Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 11. Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sơn Quang
Ngày gửi: 23h:10' 06-12-2025
Dung lượng: 141.2 MB
Số lượt tải: 417
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sơn Quang
Ngày gửi: 23h:10' 06-12-2025
Dung lượng: 141.2 MB
Số lượt tải: 417
Số lượt thích:
0 người
KHỞI
ĐỘNG
ONG TÌM CHỮ
•
•
•
ta
Hướng dẫn
2 – 4 nhóm
Các nhóm nhìn trên màn hình chiếu.
Tìm và gạch vào tên các tỉnh của nước
theo hàng ngang, dọc, chéo.
•
Thời gian: 2 phút
• Hết giờ, nhóm nào tìm được nhiều nhất
thắng
Y Ê W S T L Ạ N G S Ơ N S A I H T
H L A C M L V C R T Y P E F N M P
À A O P A À N O N T I G H O I H Á
L
I
I K K O X Ộ T H Á I
L Ú K B I
T C A N Ả C B K N G U Y Ê N T I B
N H H C N A O Ằ S T M B H O H H Ò
G Â E U O I N Ơ N Ồ T A X U Ì C Ọ
Ọ U C N T À N M T G I M C Y N O H
K T G Ỏ E L H Đ I Ệ N B I Ê N P H
C Y Á Ỏ A H O T Y Ê N W E R I U Q
Ệ N G K L T U Y Ê N Q U A N G I N
Y Ê W S T L Ạ N G S Ơ N S A I H T
H L A C M L V C R T Y P E F N M P
À A O P A À N O N T I G H O I H Á
L
I
I K K O X Ộ T H Á I
L Ú K B I
T C A N Ả C B K N G U Y Ê N T I B
N H H C N A O Ằ S T M B H O H H Ò
G Â E U O I N Ơ N Ồ T A X U Ì C Ọ
Ọ U C N T À N M T G I M C Y N O H
K T G Ỏ E L H Đ I Ệ N B I Ê N P H
C Y Á Ỏ A H O T Y Ê N W E R I U Q
Ệ N G K L T U Y Ê N Q U A N G I N
Các tỉnh thành này
thuộc khu vực nào của
nước ta?
1.
2.
3.
4.
5.
TUYÊN QUANG
CAO BẰNG
LAI CHÂU
LÀO CAI
THÁI NGUYÊN
6. ĐIỆN BIÊN
7. LẠNG SƠN
8. SƠN LA
9. PHÚ THỌ
TRUNG DU VÀ MIỀN
NÚI PHÍA BẮC
Bài 11:
VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI PHÍA BẮC
Trung du và miền núi phía Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
CÁC TỈNH, THÀNH SAU SÁP NHẬP
Hà Giang
Bắc Kạn
Tuyên Quang
Tuyên Quang
Thái Nguyên
Thái Nguyên
Hòa Bình
Lào Cai
Lào Cai
Yên Bái
Vĩnh Phúc
Phú Thọ
Phú Thọ
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Hướng dẫn
Hoạt động:
CẶP
Đọc SGK,
xem bản đồ
Thời gian :
PHÚT
5
Hoàn thành
PHT
Hết giờ, đổi
bài chấm
chéo
Phiếu học tập
- Diện
Khoảng
92,5 nghìn km2 (chiếm gần 27,9% diện
tích:
...................................................................
tích cả nước, năm 2025).
...........................................................................
..........................
Lạng các
Sơn,
Bằng, Thái Nguyên, Tuyên
- Gồm
tỉnhCao
thành:
Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên,
……………………………………………………………...
Sơn La.
……………………………………………………………...
Hồng,
Bắc
Trung
- Đồng
Vùng bằng
Trungsông
du và
miền
núi
phíaBộ;
BắcLào,
giáp với:
Trung Quốc; không tỉnh thành nào giáp biển.
…………..……………….
Rộng lớn, địa hình đồi núi cao và
…………………………………………………………......
hiểm
trở.với nhiều cửa khẩu
Giáp Lào và Trung
Quốc
..............................................
+ quan trọng.
Đặc
điểm
lãnh
thổ:
Thúc đẩy giao thương quốc tế và kết nối các
……………………………………..
vùng khác trong cả nước, ý nghĩa quan trọng về
……………………………………………………………..
phòng của
an ninh.
