So sánh các số có nhiều chữ số ( Tiết 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Hạnh
Ngày gửi: 15h:49' 24-10-2025
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Hạnh
Ngày gửi: 15h:49' 24-10-2025
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ
DỰ GIỜ
LỚP 4.2 - ẤP 2
Người dạy: Nguyễn Thị Tuyết Hạnh
KHỞI ĐỘNG
CÁ SĂN MỒI
WIN !
Số “chín mươi triệu không trăm năm mươi
nghìn một trăm mười lăm” viết là:
A. 90 050 115
C. 90 550 115
C. 90 005 115
D. 90 555 115
Số “1 tỉ” viết là:
A. 1 000 000
B. 10 000 000
C. 1 000 000 000
D. 10 000 000 000
Viết số gồm: 8 chục triệu, 5 trăm
nghìn, 3 nghìn, 2 chục, 4 đơn vị ?
A. 80 530 024
B. 80 503 024
C. 8 503 204
D. 8 503 024
Đọc số sau:
756 963
514
Thứ Sáu, ngày 24 tháng 9 năm 2025
Toán – Tiết 13
Bài 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
(Tiết 1)
KHÁM PHÁ
14 377 509
3 366 967
264 115
1. So sánh 264 115 và 3 366 967
So sánh 264 115 và 3 366 967
264 115…….
< 3 366 967
6 chữ số
7 chữ số
3 366 967 > 264 115
Trong hai số không có cùng số chữ số:
a) Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
b) Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
2. So sánh 217 466 và 213 972
Trăm
nghìn
2
2
Chục
nghìn
1
1
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
7
7
33
4
9
6
7
6
2
2=2
1=1
7>3
Vậy 217 466 > 213 972 hay 213 972 < 217 466
Nếu hai số có cùng số chữ số, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số
trên cùng một hàng (kể từ trái sang phải), cho đến khi xuất hiện
cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số
nào lớn hơn thì chứa chữ số đó lớn hơn.
LUYỆN TẬP
THỰC HÀNH
10 000 ...
10 000 000 ...
> 9 999
> 9 999 999
37 093 348 …
< 109 234 006 2 000 123 …
= 2 000 123
16 689 650 …
> 15 710 001 903 125 901 …
< 973 125 901
Bài 2. a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
332 085 ; 120 796; 87 900; 332 002
Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:
;
Các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là:
6 832 686; 6 832 710; 6 839 576; 6 859 000
Bài 3. Cho các số sau:
320 676 934; 320 656 987; 87 654 299; 320 437 101
a) Tìm số bé nhất.
b) Tìm số lớn nhất.
TRÒ
CHƠI
Số bé nhất trong các số sau là:
A. 356 872
B. 283 576
C. 638 752
D. 285 576
Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 85 394 765
B. 85 563 947
C. 85 649 675
D. 85 349 675
Cách so sánh các số có nhiều chữ số
nào sau đây là đúng nhất?
A. So sánh từ trái sang
phải.
C. So sánh số chữ số
và lần lượt so sánh
từng cặp số trên cùng
hàng.
B. So sánh số chữ số.
D. Cả C và A
Em hãy chia sẻ
những điều học
được qua bài này.
DẶN DÒ
Chúc thầy cô mạnh khỏe,
hạnh phúc.
Chúc các em học tốt!
DỰ GIỜ
LỚP 4.2 - ẤP 2
Người dạy: Nguyễn Thị Tuyết Hạnh
KHỞI ĐỘNG
CÁ SĂN MỒI
WIN !
Số “chín mươi triệu không trăm năm mươi
nghìn một trăm mười lăm” viết là:
A. 90 050 115
C. 90 550 115
C. 90 005 115
D. 90 555 115
Số “1 tỉ” viết là:
A. 1 000 000
B. 10 000 000
C. 1 000 000 000
D. 10 000 000 000
Viết số gồm: 8 chục triệu, 5 trăm
nghìn, 3 nghìn, 2 chục, 4 đơn vị ?
A. 80 530 024
B. 80 503 024
C. 8 503 204
D. 8 503 024
Đọc số sau:
756 963
514
Thứ Sáu, ngày 24 tháng 9 năm 2025
Toán – Tiết 13
Bài 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
(Tiết 1)
KHÁM PHÁ
14 377 509
3 366 967
264 115
1. So sánh 264 115 và 3 366 967
So sánh 264 115 và 3 366 967
264 115…….
< 3 366 967
6 chữ số
7 chữ số
3 366 967 > 264 115
Trong hai số không có cùng số chữ số:
a) Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
b) Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
2. So sánh 217 466 và 213 972
Trăm
nghìn
2
2
Chục
nghìn
1
1
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
7
7
33
4
9
6
7
6
2
2=2
1=1
7>3
Vậy 217 466 > 213 972 hay 213 972 < 217 466
Nếu hai số có cùng số chữ số, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số
trên cùng một hàng (kể từ trái sang phải), cho đến khi xuất hiện
cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số
nào lớn hơn thì chứa chữ số đó lớn hơn.
LUYỆN TẬP
THỰC HÀNH
10 000 ...
10 000 000 ...
> 9 999
> 9 999 999
37 093 348 …
< 109 234 006 2 000 123 …
= 2 000 123
16 689 650 …
> 15 710 001 903 125 901 …
< 973 125 901
Bài 2. a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
332 085 ; 120 796; 87 900; 332 002
Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:
;
Các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là:
6 832 686; 6 832 710; 6 839 576; 6 859 000
Bài 3. Cho các số sau:
320 676 934; 320 656 987; 87 654 299; 320 437 101
a) Tìm số bé nhất.
b) Tìm số lớn nhất.
TRÒ
CHƠI
Số bé nhất trong các số sau là:
A. 356 872
B. 283 576
C. 638 752
D. 285 576
Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 85 394 765
B. 85 563 947
C. 85 649 675
D. 85 349 675
Cách so sánh các số có nhiều chữ số
nào sau đây là đúng nhất?
A. So sánh từ trái sang
phải.
C. So sánh số chữ số
và lần lượt so sánh
từng cặp số trên cùng
hàng.
B. So sánh số chữ số.
D. Cả C và A
Em hãy chia sẻ
những điều học
được qua bài này.
DẶN DÒ
Chúc thầy cô mạnh khỏe,
hạnh phúc.
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất