CTST - Bài 6. Sulfur và sulfur dioxide

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Mai Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 25-10-2025
Dung lượng: 76.6 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Mai Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 25-10-2025
Dung lượng: 76.6 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 11
SÁCH: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Quan sát video sau và trả lời câu hỏi:
1. Nguyên tố được nhắc đến trong video là gì?
2. Vì sao nó được đặt tên là “Vàng Của Quỷ”?
2
3
BÀI 6
SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE
4
ĐƠN CHẤT SULFUR
NỘI
DUNG
•
•
•
•
•
•
5
Trạng thái tự nhiên
Cấu tạo phân tử
TCVL cơ bản của đơn chất S
Cấu tạo nguyên tử
TCHH
Ứng dụng
SULFUR DIOXIDE
• TCHH và ứng dụng của sulfur dioxide
• Sự hình thành sulfur dioxide do tác động của
con người, tự nhiên
• Tác hại của sulfur dioxide và một số biện
pháp làm giảm thiểu lượng SO2 thải vào
không khí
01
ĐƠN CHẤT SULFUR
6
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quan sát các hình 6.1, 6.2 (sách giáo
S
khoa), hãy cho biết lưu huỳnh có thể
tồn tại những dạng chất nào trong tự
nhiên?
Trong tự nhiên, sulfur lắng đọng thành những
mỏ lớn, nằm giữa lớp đá sâu hàng trăm mét trong
lòng đất. Sulfur ở dạng hợp chất cũng được tìm
thấy trong nhiều khoáng vật trong tự nhiên.
Đơn chất hoặc hợp chất
7
CẤU TẠO PHÂN TỬ
Phân tử sulfur gồm 8 ng.tử có dạng vòng khép kín
(S8). Mỗi ng.tử sulfur liên kết với 2 ng.tử bên cạnh
bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực. Liên kết
S–S có năng lượng liên kết bằng 226 kJ/mol và độ
dài liên kết là 205 pm.
Trong các p/ứng, phân tử sulfur được viết đơn giản là S.
8
CẤU TẠO PHÂN TỬ
Sα
(tà phương)
Gồm 2 dạng thù hình: Lưu huỳnh tà
phương S và lưu huỳnh đơn tà S
2 dạng thù hình trên chỉ khác nhau về
TCVL, TCHH tương tự nhau.
S (đơn tà)
9
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA ĐƠN CHẤT SULFUR
? Hoàn thành đoạn thông tin về
TCVL của S dưới đây.
rắn
Ở điều kiện thường, sulfur là chất …….,
không tan trong nước, tan
vàng ……………..
màu ………,
nhiều trong dung môi hữu cơ như benzene,
carbon disulfide (CS2),…
10
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
1. Viết cấu hình electron nguyên tử S
(Z=16) và biểu diễn sự phân bố
electron vào các ô orbital.
2. Dựa vào cấu hình electron và độ âm
điện của nguyên tử S, hãy đưa ra dự
đoán về:
a)Số oxi hóa thấp nhất, cao nhất của S
trong hợp chất.
b)Tính oxi hóa, tính khử của S.
Biểu diễn sự phân bố e vào các ô orbital
↑↓
3 s2
↓
3 p4
11
Tính khử
+4
+6
Các số oxi
gặpScủa S:
0 hoá thường S
S
-2
-2
0
+4
+6
S
Tính
oxi hóa
12
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Tính oxi hoá:
Tác dụng với kim loại:
0
Fe +
Hg +
0
S
S
to
tạo muối sulfide
+2 -2
FeS
HgS
(iron (II) sulfide)
(mercury sulfide)
=> Phản ứng dùng thu hồi thuỷ ngân trong phòng thí nghiệm.
13
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thủy ngân rất độc. Hít phải hơi thủy
ngân có thể gây hại cho hệ thần
kinh, hệ tiêu hóa và hệ miễn dịch,
gây nhiễm độc phổi và thận, nguy cơ
dẫn đến tử vong. Nêu cách xử lí
thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân
không may bị vỡ.
