Bài 21 Héc-ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tân
Ngày gửi: 16h:08' 26-10-2025
Dung lượng: 29.7 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tân
Ngày gửi: 16h:08' 26-10-2025
Dung lượng: 29.7 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ ĐẠI XUYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI XUYÊN
CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ LỚP 5D
Môn: Toán
Bài 21: Héc- ta (Tiết 1)
Giáo viên: Nguyễn Đức Tân
HECTA
BÀI 21:
Tiết
HEC-TA 1
Mục tiêu của bài học
- Hình thành biểu tượng đơn vị đo
diện tích héc-ta (tên gọi, kí hiệu)
- Biết đọc, viết và mối liên hệ giữa
héc-ta và mét vuông.
- Vận dụng giải quyết một số vấn đề
thực tế.
• Ta thấy diện tích hình vuông có cạnh dài 100 m
là: 100 x 100 = 10 000 (m2).
10 m
100 m
1 ha = 10 000 m2
10 000 m2 = 1 ha
1 ha
100 m
1
a) Đọc các số đo diện tích sau: 135 ha; ha; 3,2 ha; 15,38 ha.
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Sáu nghìn bốn trăm ba mươi héc-ta,
- Mười hai phẩy năm héc-ta,
6430 ha
12,5 ha
- Một trăm ba mươi lăm phẩy sáu mươi hai héc-ta.
135,62 ha
2
Số ?
2
a) 4 ha = 40 000
m
?
2
10 ha = 100 000
m
?
275 ha = 2 750 ?000 m2
b)
80 000 m2 = 8 ?ha
600 000 m2 = 60?ha
ha = 7 500?m2
Vận dụng
KHÁM PHÁ
VŨ TRỤ
Trong các đơn vị đo diện tích đã học, đơn vị lớn nhất là:
h𝑎
HẾT
GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Trong các đơn vị đo diện tích đã học, đơn vị nhỏ nhất là:
2
𝑚𝑚
HẾT
GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Viết số thích hợp vào chỗ …
5 ha = ...
50 000
HẾT
GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ …
15 = …. ha
15
10000
HẾT
GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Tìm các ví dụ về
đơn vị ha trong đời
sống thực tế
Các em tiếp tục
hoàn thành bài.
Chuẩn bị bài
sau nhé!
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI XUYÊN
CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ LỚP 5D
Môn: Toán
Bài 21: Héc- ta (Tiết 1)
Giáo viên: Nguyễn Đức Tân
HECTA
BÀI 21:
Tiết
HEC-TA 1
Mục tiêu của bài học
- Hình thành biểu tượng đơn vị đo
diện tích héc-ta (tên gọi, kí hiệu)
- Biết đọc, viết và mối liên hệ giữa
héc-ta và mét vuông.
- Vận dụng giải quyết một số vấn đề
thực tế.
• Ta thấy diện tích hình vuông có cạnh dài 100 m
là: 100 x 100 = 10 000 (m2).
10 m
100 m
1 ha = 10 000 m2
10 000 m2 = 1 ha
1 ha
100 m
1
a) Đọc các số đo diện tích sau: 135 ha; ha; 3,2 ha; 15,38 ha.
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Sáu nghìn bốn trăm ba mươi héc-ta,
- Mười hai phẩy năm héc-ta,
6430 ha
12,5 ha
- Một trăm ba mươi lăm phẩy sáu mươi hai héc-ta.
135,62 ha
2
Số ?
2
a) 4 ha = 40 000
m
?
2
10 ha = 100 000
m
?
275 ha = 2 750 ?000 m2
b)
80 000 m2 = 8 ?ha
600 000 m2 = 60?ha
ha = 7 500?m2
Vận dụng
KHÁM PHÁ
VŨ TRỤ
Trong các đơn vị đo diện tích đã học, đơn vị lớn nhất là:
h𝑎
HẾT
GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Trong các đơn vị đo diện tích đã học, đơn vị nhỏ nhất là:
2
𝑚𝑚
HẾT
GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Viết số thích hợp vào chỗ …
5 ha = ...
50 000
HẾT
GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ …
15 = …. ha
15
10000
HẾT
GIỜ
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Tìm các ví dụ về
đơn vị ha trong đời
sống thực tế
Các em tiếp tục
hoàn thành bài.
Chuẩn bị bài
sau nhé!
 







Các ý kiến mới nhất