Tìm kiếm Bài giảng
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (TIẾT 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thanh Thoảng
Ngày gửi: 11h:52' 30-10-2025
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thanh Thoảng
Ngày gửi: 11h:52' 30-10-2025
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
(TIẾT 1)
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
ĐỐI ÑOÄ
BẠN
KHÔÛ
NG
Thực hiện phép trừ
861 216 – 328 130
Năm biết
2020,
dândân
số số
tỉnh
Muốn
được
tỉnhHòa
CaoBình là 861 216
người,
hơn
dân
tỉnh Cao Bằng là 328 130
Bằng,nhiều
ta làm
như
thếsốnào?
người. Dân số tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu?
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
Khi
trừhiện
các
số cóphép
ba hoặc
bốn 216
chữ–số,
phải
Đểcần
thực
được
trừtính?
861
328ta130
Ta
lưu
ý
gì
trong
việc
đặt
Trước
khi
tính,
tanào?
lưu ý điều gì?
làm
thế
nào?
ta
làm
như
thế
Trừ theo thứ tự
Ta
cần
đặt
tính
Thực
hiện
như
phép
trừ trong
phạmcột
vi 100
000.
Đặt
các
chữ
số
cùng
hàng
đặt
thẳng
với
nhau.
Trừ
từ
phải
sang
trái.
Quan sát xem đây có là phép trừ có nhớ không.
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
4
861 216 – 328 130 = 533 086
_8 6 1 2 1 6
328130
5 33086
- 6 trừ 0 bằng 6, viết 6.
- 1 không trừ được 3, lấy 11 trừ 3 bằng
8, viết 8.
- 1 thêm 1 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
- 1 không trừ được 8, lấy 11 trừ 8 bằng
3, viết 3.
- 2 thêm 1 bằng 3, 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
- 8 trừ 3 bằng 5, viết 5.
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
4
861 216 – 328 130 = 533 086
_8 6 1 2 1 6
328130
5 33086
Kiểm tra lại bằng cách:
+ Các số hạng khi viết theo hàng dọc đã
chính xác chưa?
+ Đặt phép tính đúng chưa?
+ Dò lại phép tính ở từng hàng, đặc biệt lưu ý
trường hợp có nhớ.
Thử lại bằng cách:
+ Thực hiện phép cộng. Hiệu cộng với số trừ,
nếu ra kết quả là số bị trừ thì đúng.
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
LƯU Ý
Tính:
+Từ
phải sang trái.
Trừ:
+ Nếu
một nhiên,
hàng là có
thì thêm 1
Khi
trừphép
haitrừsốở tự
tanhớ
thực
+
Từ
phải
sang
trái.
vào
chữ số
của số
trừ hàng
cao hơn, liền nó.
Đặt
tính:
hiện
như
sau:
Kiểm
tra
lại:
+
Nếu
phép
trừ
ở
một
hàng
là
có
Các trachữ
hàng
+Kiểm
lại cácsố
số khicùng
viết ở hàng
dọc. đặt
nhớ
thì
vào
chữ
số
của
số
+Kiểm
tra
lại thêm
cách đặt1tính.
thẳng
cột
với
nhau.
+Dò
phépcao
trừ ởhơn,
từng hàng
trừlạiởcác
hàng
liền nó.
Thử lại:
+ Thử lại bằng phép cộng.
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
1 Đặt tính rồi tính.
a) 764 933 – 241 532
c) 6 952 173 – 712 041
b) 875 168 – 684 352
d) 37 159 645 – 2 613 914
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
1 Đặt tính rồi tính.
a) 764 933 – 241 532 = 532401
_ 764933
241532
532401
c) 6 952 173 – 712 041 = 6240132
_ 6952173
712041
6240132
b) 875 168 – 684 352 = 190816
_ 875168
684352
190816
d) 37 159 645 – 2 613 914 = 34545731
_ 37159645
2613914
34545731
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
2 Tính nhẩm.
a) 50 000 – 20 000 + 400 000
b) 730 000 – 30 000 – 400 000
c) 970 000 – (60 000 + 10 000)
d) 400 000 + (90 000 – 60 000 – 30 000)
