
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần văn việt
Ngày gửi: 19h:53' 21-10-2025
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: trần văn việt
Ngày gửi: 19h:53' 21-10-2025
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
VUI MỪNG CHÀO ĐÓN CÁC EM
TỚI BUỔI HỌC NGÀY HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
Việt đã đổ vào bình bao
nhiêu phần lít nước?
Việt đã đổ
nước vào bình
l
KHỞI ĐỘNG
Mai đã đổ vào bình bao
nhiêu phần lít nước?
Mai đã đổ
nước vào bình
l
a) Cả hai bạn đã đổ bao nhiêu phần lít nước vào bình?
Chúng ta thực hiện phép tính gì?
+
Ta thực hiện phép tính cộng
b) Mai và Việt, ai đổ nước vào bình nhiều hơn và
nhiều hơn bao nhiêu lít nước?
Chúng ta thực hiện phép tính gì?
Ta thực hiện phép tính trừ
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 6: CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ
(TIẾT 1)
01
KHÁM PHÁ
Làm thế nào để thực hiện phép cộng:
+
Quy đồng mẫu số
Hai mẫu số 5 và 2 không chia hết cho nhau
Lấy mẫu số chung là tích của hai mẫu số (5 x 2 = 10)
Thực hiện phép cộng
𝟏 𝟏 𝟐 𝟓 𝟕
+ =¿ + = ( 𝒍 )
𝟓 𝟐 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎
Vậy Việt và Mai đã đổ l nước vào bình
Làm thế nào để thực hiện phép trừ:
Quy đồng mẫu số
Thực hiện phép trừ
𝟏 𝟏 𝟓 𝟐 𝟑
− =¿ − = ( 𝒍 )
𝟐 𝟓 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎
Mai đổ nước vào bình nhiều hơn và nhiều hơn l nước
Vậy muốn cộng, trừ hai phân số khác mẫu số, ta làm như thế nào?
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số, ta
quy đồng mẫu số rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số
đã quy đồng mẫu số
02
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tính
a)
1 1
+
7 9
3
7
+
11 12
13 7
+
5 6
1 1
−
4 9
2 1
−
5 4
11 5
−
7 8
b)
Mẫu:
Hai phân số
Hai phân số đã có cùng mẫu số chưa?
Quy đồng mẫu số:
khác mẫu số
Trả lời
a)
1 1
+
7 9
3
7
+
11 12
13 7
+
5 6
Mẫu số chung: 63
Mẫu số chung: 132
Mẫu số chung: 30
7
36
77
113 13 7 78 35 113
1 1
9
7
16 3
+ =
+
=
+ = +
=
+ = +
=
7 9 63 63 63 11 12 132 132 132 5 6 30 30
30
Trả lời
b)
1 1
−
4 9
2 1
−
5 4
11 5
−
7 8
Mẫu số chung: 36
Mẫu số chung: 20
Mẫu số chung: 56
1 1 9
4
5
− =
− =
4 9 36 36 36
2 1
8
5
3
− =
− =
5 4 20 20 20
11 5 88 35 53
− =
− =
7
8 56 56 56
Bài tập 2:
Có hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất
chảy được bể, vòi thứ hai chảy được bể. Hỏi cả hai vòi
chảy được bao nhiêu phần bể nước?
Thực hiện
phép cộng
Bài giải:
Cả hai vòi chảy được số phần bể nước là:
(bể nước)
Đáp số: bể nước
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
Đọc và chuẩn bị
thức đã học
tập trong SBT
trước Tiết 2 –
Luyện tập
BÀI 6: CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
01
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
Tính
6 1
a¿ +
11 2
3 5
b¿
+
10 21
11 7
c¿ −
4 5
20 2
d¿ −
18 5
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng
mẫu số rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã quy đồng mẫu số
Trả lời
a)
c)
6 1
+
11 2
b)
3
5
+
10 21
6 1 12 11 23
+ = + =
11 2 22 22 22
3
5
63
50 113
+ =
+
=
10 21 210 210 210
11 7
−
4 5
20 2
−
18 5
11 7 55 28 27
− = − =
4 5 20 20 20
d)
20 2 10 2 50 18 32
− = − = − =
18 5 9 5 45 45 45
Bài tập 2:
Chọn dấu “+”, dấu “-” thích hợp thay cho dấu “?”
