Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 2: Số thực - Bài 3: Giá trị tuyệt đối của một số thực.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 21h:45' 29-11-2025
Dung lượng: 51.7 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ

KHỞI ĐỘNG
km

10 km

40 km

- Khoảng cách từ điểm - 40 đến điểm 0
là 40km.

NOTES

MAT
BÀI
3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA
H MỘT SỐ THỰC

2

I. KHÁI NIỆM

BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
* Hoạt động 1.
a) Hãy biễu diễn hai số - 5
và 5 trên cùng một trục số.
b) Tính khoảng cách từ điểm

+

-

a)
-5

0

1

b) Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị.

5 đến điểm 0.
c) Tính khoảng cách từ điểm
- 5 đến điểm
 

5

c) Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0
là 5 đơn vị.

BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm

Ghi nhớ

Khoảng cách từ điểm 5 đến điểm 0 là 5 đơn vị. | 5 | = 5
Khoảng cách từ điểm -5 đến điểm 0 là 5 đơn vị. (| - 5 | = 5)

BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
* Hoạt động 1.

*
Ta có các số biểu diễn trên trục số:

4
3

2

−7
3

0

-2
𝟕
𝟑

;

4
3

BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
I. Khái niệm
* Hoạt động 1.
* Luyện tập 1: Tìm giá trị tuyệt đối của các số thực:
−5
3

-1

0

1
3

2
3

5
3

BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC

*
So sánh giá trị tuyệt
đối của hai số thực a,b trong
mỗi trường hợp sau:

+ Dựa vào hình vẽ tìm giá trị tuyệt đối của số
thực a, b
+ So sánh OA và OB từ đó suy ra giá trị tuyệt
đối của a và b

BÀI 3. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
Giải
a) Ta có: |a| = OA; |b| = OB.
*

Mà trên trục số ta thấy độ dài đoạn OA
dài hơn độ dài đoạn thẳng OB

So sánh giá trị tuyệt đối của hai số
thực trong mỗi trường hợp sau:

hay OA > OB. Do đó |a| > |b|.

a)

Mà trên trục số ta thấy độ dài đoạn OA
nhỏ hơn độ dài đoạn thẳng OB

b)

hay OA < OB.

* Bài tập Vận dụng 1:

b) Ta có: |a| = OA; |b| = OB.

Do đó |a| < |b|.

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

THỬ TÀI TRẠNG TÍ

1

2

3

4

5

6

7

8

Câu 1: Chọn phát biểu đúng.

A. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số dương

C. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số không dương

B. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số không xác định

D. Giá trị tuyệt đối của một số
luôn là một số âm

Câu 2: Trên trục số, khoảng cách từ điểm –
3 đến điểm gốc 0 là:

A.

6

C.

1,5

B.

-3

D.

3

Câu 3: So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực
trong trường hợp sau: :

A. a < b

B.

a=b

C.

a>b

D. Không so sánh được

6
Câu 4: Giá trị tuyệt đối của 10 là :

3
A.
5

5
C.
3

2
B.
5

6
D.
10

Câu 5: Giá trị tuyệt đối của ( - 1) trên trục số bằng:

A.

-1

B.

1,5

C. - 1,5

D.

1

Câu 6: Giá trị tuyệt đối của 2 trên trục số bằng:

A. 3

C. - 3

B. 2

D. - 2

Câu 7: Trên trục số biểu diễn như sau:

Độ dài đoạn thẳng AB là:

A. - 3

C.

5

-5

D.

3

B.

Câu 8:

A.

-

C.

B.

-

D.

CHÚC MỪNG ĐỘI CHIẾN THẮNG

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Học bài theo SGK và vở ghi.
- BTVN: Bài 1; 2; 5/ Trang 47 (SGK).
- Nghiên cứu trước nội dung tính chất của giá trị tuyệt đối,
tiết sau học tiếp. 

NOTES

Tìm tòi, mở rộng

CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT

Khi ta đã biết phép cộng, phép nhân số thực dương thì ta có thể thực hiện phép cộng,
phép nhân số thực tuỳ ý. Cụ thể, ta có thể thực hiện phép cộng, phép nhân hai số thực
âm hoặc hai số thực khác dấu bằng cách sử dụng giá trị tuyệt đối của số thực.
 Muốn cộng hai số thực âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rối đặt dấu "-”"
trước kết quả nhận được.
Muốn cộng hai số thực khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của
chúng (số lớn trừ đi số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt
đối lớn hơn.
 Muốn nhân hai số thực âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Muốn nhân hai số thực khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu
“_” trước kết quả nhận được.
 
Gửi ý kiến