A. Hàng chục triệu, lớp triệu
C. Hàng triệu, lớp triệu
B. Hàng triệu, lớp chục triệu
D. Hàng chục triệu, lớp chục triệu
Thứ ba, ngày 24 tháng 12 năm 2024
Toán
Bài 33: Ôn tập các số đến lớp
triệu ( Tiết 2)
Bài
1:
>, <,
=?
=?
?
200 895 <
b) 37 020
?
8 100 300>
?
a) 98 979 <
701 352
651 410 >
?
639 837
4 785 696
5 460
315
30 000 + 7 000 + 20
37 020
200 000 + 900 + 5
200 905
7 000 000 + 900 000
7 900 000
Bài
2:
Bảng thống kê dưới đây cho biết số lượt khách du lịch của một
số nước Đông Nam Á đến Việt Nam năm 2019 (theo Niên giám
thống kê năm 2019).
a. - Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt
Nam nhiều nhất?
- Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt
Nam ít nhất?
b. Số lượt khách du lịch đến Việt Nam của nước
Cam-pu-chia ít hơn số lượt khách du lịch của những
nước nào trong các nước trên?
Bài
2:
Bảng thống kê dưới đây cho biết số lượt khách du lịch của một số
nước Đông Nam Á đến Việt Nam năm 2019 (theo Niên giám thống
kê năm 2019).
a) Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt
Nam nhiều nhất?
Ma-lai-xi-a có số lượt khách du lịch đến
Việt Nam nhiều nhất.
Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt
Nam ít nhất?
Lào có số lượt khách du lịch đến Việt Nam
ít nhất.
Bài
2:
Bảng thống kê dưới đây cho biết số lượt khách du lịch của một số
nước Đông Nam Á đến Việt Nam năm 2019 (theo Niên giám thống kê
năm 2019).
b) Số lượt khách du lịch đến Việt Nam của
nước Cam-pu-chia ít hơn số lượt khách du
lịch của những nước nào trong các nước
trên?
Số lượt khách du lịch đến Việt Nam của
nước Cam-pu-chia ít hơn số lượt khách du
lịch của Thái Lan và Ma-lai-xi-a.
Bảng thống kê số dân một số nước trong khu vực Đông Nam Á
(theo thống kê năm 2024)
Tên nước
Số dân (Người )
2
Cam-pu-chia
17 638 801
1
Lào
7 769 819
4
Thái Lan
71 668 011
3
Ma-lai-xi-a
35 557 673
5
Việt Nam
100 987 686
Bài 3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày 30 tháng 9
năm 2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên giám thống kê năm 2020).
a) Khi làm tròn số học sinh đến hàng trăm:
Nam nói: “Số học sinh có khoảng 8 891 400.”
Việt nói: "Số học sinh có khoảng 8 891 300.”
Theo em, bạn nào nói đúng?
b) Mỗi bạn dưới đây đã làm tròn số học sinh đến
hàng nào?
Bài 3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày 30 tháng 9
năm 2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên giám thống kê năm 2020).
NHÓM: ……….………………………
PHIẾU HỌC TẬP
Bài 3: Số 8 891 344 khi làm tròn số:
8 891 300
- Đến hàng trăm ta được số: …………………………………….........……….
8 891 000
- Đến hàng nghìn ta được số: ……………………………………..........……...
8 890 000
- Đến hàng chục nghìn ta được số: ………………………....................………
8 900 000
- Đến hàng trăm nghìn ta được số: ………………………….....................……
Bài 3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày 30 tháng 9 năm
2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên giám thống kê năm 2020).
a) Khi làm tròn số học sinh đến hàng trăm:
Nam nói: “Số học sinh có khoảng 8 891 400.”
Việt nói: "Số học sinh có khoảng 8 891 300.”
Theo em, bạn nào nói đúng?
Bạn Việt nói đúng vì chữ số 4 ở hàng chục bé hơn 5 nên ta
làm tròn xuống.
Bài 3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày 30 tháng 9
năm 2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên giám thống kê năm 2020).
NHÓM: ……….………………………
PHIẾU HỌC TẬP
Bài 3: Số 8 891 344 khi làm tròn số:
8 891 300
- Đến hàng trăm ta được số: …………………………………….........……….
8 891 000
- Đến hàng nghìn ta được số: ……………………………………..........……...
8 890 000
- Đến hàng chục nghìn ta được số: ………………………....................………
8 900 000
- Đến hàng trăm nghìn ta được số: ………………………….....................……
Bài
3:
Số học sinh cấp Tiểu học trên cả nước tại thời điểm ngày
30 tháng 9 năm 2020 là 8 891 344 học sinh (theo Niên
giám thống kê năm 2020).
b) Mỗi bạn dưới đây đã làm tròn số học sinh đến
hàng nào?
Hàng trăm
nghìn
Hàng nghìn
Hàng chục
nghìn
Bài 4:
Trong siêu thị điện máy, cô bán hàng đã đặt nhầm biển giá tiền của bốn
loại máy tính như sau:
Biết rằng máy tính C có giá thấp
nhất, máy tính B có giá thấp hơn máy
tính D nhưng cao hơn máy tính A. Em
hãy giúp cô bán hàng xác định đúng giá
tiền của mỗi máy tính.
Máy tính C có giá thành thấp nhất
Máy tính D có giá thành cao nhất
Sắp xếp giá tiền theo thứ tự từ bé đến lớn?
17 800 000 đồng; 18 700 000 đồng; 21 900 000 đồng; 22 300 000 đồng.
Sắp xếp tên các máy tính A, B, C, D
theo thứ tự giá tiền tăng dần ?
Máy tính C ; máy tính A; máy tính B; máy tính D
Bài toán yêu cầu gì?
Xác định đúng giá tiền của mỗi máy tính.
TRÒ CHƠI: GHÉP ĐÔI
25 000 000đ
2 000 000đ
700 000 000đ
15 000 đ
200 000đ
25 000 000đ
2 000 000đ
700 000 000đ
15 000 đ
200 000đ
Ôn tập các số đến lớp triệu.
So sánh, sắp xếp các số có nhiều chữ số.
Cách làm tròn số.
Giải bài toán liên quan đến so sánh các số lớp triệu.
 







Các ý kiến mới nhất