1 2
43
a)
? =
20 3
60
7 5
1
b)
? =
11 8
88
Hướng dẫn
Quy đồng mẫu số hai phân số để cả 3 phân số
đều có chung mẫu số
So sánh tử số của hai phân số để tìm được phép
toán thích hợp
Trả lời
1 2
43
=
a)
20 3
60
+¿
Mẫu số chung: 60
3 40 43
+ =
60 60 60
7 5
1
=
b)
−
11 8
88
Mẫu số chung: 88
56 55 1
− =
88 88 88
Bài tập 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
1
a¿7+
5
14
b¿
+1
5
11
c ¿3−
8
31
d¿
−2
10
𝟑
𝟐+
𝟕
u
ẫ
m
h
c
í
t
n
â
h
P
Viết số 2 thành phân số có mẫu số là 1
Quy đồng mẫu số phân số ; giữ nguyên
phân số
3
14 3
17
2+ =
+ =
7
7
7
7
Trả lời
1
a¿7+
5
35 1 36
¿
+ =
5 5
5
11
c ¿3−
8
24 11 13
¿
− =
8
8
8
14
b¿
+1
5
14 5 19
¿
+ =
5 5
5
31
d¿
−2
10
31 20 11
¿
−
=
10 10 10
Bài tập 4:
Để chia đều 5 chiếc bánh cho 6 người, hai
bạn Nam và Rô-bốt đã đề xuất cách làm như
hình dưới đây (phần bánh của mỗi người thể
hiện bằng các phần tô màu đỏ)
a) Em hãy mô tả cách chia bánh của mỗi bạn
b) Em hãy giải thích vì sao với cách chia bánh
của Rô-bốt thì mỗi bạn được cái bánh?
Trả lời
Nam chia:
Mỗi chiếc bánh thành 6 phần bằng nhau
Mỗi người được 1 phần
Trả lời
Rô-bốt:
Chia đôi 3 cái bánh đầu tiên, mỗi
người được 1 nửa cái bánh
Chia 2 cái bánh còn lại, mỗi bánh chia
thành 3 phần bằng nhau và mỗi người
được thêm cái bánh nữa
Trả lời
b) Rô-bốt chia bánh thành 2 lần:
Lần 1
Lần 2
Chia cho mỗi người cái bánh
Chia cho mỗi người thêm cái bánh
1 1 5
Mỗi người được: + = (cái bánh)
2 3 6
02
VẬN DỤNG
HÀNH TINH ÁNH SÁNG
•
-
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
Slide 37:
Nhấn lần 1 vào từng hành tinh để chuyển sang slide câu
hỏi.
- Sau khi quay trở lại:
Nếu học sinh trả lời đúng, nhấn lần 2 vào từng hành tinh
để biến mất.
Nếu học sinh trả lời sai, không nhấn gì cả.
Thực hiện cho đến khi hết câu hỏi.
- Nhấn vào nút nguồn màu vàng để chuyển sang slide 43.
• Từ slide 38 đến slide 42, sau khi học sinh trả lời xong,
nhấn vào Mặt Trời để quay lại slide bảng câu hỏi (slide
37)
Các hành tinh trong hệ Mặt Trời
của chúng mình đang bị một thế
lực bóng tối hút mất năng lượng và
ánh sáng. Các bạn hãy giúp chúng
mình tìm lại năng lượng và ánh
sáng bằng cách trả lời đúng các câu
hỏi đang ấn giấu trong mỗi hành
tinh nhé!!!
Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính:
19
A.
7
19
C.
3
B.
13
D.
21
Câu hỏi 2: Kết quả của phép tính:
1
A.
8
1
C.
15
B.
1
D.
16
Câu hỏi 3: Phân số thích hợp để điền vào
chỗ trống trong phép tính
23
A.
27
23
C.
36
là:
B.
23
D.
9
Câu hỏi 4: Một ô tô đi từ A đến B hết 3 giờ. Giờ đầu
tiên ô tô đi được quãng đường, giờ thứ hai đi được
quãng đường. Hỏi ô tô còn phải đi bao nhiêu phần
quãng đường nữa để đến được B?
11
A.
15
4
C .
15
B.
1
D .
5
Câu hỏi 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
12 1
9
+ 3−
5
6
10
A. >
C. <
B. =
D. Không thể so
sánh được
Cảm ơn các bạn đã giúp
chúng mình lấy lại năng
lượng và ánh sáng! Chúng
mình sẽ tặng cho bạn một
ngôi sao may mắn thay cho
lời cảm ơn nhé!!!
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
Đọc và chuẩn bị
thức đã học
tập trong SBT
trước Bài 7 –
Hỗn số
BÀI HỌC KẾT THÚC, CẢM ƠN CÁC
EM ĐÃ LẮNG NGHE
TỚI BUỔI HỌC NGÀY HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
Việt đã đổ vào bình bao
nhiêu phần lít nước?
