Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 1 - Chương 4: Tam giác bằng nhau - Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Đức
Ngày gửi: 21h:13' 25-11-2025
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THĂM LỚP

Năm học: 2025- 2026.
1

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi 1. Trong tam giác vuông ABC tại A ta có:
SA
Đ
B
SC
SD

𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪>𝟗𝟎
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪=𝟗𝟎
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪<𝟗𝟎
𝟎
^
^
𝑩+ 𝑪=𝟏𝟖𝟎

Câu hỏi 2. Số đo x ở hình vẽ là:
AS

50

BS

60

Đ
C

70

D
S

80

0

x
0

0

0

x

Câu hỏi 3. Hai đoạn thẳng AB và A'B' như hình vẽ
bằng nhau đúng hay sai?

Đ
A

Đúng

A

B
S

Sai

A'

6,3 cm

B

6,3 cm

B'

Câu hỏi 4.
Hai góc xOy và x'O'y' như hình vẽ có bằng nhau không?

Đ
A

Có

BS

Không

AB = CD
Hai đoạn thẳng bằng nhau
khi chúng có cùng độ dài.

·
xOy
=

x·' Oy '

Hai góc bằng nhau khi
chúng có cùng số đo góc.

Vậy hai tam giác bằng nhau khi
nào?
B'
A
A'

B

C
C'

(TIẾT 1)

13

NỘI DUNG BÀI HỌC

01

02

Hai tam giác bằng

Trường hợp bằng nhau

nhau

thứ nhất của tam giác:
cạnh – cạnh – cạnh.

1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
 Hai tam giác bằng nhau .

Gấp đôi một tờ giấy rồi cắt như Hình 4.9.
Phần được cắt ra là hai tam giác “chồng khít” lên nhau.Theo em:
- Các cạnh tương ứng có bằng nhau không?
- Các góc tương ứng có bằng nhau không?

Hình 4.9

1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A

C

A'

B C'
• Các cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau.
• Các góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau.

B'

1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A

C

AB = A'B'

ˆ = A'
ˆ
A

A'

B C'

AC = A'C'

BC = B'C'

ˆ = B'
ˆ
B

ˆ = C'
ˆ
C

ABC và A'B'C' như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau

B'

* Định nghĩa: Hai tam giác ABC và A'B'C' bằng nhau nếu chúng
có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Kí hiệu
Để kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác ABC và A'B'C' ta viết:

 ABC =  A'B'C'

ABC = A'B'C'

Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ
cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.

 ABC =  A'B'C' 


 AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
ˆ
ˆ ;B
ˆ = C'
ˆ
ˆ
ˆ
A
=
A'
=
B'
;
C



* Định nghĩa: Hai tam giác ABC và A'B'C' bằng nhau nếu chúng
có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Kí hiệu
 ABC =  A'B'C' 


 AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
ˆ
ˆ ˆ = B'
ˆ = C'
ˆ
ˆ ;C

 A = A' ; B

A

B

A'

C

B'

C'

A

B

A'

C

B'

C'

• Hai đỉnh A và A', B và B', C và C' gọi là hai đỉnh tương ứng.
• Hai góc A và A', B và B', C và C' gọi là hai góc tương ứng.
• Hai cạnh AB và A'B', BC và B'C', AC và A'C' gọi là hai cạnh tương
ứng.

1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Vậy hai tam giác bằng nhau khi
nào ?

A

B

A'

C

B'

C'

1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Biết hai tam giác trong Hình 4.11 bằng nhau, em hãy chỉ ra các
cặp cạnh tương ứng, các cặp góc tương ứng và viết đúng kí hiệu
bằng nhau của cặp tam giác đó.

F

K

Tam giác : DEF và GHK có.
Các cặp cạnh tương ứng:
FE = KH, ED = HG, DF = GK.

D

Các cặp góc tương ứng:
= , = , =.