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
2 Tính nhẩm.
a) 50 000 – 20 000 + 400 000 = 430 000
50 nghìn - 20 nghìn = 30 nghìn
30 nghìn + 400 nghìn = 430 nghìn
b) 730 000 – 30 000 – 400 000 = 300 000
730 nghìn - 30 nghìn = 700 nghìn
700 nghìn - 400 nghìn = 300 nghìn
c) 970 000 – (60 000 + 10 000) = 900 000
60 nghìn + 10 nghìn = 70 nghìn
970 nghìn - 70 nghìn = 900 nghìn
d) 400 000 + (90 000 – 60 000 – 30 000) = 400 000
90 nghìn - 60 nghìn - 30 nghìn = 0 nghìn
400 nghìn + 0 nghìn = 400 nghìn
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
861 216 – 328 130 = 533 086
_
1
a)
861216
328130
533086
Đặt tính rồi tính.
764 933 – 241 532 = 532401
_ 764933
241532
532401
c) 6 952 173 – 712 041 = 6240132
_ 6952173
712041
6240132
2 Tính nhẩm.
a) 50 000 – 20 000 + 400 000 = 430 000
b) 730 000 – 30 000 – 400 000 = 300 000
4
- 6 trừ 0 bằng 6, viết 6.
- 1 không trừ được 3, lấy 11 trừ 3 bằng 8, viết 8.
- 1 thêm 1 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
- 1 không trừ được 8, lấy 11 trừ 8 bằng 3, viết 3.
- 2 thêm 1 bằng 3, 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
- 8 trừ 3 bằng 5, viết 5.
b) 875 168 – 684 352 = 190816
_ 875168
684352
190816
d) 37 159 645 – 2 613 914 = 34545731
_ 37159645
2613914
34545731
c) 970 000 – (60 000 + 10 000) = 900 000
d) 400 000 + (90 000 – 60 000 – 30 000) = 4000 000
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
VẬN DỤNG
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
184 758 - 43 256 =
A. 141 504
B. 141 502
C. 141 402
D. 141 404
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
50 000 – 30 000 + 500 000 =
A. 70 000
B. 52 000
C. 520 000
D. 700 000
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
- Về nhà xem lại bài học
- chuẩn bị bài “ Phép trừ các
số tự nhiên” (Tiết 2)
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
(TIẾT 1)
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
ĐỐI ÑOÄ
BẠN
KHÔÛ
NG
Thực hiện phép trừ
861 216 – 328 130
Năm biết
2020,
dândân
số số
tỉnh
Muốn
được
tỉnhHòa
CaoBình là 861 216
người,
hơn
dân
tỉnh Cao Bằng là 328 130
Bằng,nhiều
ta làm
như
thếsốnào?
người. Dân số tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu?
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
Khi
trừhiện
các
số cóphép
ba hoặc
bốn 216
chữ–số,
phải
Đểcần
thực
được
trừtính?
861
328ta130
Ta
lưu
ý
gì
trong
việc
đặt
Trước
khi
tính,
tanào?
lưu ý điều gì?
làm
thế
nào?
ta
làm
như
thế
Trừ theo thứ tự
Ta
cần
đặt
tính
Thực
hiện
như
phép
trừ trong
phạmcột
vi 100
000.
Đặt
các
chữ
số
cùng
hàng
đặt
thẳng
với
nhau.
Trừ
từ
phải
sang
trái.
Quan sát xem đây có là phép trừ có nhớ không.
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
4
861 216 – 328 130 = 533 086
_8 6 1 2 1 6
328130
5 33086
- 6 trừ 0 bằng 6, viết 6.
- 1 không trừ được 3, lấy 11 trừ 3 bằng
8, viết 8.
- 1 thêm 1 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
- 1 không trừ được 8, lấy 11 trừ 8 bằng
3, viết 3.
- 2 thêm 1 bằng 3, 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
- 8 trừ 3 bằng 5, viết 5.
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
4
861 216 – 328 130 = 533 086
_8 6 1 2 1 6
328130
5 33086
Kiểm tra lại bằng cách:
+ Các số hạng khi viết theo hàng dọc đã
chính xác chưa?
+ Đặt phép tính đúng chưa?
+ Dò lại phép tính ở từng hàng, đặc biệt lưu ý
trường hợp có nhớ.
Thử lại bằng cách:
+ Thực hiện phép cộng. Hiệu cộng với số trừ,
nếu ra kết quả là số bị trừ thì đúng.
