Tập 1 - Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 - Bài 12: Bảng trừ (qua 10).

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Thị Hiên
Ngày gửi: 15h:03' 25-10-2025
Dung lượng: 161.7 MB
Số lượt tải: 314
Nguồn:
Người gửi: Đồng Thị Hiên
Ngày gửi: 15h:03' 25-10-2025
Dung lượng: 161.7 MB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích:
1 người
(Đỗ Chí Hiếu)
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM GIANG
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN TOÁN
LỚP 2
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THỊ MỸ HỒNG
KHỞI ĐỘNG
ĂN KHẾ TRẢ VÀNG
ĂN KHẾ
TRẢ
VÀNG
16 – 9 = ?
16 – 9 = 7
13 - 8 = ?
13 – 8 = 5
12 – 4 =
12 – 4 = 8
Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2025
Toán
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Nêu các phép tính còn thiếu trong bảng sau:
11 - 4
12 - 4 13 - 4
14 - 6
11 - 6
16 - 7
13 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
Đọc bảng trừ theo cột dọc.
Đọc bảng trừ theo màu.
Đọc bảng trừ theo hàng.
Các ô cùng màu có điều gì
đặc biệt?
Các ô cùng màu có kết quả bằng nhau.
11 - 4
12 - 4
Mười
một trừ
hai bằng
chín
13 - 4
11 - 6
14 - 6
13 - 7
16 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
THỰC HÀNH VỚI BẢNG TRỪ
1
Trò chơi với bảng trừ
GV: che môt vài ô trong bảng trừ
HS: nói các phép trừ đã che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
11 - 4
12 - 4
13 - 4
11 - 6
14 - 6
13 - 7
16 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
Trò chơi với bảng trừ
b. GV nói yêu cầu ví dụ:
Viết các phép trừ có hiệu là 5.
HS sẽ viết ra bảng con.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính nhẩm
11 – 4 = 7 18 – 9 = 9 15 – 6 = 9 12 – 4 = 8
13 – 8 = 5 14 – 7 = 7 16 – 9 = 7 17 – 8 = 9
VẬN DỤNG
:
AI NHANH AI ĐÚNG
12 – 8 = ? 4
15 – 7= ? 8
17 – 8 = ? 9
16 – 9 = ?7
16 – 9 = 7
15 - 9
17 - 9 = 8
18 – 9 = 9
=6
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN TOÁN
LỚP 2
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THỊ MỸ HỒNG
KHỞI ĐỘNG
ĂN KHẾ TRẢ VÀNG
ĂN KHẾ
TRẢ
VÀNG
16 – 9 = ?
16 – 9 = 7
13 - 8 = ?
13 – 8 = 5
12 – 4 =
12 – 4 = 8
Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2025
Toán
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Nêu các phép tính còn thiếu trong bảng sau:
11 - 4
12 - 4 13 - 4
14 - 6
11 - 6
16 - 7
13 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
Đọc bảng trừ theo cột dọc.
Đọc bảng trừ theo màu.
Đọc bảng trừ theo hàng.
Các ô cùng màu có điều gì
đặc biệt?
Các ô cùng màu có kết quả bằng nhau.
11 - 4
12 - 4
Mười
một trừ
hai bằng
chín
13 - 4
11 - 6
14 - 6
13 - 7
16 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
THỰC HÀNH VỚI BẢNG TRỪ
1
Trò chơi với bảng trừ
GV: che môt vài ô trong bảng trừ
HS: nói các phép trừ đã che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
11 - 4
12 - 4
13 - 4
11 - 6
14 - 6
13 - 7
16 - 7
15 - 8
12 - 8
14 - 9
Trò chơi với bảng trừ
b. GV nói yêu cầu ví dụ:
Viết các phép trừ có hiệu là 5.
HS sẽ viết ra bảng con.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính nhẩm
11 – 4 = 7 18 – 9 = 9 15 – 6 = 9 12 – 4 = 8
13 – 8 = 5 14 – 7 = 7 16 – 9 = 7 17 – 8 = 9
VẬN DỤNG
:
AI NHANH AI ĐÚNG
12 – 8 = ? 4
15 – 7= ? 8
17 – 8 = ? 9
16 – 9 = ?7
16 – 9 = 7
15 - 9
17 - 9 = 8
18 – 9 = 9
=6
 







Các ý kiến mới nhất