14
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thông gió và ra khỏi phòng ít nhất 15'
Đi găng tay cao su hoặc nilon, thay
quần áo cũ trước khi dọn dẹp
Sử dụng băng dính để gom các hạt thủy ngân rơi vãi
NÊN
• Bỏ băng dính, các mảnh vỡ vào chai
• Lau dọn chỗ bị đổ bằng 1 miếng giẻ ẩm rồi
cho giẻ vào trong chai và đậy nắp kĩ
• Ghi chú bên ngoài chai để người thu gom
15
nhận biết đó là rác thải nguy hiểm
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
KHÔNG
NÊN
Không dùng tay trần chạm vào thủy ngân
Không dùng chổi/ máy hút bụi
Không đổ thủy ngân xuống bồn rửa/cống
Không giặt quần áo dính thủy ngân trong máy
giặt – hãy cho chúng vào túi dán kín và vứt bỏ
16
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2) Tính khử:
0
Tác dụng với phi kim:
0
S(r) + O2 (g)
to
+4 -2
SO2 (g)
∆ 𝒓 𝑯 𝒐𝟐𝟗𝟖 =−𝟐𝟗𝟔 ,𝟖 𝒌𝑱
(sulfur dioxide)
17
ỨNG DỤNG
Sản xuất diêm,
thuốc nổ
Sản xuất
sulfuric acid
Sản xuất thuốc
trừ sâu, thuốc
diệt nấm
Lưu hóa cao su
18
02
SULFUR DIOXIDE
19
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA SULFUR DIOXIDE
• Sulfur dioxide (SO2) là chất khí, không màu, mùi xốc, rất độc.
• Nặng hơn không khí khoảng hai lần (d =
64
2,2 )
29
• Lưu huỳnh đioxit tan nhiều trong nước.
20
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SULFUR DIOXIDE
Các số oxi hoá thường gặp của S:
-2
0
+4
+6
SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
21
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SULFUR DIOXIDE
a) SO2 là chất khử
SO2 là có thể tác dụng với các chất oxi hóa mạnh:
halogen, KMnO4, NO2 …
+4
+4
+6
+2
SO2 + NO2 SO3 + NO
? Xác định số oxi hóa,
xác định vai trò của
SO2 trong PT bên.
22
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SULFUR DIOXIDE
b) SO2 là chất oxi hóa
SO2 là có thể tác dụng với các chất khử mạnh: H2S, Mg, …
+4
-2
0
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
? Xác định số oxi hóa,
xác định vai trò của
SO2 trong PT bên.
Trong thực tiễn, pư này dùng để chuyển hóa H2S trong thiên nhiên thành S.
23
ỨNG DỤNG CỦA SULFUR DIOXIDE
Chống
nấm mốc
Tẩy trắng giấy, bột
giấy, khử màu trong
sản xuất đường
SO2
Sản xuất
sulfuric acid
SO2 lỏng là dung môi lỏng,
được sử dụng để thực hiện
nhiều p/ứng
24
SỰ HÌNH THÀNH SO2 DO CON NGƯỜI VÀ TỰ NHIÊN
Núi lửa phun trào
Nhà máy điện sử dụng
nhiên liệu hóa thạch
Phương tiện giao thông
Hãy quan sát các hình ảnh trên và cho biết hoạt động nào
Do con người / do tự nhiên sản sinh ra SO2 ?
25
TÁC HẠI CỦA SULFUR DIOXIDE
• Tạo cảm giác khó thở, gây viêm hô hấp, đau mắt.
Mưa acid
• Kết hợp với nước trong cơ thể tạo acid làm giảm
pH của máu, gây rối loạn chuyển hóa, giảm khả
năng vận chuyển oxygen.
26
MỘT SỐ BIỆN PHÁP LÀM GIẢM THIỂU LƯỢNG
SO2 THẢI VÀO KHÔNG KHÍ
Với những tác hại như
trên, em hãy đề xuất một
số biện pháp nhằm giảm
thiểu sự phát thải đó.
