Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 11. Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sơn Quang
Ngày gửi: 23h:10' 06-12-2025
Dung lượng: 141.2 MB
Số lượt tải: 417
Số lượt thích: 0 người
KHỞI
ĐỘNG

ONG TÌM CHỮ



ta

Hướng dẫn

2 – 4 nhóm
Các nhóm nhìn trên màn hình chiếu.
Tìm và gạch vào tên các tỉnh của nước

theo hàng ngang, dọc, chéo.

Thời gian: 2 phút
• Hết giờ, nhóm nào tìm được nhiều nhất 
thắng

Y Ê W S T L Ạ N G S Ơ N S A I H T
H L A C M L V C R T Y P​ E F N M P
À A O P A À N O N T I G H O I H Á
L

I

I K K O X Ộ T H Á I

L Ú K B I

T C A N Ả C B K N G U Y​ Ê N T I B
N H H C N A O Ằ​ S T M B H O H H Ò
G Â E U O I N Ơ N Ồ T A X U Ì C Ọ
Ọ U C N T À N M T G I M C Y N O H
K T G Ỏ E L H Đ I Ệ N B I Ê N P H
C Y Á Ỏ A H O T Y Ê N W E R I U Q
Ệ N G K L T U Y Ê N Q U A N G I N

Y Ê W S T L Ạ N G S Ơ N S A I H T
H L A C M L V C R T Y P​ E F N M P
À A O P A À N O N T I G H O I H Á
L

I

I K K O X Ộ T H Á I

L Ú K B I

T C A N Ả C B K N G U Y​ Ê N T I B
N H H C N A O Ằ​ S T M B H O H H Ò
G Â E U O I N Ơ N Ồ T A X U Ì C Ọ
Ọ U C N T À N M T G I M C Y N O H
K T G Ỏ E L H Đ I Ệ N B I Ê N P H
C Y Á Ỏ A H O T Y Ê N W E R I U Q
Ệ N G K L T U Y Ê N Q U A N G I N

Các tỉnh thành này
thuộc khu vực nào của
nước ta?

1.
2.
3.
4.
5.

TUYÊN QUANG
CAO BẰNG
LAI CHÂU
LÀO CAI
THÁI NGUYÊN
6. ĐIỆN BIÊN
7. LẠNG SƠN
8. SƠN LA
9. PHÚ THỌ

TRUNG DU VÀ MIỀN
NÚI PHÍA BẮC

Bài 11:

VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI PHÍA BẮC

Trung du và miền núi phía Bắc
Đồng bằng sông Hồng

Bắc Trung Bộ

Nam Trung Bộ

Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long

CÁC TỈNH, THÀNH SAU SÁP NHẬP
Hà Giang

Bắc Kạn
Tuyên Quang

Tuyên Quang

Thái Nguyên
Thái Nguyên

Hòa Bình
Lào Cai
Lào Cai
Yên Bái

Vĩnh Phúc
Phú Thọ

Phú Thọ

1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Hướng dẫn
Hoạt động:
CẶP

Đọc SGK,
xem bản đồ

Thời gian :
PHÚT

5

Hoàn thành
PHT

Hết giờ, đổi
bài chấm
chéo

Phiếu học tập
- Diện
Khoảng
92,5 nghìn km2 (chiếm gần 27,9% diện
tích:
...................................................................
tích cả nước, năm 2025).
...........................................................................
..........................
Lạng các
Sơn,
Bằng, Thái Nguyên, Tuyên
- Gồm
tỉnhCao
thành: 
Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên,
……………………………………………………………...
Sơn La.
……………………………………………………………...
Hồng,
Bắc
Trung
- Đồng
Vùng bằng
Trungsông
du và
miền
núi
phíaBộ;
BắcLào,
giáp với:
Trung Quốc; không tỉnh thành nào giáp biển.
…………..……………….
Rộng lớn, địa hình đồi núi cao và
…………………………………………………………......
hiểm
trở.với nhiều cửa khẩu
Giáp Lào và Trung
Quốc
..............................................
+ quan trọng.
Đặc
điểm
lãnh
thổ:
Thúc đẩy giao thương quốc tế và kết nối các
……………………………………..
vùng khác trong cả nước, ý nghĩa quan trọng về
……………………………………………………………..
phòng của
an ninh.
+quốc
Ý nghĩa
vị trí và phạm vi lãnh thổ:
……….............

1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
• Diện tích: 92,5 nghìn km2, chiếm 27,9 diện tích cả nước (sau sáp nhập).
• Vùng có 9 tỉnh bao gồm Tuyên Quang (Hà Giang và Tuyên Quyên cũ),
Thái Nguyên (Bắc Kạn và Thái Nguyên cũ), Lào Cai (Yên Bái và Lào
Cai cũ), Điên Biên, Lai Châu, Sơn La, Lạng Sơn, Cao Bằng, Phú Thọ
(Hòa Bình, Vĩnh Phúc và Phú Thọ cũ).
• Vùng nằm ở phía Bắc nước ta.
• Vùng tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Lào và
Trung Quốc. Không có tỉnh nào giáp biển.