Việt đã đổ
nước vào bình
l
KHỞI ĐỘNG
Mai đã đổ vào bình bao
nhiêu phần lít nước?
Mai đã đổ
nước vào bình
l
a) Cả hai bạn đã đổ bao nhiêu phần lít nước vào bình?
Chúng ta thực hiện phép tính gì?
+
Ta thực hiện phép tính cộng
b) Mai và Việt, ai đổ nước vào bình nhiều hơn và
nhiều hơn bao nhiêu lít nước?
Chúng ta thực hiện phép tính gì?
Ta thực hiện phép tính trừ
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 6: CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ
(TIẾT 1)
01
KHÁM PHÁ
Làm thế nào để thực hiện phép cộng:
+
Quy đồng mẫu số
Hai mẫu số 5 và 2 không chia hết cho nhau
Lấy mẫu số chung là tích của hai mẫu số (5 x 2 = 10)
Thực hiện phép cộng
𝟏 𝟏 𝟐 𝟓 𝟕
+ =¿ + = ( 𝒍 )
𝟓 𝟐 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎
Vậy Việt và Mai đã đổ l nước vào bình
Làm thế nào để thực hiện phép trừ:
Quy đồng mẫu số
Thực hiện phép trừ
𝟏 𝟏 𝟓 𝟐 𝟑
− =¿ − = ( 𝒍 )
𝟐 𝟓 𝟏𝟎 𝟏𝟎 𝟏𝟎
Mai đổ nước vào bình nhiều hơn và nhiều hơn l nước
Vậy muốn cộng, trừ hai phân số khác mẫu số, ta làm như thế nào?
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số, ta
quy đồng mẫu số rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số
đã quy đồng mẫu số
02
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tính
a)
1 1
+
7 9
3
7
+
11 12
13 7
+
5 6
1 1
−
4 9
2 1
−
5 4
11 5
−
7 8
b)
Mẫu:
Hai phân số
Hai phân số đã có cùng mẫu số chưa?
Quy đồng mẫu số:
khác mẫu số
Trả lời
a)
1 1
+
7 9
3
7
+
11 12
13 7
+
5 6
Mẫu số chung: 63
Mẫu số chung: 132
Mẫu số chung: 30
7
36
77
113 13 7 78 35 113
1 1
9
7
16 3
+ =
+
=
+ = +
=
+ = +
=
7 9 63 63 63 11 12 132 132 132 5 6 30 30
30
Trả lời
b)
1 1
−
4 9
2 1
−
5 4
11 5
−
7 8
Mẫu số chung: 36
Mẫu số chung: 20
Mẫu số chung: 56
1 1 9
4
5
− =
− =
4 9 36 36 36
2 1
8
5
3
− =
− =
5 4 20 20 20
11 5 88 35 53
− =
− =
7
8 56 56 56
Bài tập 2:
Có hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất
chảy được bể, vòi thứ hai chảy được bể. Hỏi cả hai vòi
chảy được bao nhiêu phần bể nước?
Thực hiện
phép cộng
Bài giải:
Cả hai vòi chảy được số phần bể nước là:
(bể nước)
Đáp số: bể nước
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
Đọc và chuẩn bị
thức đã học
tập trong SBT
trước Tiết 2 –
Luyện tập
BÀI 6: CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
01
LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
Tính
6 1
a¿ +
11 2
3 5
b¿
+
10 21
11 7
c¿ −
4 5
20 2
d¿ −
18 5
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng
mẫu số rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã quy đồng mẫu số
Trả lời
a)
c)
6 1
+
11 2
b)
3
5
+
10 21
6 1 12 11 23
+ = + =
11 2 22 22 22
3
5
63
50 113
+ =
+
=
10 21 210 210 210
11 7
−
4 5
20 2
−
18 5
11 7 55 28 27
− = − =
4 5 20 20 20
d)
20 2 10 2 50 18 32
− = − = − =
18 5 9 5 45 45 45
Bài tập 2:
Chọn dấu “+”, dấu “-” thích hợp thay cho dấu “?”