27
MỘT SỐ BIỆN PHÁP LÀM GIẢM THIỂU LƯỢNG
SO2 THẢI VÀO KHÔNG KHÍ
Thay thế nhiên liệu hóa thạch bằng nguồn
nhiên liệu thân thiện với môi trường
Khai thác ngồn năng
lượng tái tạo
Xử lý khí thải trước khi
thải ra môi trường
28
TÓM TẮT BÀI HỌC
S8
Trạng thái tự nhiên,
khai thác
+ kim loại
TCVL
Công nghiệp
Đời sống
S
2
2
6
2
4
S:
1s
2s
2p
3s
3p
16
Số oxh: -2; 0; +4, +6
+ H2
Tính khử
Tính oxi hóa
+ phi kim
LUYỆN TẬP
CÂU 1. Tính chất nào không phải tính chất vật lí của
sulfur?
A. Màu vàng ở điều kiện thường.
B. Thể rắn ở điều kiện thường.
C. Không tan trong benzene.
D. Không tan trong nước.
LUYỆN TẬP
CÂU 2. Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là
A. +4.
B. +6.
C. -2.
D. 0.
31
LUYỆN TẬP
CÂU 3. Cho các phản ứng sau:
a) S + O2 SO2
b) Hg + S HgS
c) S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
d) Fe + S FeS
Có bao nhiêu pư trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
32
LUYỆN TẬP
CÂU 4. Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân chính
trong việc gây ô nhiễm môi trường. Theo quy chuẩn kĩ thuật
quốc gia về chất lượng không khí xung quanh (QCVN
05:2013/BTNMT) thì nếu lượng SO2 vượt quá 350 g/m3 không
khí đo trong 1 giờ ở một thành phố thì coi như không khí bị ô
nhiễm. Nếu người ta lấy 50 lít không khí trong 1 giờ ở một thành
phố và phân tích thấy có 0,012 mg SO2 thì không khí ở đó có bị ô
33
LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN GIẢI
Đổi
0,012 mg = 0,012.103 = 12 g
1 m3 = 1000 dm3 = 1000 lít 50 lít = 0,05 m3
Lượng SO2 trong 50 lít không khí là:
= 240 g/m3
350 g/m3
=> Lượng SO2 này chưa vượt quá nồng độ bị ô
nhiễm
34
SÁCH: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Quan sát video sau và trả lời câu hỏi:
1. Nguyên tố được nhắc đến trong video là gì?
2. Vì sao nó được đặt tên là “Vàng Của Quỷ”?
2
3
BÀI 6
SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE
4
ĐƠN CHẤT SULFUR
NỘI
DUNG
•
•
•
•
•
•
5
Trạng thái tự nhiên
Cấu tạo phân tử
TCVL cơ bản của đơn chất S
Cấu tạo nguyên tử
TCHH
Ứng dụng
SULFUR DIOXIDE
• TCHH và ứng dụng của sulfur dioxide
• Sự hình thành sulfur dioxide do tác động của
con người, tự nhiên
• Tác hại của sulfur dioxide và một số biện
pháp làm giảm thiểu lượng SO2 thải vào
không khí
01
ĐƠN CHẤT SULFUR
6
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Quan sát các hình 6.1, 6.2 (sách giáo
S
khoa), hãy cho biết lưu huỳnh có thể
tồn tại những dạng chất nào trong tự
nhiên?
Trong tự nhiên, sulfur lắng đọng thành những
mỏ lớn, nằm giữa lớp đá sâu hàng trăm mét trong
lòng đất. Sulfur ở dạng hợp chất cũng được tìm
thấy trong nhiều khoáng vật trong tự nhiên.
Đơn chất hoặc hợp chất
7
CẤU TẠO PHÂN TỬ
Phân tử sulfur gồm 8 ng.tử có dạng vòng khép kín
(S8). Mỗi ng.tử sulfur liên kết với 2 ng.tử bên cạnh
bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực. Liên kết
S–S có năng lượng liên kết bằng 226 kJ/mol và độ
dài liên kết là 205 pm.
Trong các p/ứng, phân tử sulfur được viết đơn giản là S.
8
CẤU TẠO PHÂN TỬ
Sα
(tà phương)
Gồm 2 dạng thù hình: Lưu huỳnh tà
phương S và lưu huỳnh đơn tà S
2 dạng thù hình trên chỉ khác nhau về
TCVL, TCHH tương tự nhau.