2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

a. Phân hóa thiên nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc

Hướng dẫn
Hoạt động:
CẶP

Thời gian :

Đọc SGK,
xem bản đồ

5 PHÚT

Hoàn thành
Bảng

Hết giờ, giơ tay phát
biểu

ĐÔNG BẮC
Địa hình núi trung bình và núi thấp.

ĐÔNG BẮC
Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.

TÂY​BẮC
Địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.

2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

a. Phân hóa thiên nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc
Đông Bắc

Tây Bắc

Địa
hình

Núi trung bình và thấp; trung du có đồi Núi cao, địa hình chia cắt và hiểm trở;
bát úp, có địa hình các-xtơ phổ biến.
xen kẽ là các cao nguyên.
Có mùa đông lạnh, có sự phân hoá
Khí hậu Có mùa đông lạnh nhất nước ta.
theo độ cao rõ rệt, đầu mùa hạ chịu
ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô
Thủy Sông ngòi dày đặc, có giá trị về giao nóng.
Sông ngòi có độ dốc lớn, lưu lượng
văn
nước dồi dào, có tiềm năng về thuỷ điện.
thông và thuỷ lợi.
Khoáng Phong phú chủng loại, bao gồm a-pa-tít, Ít chủng loại hơn nhưng trữ lượng lớn
sản
sắt, chì - kẽm, đá vôi, than,...
như: đất hiếm, đồng,...
Phong phú, gồm sinh vật nhiệt đới và
Sinh vật
cận nhiệt đới.

Sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt đới và
ôn đới núi cao.

2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

b. Thế mạnh để phát triển kinh tế

Hướng dẫn
Đọc SGK,
xem bản đồ

Hoạt động:
CẶP

Thời gian :
PHÚT

15

Hoàn thành
Bảng

Hết giờ, giơ tay phát
biểu

2. ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Đọc SGK, trình bày thế
mạnh để phát triển
kinh tế

KHÍ HẬU

ĐỊA HÌNH
THẾ MẠNH ĐỂ
PHÁT TRIỂN
KINH TẾ

KHOÁNG SẢN

NGUỒN NƯỚC​

SINH VẬT

NHẬN XÉT – BÁO CÁO

Sản
phẩm

2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Đặc điểm tự nhiên

Địa
hình

Thế mạnh

Địa hình chủ yếu: đồi núi.

Phát triển lâm nghiệp.

Địa hình cao nguyên xen các
đồi núi thấp với đất feralit
đỏ vàng.

Phát triển các vùng chuyên canh
cây công nghiệp, cây ăn quả và
chăn nuôi đại gia súc.

Địa hình bằng phẳng có
đất phù sa, tưới tiêu.

Trồng lúa.

Địa hình các-xtơ.

Phát triển du lịch.

Trồng rừng kết hợp sản xuất măng sặt
tại xã Nậm Xé, xã Nậm Xây, Lào Cai

Mô hình trồng cây cát cánh
ở Hoàng Thu Phố, Lào Cai

Trang trại bò sữa Mộc Châu

Chợ trâu bò Bảo Lâm, Cao Bằng

2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Đặc điểm tự nhiên
Khí
hậu

- Mùa đông lạnh.
- Phân hóa theo độ cao.

Thế mạnh
Phát triển cây công nghiệp
cận nhiệt đới và ôn đới.
Phát triển du lịch.

2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Đặc điểm tự nhiên
Sông ngòi dày đặc trên
địa hình chia cắt.

Nguồn
nước

Nhiều hồ tự nhiên và
nhân tạo.

Nước khoáng phong phú.

Thế mạnh
Trữ năng thủy điện lớn có thể
phát triển thủy điện.

Phát triển nuôi trồng,
đánh bắt thủy sản.
Phát triển du lịch.

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

Nhà máy thủy điện Sơn La

Hồ Thác Bà

Hồ Hòa Bình

2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Đặc điểm tự nhiên
Khoáng
sản

Đa dạng, một số loại có trữ
lượng đáng kể.

Đặc điểm tự nhiên
Sinh
vật

Tài nguyên rừng dồi dào.
Nhiều vườn quốc gia, khu bảo
tồn.

Thế mạnh
Cơ sở phát triển công nghiệp
khai khoáng, chế biến khoáng
sản và nhiều ngành công nghiệp
khác.

Thế mạnh
Phát triển lâm nghiệp, công
nghiệp khai thác và chế biến lâm
sản.
Phát triển du lịch.
468x90
 
Gửi ý kiến