Kí hiệu bằng nhau của cặp tam giác là: DEF = GHK

E

Hình 4.11

H

G

Ví dụ 1
Cho hai tam giác và có , , , , . Chứng minh rằng:
a) ;

b) .

GT

KL

ABC, ABC
AB = MN, BC = NP, CA = PM
B

a) ABC =

C

P

Hình 4.12

a) Trong ABC có : , suy ra

(1)

Trong MNP có : , suy ra

(2)

Vì nên từ (1) và (2) ta có

M

A

N

Ví dụ 1
Cho hai tam giác và có , , , , . Chứng minh rằng:
a) ;

b) .

b) Hai tam giác ABC và MNP có :

M

A

B

C

P

Hình 4.12

- AB = MN , BC = NP , CA = PM (giả thiết)
- (giả thiết)
(chứng minh trên)
Vậy hai tam giác ABC và MNP có các cạnh và các góc tương ứng bằng
nhau . Do đó ABC = MNP

N

1. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Luyện tập 1
Cho tam giác bằng tam giác ( H.4.13) Biết rằng , , . Hãy tính độ dài
đoạn thẳng và số đo góc .

Xét tam giác ABC có :

A

µ +B
µ + Cµ = 1800
A

µ
µ
µ
0
0
0
0
0
Do đó : A = 180 - B - C = 180 - 60 - 40 = 80

600

400

B

Do ABC = ∆DEF nên EF = BC và

4cm

D

C

Do đó EF = 4cm và
F

Hình 4.13

E

Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
Kim tự tháp

Cầu

Rubik
Tam
giác

Mái nhà

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có:
-Các cạnh t­ương ứng bằng nhau
-Các góc t­ương ứng bằng nhau.

 ABC =  A'B'C' 


 AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
ˆ
ˆ ;B
ˆ = C'
ˆ
ˆ = B'
ˆ ;C
A
=
A'



Bài 1: Cho hình vẽ Hãy điền Đ, S vào ô trống tương ứng.
A

A'

C

B

1. BAC A' B' C'

S

2. BCA B' C' A'

Đ

3. CAB B' C' A'

S

B'

Sửa BAC B' A' C'
Sửa CAB C' A' B'

C'

Bài 2: Cho ABC = DEF. Hãy chọn câu trả lời đúng

A

Câu 1.Số đo góc BAC bằng:
A. 50o

B.60o

C.70o

D.80o

Câu 2: độ dài cạnh AC bằng
B. 5 cm

D. 8,5 cm

500

D
700
m

C. 5,4 cm

5 cm
4,5
c

C

m

4c

A. 4,5 cm

B

600

Câu 3.Số đo góc DEF bằng:
A. 500

B. 60o

C. 70o

E

D.80o

F

Bài 3: Cho có
, , . Tính chu vi mỗi tam giác.
Lời giải

Chu vi tam giác là:
Chu vi tam giác là:

Bài 4.4 (SGK – tr.67) Cho hai tam giác và như Hình 4.18.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
(1)

Sai

(2)

Đúng

(3)

Sai

(4)

Đúng

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
f Học thuộc ĐN hai tam giác bằng nhau
f Viết đúng kí hiệu hai tam giác bằng nhau
fLàm các BT: 4.5 ( SGK)
fTìm thêm 1 số hình ảnh về hai tam giác bằng

nhau.

f Đọc trước mục 2:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam
giác: cạnh – cạnh – cạnh.

Vẽ và nêu cách vẽ tam giác ABC, biết AB = 5cm, AC =
4cm; BC = 6cm.
Các bước vẽ
- VÏ c¹nh BC = 6 cm
- VÏ c¸c cung trßn (B; 5cm) vµ (C; 4 cm) sao cho
hai cung trßn trªn c¾t nhau t¹i A
- VÏ c¸c ®o¹n th¼ng AB; AC ta được  ABC
A
4c

m

5c

C

6cm

m

B
 
Gửi ý kiến