S (đơn tà)
9
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA ĐƠN CHẤT SULFUR
? Hoàn thành đoạn thông tin về
TCVL của S dưới đây.
rắn
Ở điều kiện thường, sulfur là chất …….,
không tan trong nước, tan
vàng ……………..
màu ………,
nhiều trong dung môi hữu cơ như benzene,
carbon disulfide (CS2),…
10
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
1. Viết cấu hình electron nguyên tử S
(Z=16) và biểu diễn sự phân bố
electron vào các ô orbital.
2. Dựa vào cấu hình electron và độ âm
điện của nguyên tử S, hãy đưa ra dự
đoán về:
a)Số oxi hóa thấp nhất, cao nhất của S
trong hợp chất.
b)Tính oxi hóa, tính khử của S.
Biểu diễn sự phân bố e vào các ô orbital
↑↓
3 s2
↓
3 p4
11
Tính khử
+4
+6
Các số oxi
gặpScủa S:
0 hoá thường S
S
-2
-2
0
+4
+6
S
Tính
oxi hóa
12
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Tính oxi hoá:
Tác dụng với kim loại:
0
Fe +
Hg +
0
S
S
to
tạo muối sulfide
+2 -2
FeS
HgS
(iron (II) sulfide)
(mercury sulfide)
=> Phản ứng dùng thu hồi thuỷ ngân trong phòng thí nghiệm.
13
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thủy ngân rất độc. Hít phải hơi thủy
ngân có thể gây hại cho hệ thần
kinh, hệ tiêu hóa và hệ miễn dịch,
gây nhiễm độc phổi và thận, nguy cơ
dẫn đến tử vong. Nêu cách xử lí
thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân
không may bị vỡ.
14
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thông gió và ra khỏi phòng ít nhất 15'
Đi găng tay cao su hoặc nilon, thay
quần áo cũ trước khi dọn dẹp
Sử dụng băng dính để gom các hạt thủy ngân rơi vãi
NÊN
• Bỏ băng dính, các mảnh vỡ vào chai
• Lau dọn chỗ bị đổ bằng 1 miếng giẻ ẩm rồi
cho giẻ vào trong chai và đậy nắp kĩ
• Ghi chú bên ngoài chai để người thu gom
15
nhận biết đó là rác thải nguy hiểm
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
KHÔNG
NÊN
Không dùng tay trần chạm vào thủy ngân
Không dùng chổi/ máy hút bụi
Không đổ thủy ngân xuống bồn rửa/cống
Không giặt quần áo dính thủy ngân trong máy
giặt – hãy cho chúng vào túi dán kín và vứt bỏ
16
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2) Tính khử:
0
Tác dụng với phi kim:
0
S(r) + O2 (g)
to
+4 -2
SO2 (g)
∆ 𝒓 𝑯 𝒐𝟐𝟗𝟖 =−𝟐𝟗𝟔 ,𝟖 𝒌𝑱
(sulfur dioxide)
17
ỨNG DỤNG
Sản xuất diêm,
thuốc nổ
Sản xuất
sulfuric acid
Sản xuất thuốc
trừ sâu, thuốc
diệt nấm
Lưu hóa cao su
18
02
SULFUR DIOXIDE
19
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA SULFUR DIOXIDE
• Sulfur dioxide (SO2) là chất khí, không màu, mùi xốc, rất độc.
• Nặng hơn không khí khoảng hai lần (d =
64
2,2 )
29
• Lưu huỳnh đioxit tan nhiều trong nước.
20
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SULFUR DIOXIDE
Các số oxi hoá thường gặp của S:
-2
0
+4
+6
SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
21
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SULFUR DIOXIDE
a) SO2 là chất khử
SO2 là có thể tác dụng với các chất oxi hóa mạnh:
halogen, KMnO4, NO2 …
+4
+4
+6
+2
SO2 + NO2 SO3 + NO
? Xác định số oxi hóa,
xác định vai trò của
SO2 trong PT bên.