1 2
43
a)
? =
20 3
60
7 5
1
b)
? =
11 8
88
Hướng dẫn
Quy đồng mẫu số hai phân số để cả 3 phân số
đều có chung mẫu số
So sánh tử số của hai phân số để tìm được phép
toán thích hợp
Trả lời
1 2
43
=
a)
20 3
60
+¿
Mẫu số chung: 60
3 40 43
+ =
60 60 60
7 5
1
=
b)
−
11 8
88
Mẫu số chung: 88
56 55 1
− =
88 88 88
Bài tập 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
1
a¿7+
5
14
b¿
+1
5
11
c ¿3−
8
31
d¿
−2
10
𝟑
𝟐+
𝟕
u
ẫ
m
h
c
í
t
n
â
h
P
Viết số 2 thành phân số có mẫu số là 1
Quy đồng mẫu số phân số ; giữ nguyên
phân số
3
14 3
17
2+ =
+ =
7
7
7
7
Trả lời
1
a¿7+
5
35 1 36
¿
+ =
5 5
5
11
c ¿3−
8
24 11 13
¿
− =
8
8
8
14
b¿
+1
5
14 5 19
¿
+ =
5 5
5
31
d¿
−2
10
31 20 11
¿
−
=
10 10 10
Bài tập 4:
Để chia đều 5 chiếc bánh cho 6 người, hai
bạn Nam và Rô-bốt đã đề xuất cách làm như
hình dưới đây (phần bánh của mỗi người thể
hiện bằng các phần tô màu đỏ)
a) Em hãy mô tả cách chia bánh của mỗi bạn
b) Em hãy giải thích vì sao với cách chia bánh
của Rô-bốt thì mỗi bạn được cái bánh?
Trả lời
Nam chia:
Mỗi chiếc bánh thành 6 phần bằng nhau
Mỗi người được 1 phần
Trả lời
Rô-bốt:
Chia đôi 3 cái bánh đầu tiên, mỗi
người được 1 nửa cái bánh
Chia 2 cái bánh còn lại, mỗi bánh chia
thành 3 phần bằng nhau và mỗi người
được thêm cái bánh nữa
Trả lời
b) Rô-bốt chia bánh thành 2 lần:
Lần 1
Lần 2
Chia cho mỗi người cái bánh
Chia cho mỗi người thêm cái bánh
1 1 5
Mỗi người được: + = (cái bánh)
2 3 6
02
VẬN DỤNG
HÀNH TINH ÁNH SÁNG
•
-
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
Slide 37:
Nhấn lần 1 vào từng hành tinh để chuyển sang slide câu
hỏi.
- Sau khi quay trở lại:
Nếu học sinh trả lời đúng, nhấn lần 2 vào từng hành tinh
để biến mất.
Nếu học sinh trả lời sai, không nhấn gì cả.
Thực hiện cho đến khi hết câu hỏi.
- Nhấn vào nút nguồn màu vàng để chuyển sang slide 43.
• Từ slide 38 đến slide 42, sau khi học sinh trả lời xong,
nhấn vào Mặt Trời để quay lại slide bảng câu hỏi (slide
37)
Các hành tinh trong hệ Mặt Trời
của chúng mình đang bị một thế
lực bóng tối hút mất năng lượng và
ánh sáng. Các bạn hãy giúp chúng
mình tìm lại năng lượng và ánh
sáng bằng cách trả lời đúng các câu
hỏi đang ấn giấu trong mỗi hành
tinh nhé!!!
Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính:
19
A.
7
19
C.
3
B.
13
D.
21
Câu hỏi 2: Kết quả của phép tính:
1
A.
8
1
C.
15
B.
1
D.
16
Câu hỏi 3: Phân số thích hợp để điền vào
chỗ trống trong phép tính
23
A.
27
23
C.
36
là:
B.
23
D.
9
Câu hỏi 4: Một ô tô đi từ A đến B hết 3 giờ. Giờ đầu
tiên ô tô đi được quãng đường, giờ thứ hai đi được
quãng đường. Hỏi ô tô còn phải đi bao nhiêu phần
quãng đường nữa để đến được B?
11
A.
15
4
C .
15
B.
1
D .
5
Câu hỏi 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
12 1
9
+ 3−
5
6
10
A. >
C. <
B. =
D. Không thể so
sánh được
Cảm ơn các bạn đã giúp
chúng mình lấy lại năng
lượng và ánh sáng! Chúng
mình sẽ tặng cho bạn một
ngôi sao may mắn thay cho
lời cảm ơn nhé!!!
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài
Đọc và chuẩn bị
thức đã học
tập trong SBT
trước Bài 7 –
Hỗn số
BÀI HỌC KẾT THÚC, CẢM ƠN CÁC
EM ĐÃ LẮNG NGHE
 







Các ý kiến mới nhất