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
LƯU Ý
Tính:
+Từ
phải sang trái.
Trừ:
+ Nếu
một nhiên,
hàng là có
thì thêm 1
Khi
trừphép
haitrừsốở tự
tanhớ
thực
+
Từ
phải
sang
trái.
vào
chữ số
của số
trừ hàng
cao hơn, liền nó.
Đặt
tính:
hiện
như
sau:
Kiểm
tra
lại:
+
Nếu
phép
trừ
ở
một
hàng
là
có
Các trachữ
hàng
+Kiểm
lại cácsố
số khicùng
viết ở hàng
dọc. đặt
nhớ
thì
vào
chữ
số
của
số
+Kiểm
tra
lại thêm
cách đặt1tính.
thẳng
cột
với
nhau.
+Dò
phépcao
trừ ởhơn,
từng hàng
trừlạiởcác
hàng
liền nó.
Thử lại:
+ Thử lại bằng phép cộng.
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
1 Đặt tính rồi tính.
a) 764 933 – 241 532
c) 6 952 173 – 712 041
b) 875 168 – 684 352
d) 37 159 645 – 2 613 914
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
1 Đặt tính rồi tính.
a) 764 933 – 241 532 = 532401
_ 764933
241532
532401
c) 6 952 173 – 712 041 = 6240132
_ 6952173
712041
6240132
b) 875 168 – 684 352 = 190816
_ 875168
684352
190816
d) 37 159 645 – 2 613 914 = 34545731
_ 37159645
2613914
34545731
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
2 Tính nhẩm.
a) 50 000 – 20 000 + 400 000
b) 730 000 – 30 000 – 400 000
c) 970 000 – (60 000 + 10 000)
d) 400 000 + (90 000 – 60 000 – 30 000)
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
2 Tính nhẩm.
a) 50 000 – 20 000 + 400 000 = 430 000
50 nghìn - 20 nghìn = 30 nghìn
30 nghìn + 400 nghìn = 430 nghìn
b) 730 000 – 30 000 – 400 000 = 300 000
730 nghìn - 30 nghìn = 700 nghìn
700 nghìn - 400 nghìn = 300 nghìn
c) 970 000 – (60 000 + 10 000) = 900 000
60 nghìn + 10 nghìn = 70 nghìn
970 nghìn - 70 nghìn = 900 nghìn
d) 400 000 + (90 000 – 60 000 – 30 000) = 400 000
90 nghìn - 60 nghìn - 30 nghìn = 0 nghìn
400 nghìn + 0 nghìn = 400 nghìn
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
861 216 – 328 130 = 533 086
_
1
a)
861216
328130
533086
Đặt tính rồi tính.
764 933 – 241 532 = 532401
_ 764933
241532
532401
c) 6 952 173 – 712 041 = 6240132
_ 6952173
712041
6240132
2 Tính nhẩm.
a) 50 000 – 20 000 + 400 000 = 430 000
b) 730 000 – 30 000 – 400 000 = 300 000
4
- 6 trừ 0 bằng 6, viết 6.
- 1 không trừ được 3, lấy 11 trừ 3 bằng 8, viết 8.
- 1 thêm 1 bằng 2, 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
- 1 không trừ được 8, lấy 11 trừ 8 bằng 3, viết 3.
- 2 thêm 1 bằng 3, 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
- 8 trừ 3 bằng 5, viết 5.
b) 875 168 – 684 352 = 190816
_ 875168
684352
190816
d) 37 159 645 – 2 613 914 = 34545731
_ 37159645
2613914
34545731
c) 970 000 – (60 000 + 10 000) = 900 000
d) 400 000 + (90 000 – 60 000 – 30 000) = 4000 000
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
VẬN DỤNG
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
184 758 - 43 256 =
A. 141 504
B. 141 502
C. 141 402
D. 141 404
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
50 000 – 30 000 + 500 000 =
A. 70 000
B. 52 000
C. 520 000
D. 700 000
Thứ tư ngày 17 tháng 01 năm 2024
Toán
BÀI 41. PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN (Tiết 1)
- Về nhà xem lại bài học
- chuẩn bị bài “ Phép trừ các
số tự nhiên” (Tiết 2)
 








Các ý kiến mới nhất