22
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SULFUR DIOXIDE
b) SO2 là chất oxi hóa
SO2 là có thể tác dụng với các chất khử mạnh: H2S, Mg, …
+4
-2
0
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
? Xác định số oxi hóa,
xác định vai trò của
SO2 trong PT bên.
Trong thực tiễn, pư này dùng để chuyển hóa H2S trong thiên nhiên thành S.
23
ỨNG DỤNG CỦA SULFUR DIOXIDE
Chống
nấm mốc
Tẩy trắng giấy, bột
giấy, khử màu trong
sản xuất đường
SO2
Sản xuất
sulfuric acid
SO2 lỏng là dung môi lỏng,
được sử dụng để thực hiện
nhiều p/ứng
24
SỰ HÌNH THÀNH SO2 DO CON NGƯỜI VÀ TỰ NHIÊN
Núi lửa phun trào
Nhà máy điện sử dụng
nhiên liệu hóa thạch
Phương tiện giao thông
Hãy quan sát các hình ảnh trên và cho biết hoạt động nào
Do con người / do tự nhiên sản sinh ra SO2 ?
25
TÁC HẠI CỦA SULFUR DIOXIDE
• Tạo cảm giác khó thở, gây viêm hô hấp, đau mắt.
Mưa acid
• Kết hợp với nước trong cơ thể tạo acid làm giảm
pH của máu, gây rối loạn chuyển hóa, giảm khả
năng vận chuyển oxygen.
26
MỘT SỐ BIỆN PHÁP LÀM GIẢM THIỂU LƯỢNG
SO2 THẢI VÀO KHÔNG KHÍ
Với những tác hại như
trên, em hãy đề xuất một
số biện pháp nhằm giảm
thiểu sự phát thải đó.
27
MỘT SỐ BIỆN PHÁP LÀM GIẢM THIỂU LƯỢNG
SO2 THẢI VÀO KHÔNG KHÍ
Thay thế nhiên liệu hóa thạch bằng nguồn
nhiên liệu thân thiện với môi trường
Khai thác ngồn năng
lượng tái tạo
Xử lý khí thải trước khi
thải ra môi trường
28
TÓM TẮT BÀI HỌC
S8
Trạng thái tự nhiên,
khai thác
+ kim loại
TCVL
Công nghiệp
Đời sống
S
2
2
6
2
4
S:
1s
2s
2p
3s
3p
16
Số oxh: -2; 0; +4, +6
+ H2
Tính khử
Tính oxi hóa
+ phi kim
LUYỆN TẬP
CÂU 1. Tính chất nào không phải tính chất vật lí của
sulfur?
A. Màu vàng ở điều kiện thường.
B. Thể rắn ở điều kiện thường.
C. Không tan trong benzene.
D. Không tan trong nước.
LUYỆN TẬP
CÂU 2. Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là
A. +4.
B. +6.
C. -2.
D. 0.
31
LUYỆN TẬP
CÂU 3. Cho các phản ứng sau:
a) S + O2 SO2
b) Hg + S HgS
c) S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
d) Fe + S FeS
Có bao nhiêu pư trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
32
LUYỆN TẬP
CÂU 4. Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân chính
trong việc gây ô nhiễm môi trường. Theo quy chuẩn kĩ thuật
quốc gia về chất lượng không khí xung quanh (QCVN
05:2013/BTNMT) thì nếu lượng SO2 vượt quá 350 g/m3 không
khí đo trong 1 giờ ở một thành phố thì coi như không khí bị ô
nhiễm. Nếu người ta lấy 50 lít không khí trong 1 giờ ở một thành
phố và phân tích thấy có 0,012 mg SO2 thì không khí ở đó có bị ô
33
LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN GIẢI
Đổi
0,012 mg = 0,012.103 = 12 g
1 m3 = 1000 dm3 = 1000 lít 50 lít = 0,05 m3
Lượng SO2 trong 50 lít không khí là:
= 240 g/m3
350 g/m3
=> Lượng SO2 này chưa vượt quá nồng độ bị ô
nhiễm
34
 







Các ý kiến mới nhất