+quốc
Ý nghĩa
vị trí và phạm vi lãnh thổ:
……….............
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
• Diện tích: 92,5 nghìn km2, chiếm 27,9 diện tích cả nước (sau sáp nhập).
• Vùng có 9 tỉnh bao gồm Tuyên Quang (Hà Giang và Tuyên Quyên cũ),
Thái Nguyên (Bắc Kạn và Thái Nguyên cũ), Lào Cai (Yên Bái và Lào
Cai cũ), Điên Biên, Lai Châu, Sơn La, Lạng Sơn, Cao Bằng, Phú Thọ
(Hòa Bình, Vĩnh Phúc và Phú Thọ cũ).
• Vùng nằm ở phía Bắc nước ta.
• Vùng tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Lào và
Trung Quốc. Không có tỉnh nào giáp biển.
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
a. Phân hóa thiên nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc
Hướng dẫn
Hoạt động:
CẶP
Thời gian :
Đọc SGK,
xem bản đồ
5 PHÚT
Hoàn thành
Bảng
Hết giờ, giơ tay phát
biểu
ĐÔNG BẮC
Địa hình núi trung bình và núi thấp.
ĐÔNG BẮC
Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.
TÂYBẮC
Địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
a. Phân hóa thiên nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc
Đông Bắc
Tây Bắc
Địa
hình
Núi trung bình và thấp; trung du có đồi Núi cao, địa hình chia cắt và hiểm trở;
bát úp, có địa hình các-xtơ phổ biến.
xen kẽ là các cao nguyên.
Có mùa đông lạnh, có sự phân hoá
Khí hậu Có mùa đông lạnh nhất nước ta.
theo độ cao rõ rệt, đầu mùa hạ chịu
ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô
Thủy Sông ngòi dày đặc, có giá trị về giao nóng.
Sông ngòi có độ dốc lớn, lưu lượng
văn
nước dồi dào, có tiềm năng về thuỷ điện.
thông và thuỷ lợi.
Khoáng Phong phú chủng loại, bao gồm a-pa-tít, Ít chủng loại hơn nhưng trữ lượng lớn
sản
sắt, chì - kẽm, đá vôi, than,...
như: đất hiếm, đồng,...
Phong phú, gồm sinh vật nhiệt đới và
Sinh vật
cận nhiệt đới.
Sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt đới và
ôn đới núi cao.
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
b. Thế mạnh để phát triển kinh tế
Hướng dẫn
Đọc SGK,
xem bản đồ
Hoạt động:
CẶP
Thời gian :
PHÚT
15
Hoàn thành
Bảng
Hết giờ, giơ tay phát
biểu
2. ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đọc SGK, trình bày thế
mạnh để phát triển
kinh tế
KHÍ HẬU
ĐỊA HÌNH
THẾ MẠNH ĐỂ
PHÁT TRIỂN
KINH TẾ
KHOÁNG SẢN
NGUỒN NƯỚC
SINH VẬT
NHẬN XÉT – BÁO CÁO
Sản
phẩm
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đặc điểm tự nhiên
Địa
hình
Thế mạnh
Địa hình chủ yếu: đồi núi.
Phát triển lâm nghiệp.
Địa hình cao nguyên xen các
đồi núi thấp với đất feralit
đỏ vàng.
Phát triển các vùng chuyên canh
cây công nghiệp, cây ăn quả và
chăn nuôi đại gia súc.
Địa hình bằng phẳng có
đất phù sa, tưới tiêu.
Trồng lúa.
Địa hình các-xtơ.
Phát triển du lịch.
Trồng rừng kết hợp sản xuất măng sặt
tại xã Nậm Xé, xã Nậm Xây, Lào Cai
Mô hình trồng cây cát cánh
ở Hoàng Thu Phố, Lào Cai
Trang trại bò sữa Mộc Châu
Chợ trâu bò Bảo Lâm, Cao Bằng
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đặc điểm tự nhiên
Khí
hậu
- Mùa đông lạnh.
- Phân hóa theo độ cao.
Thế mạnh
Phát triển cây công nghiệp
cận nhiệt đới và ôn đới.
Phát triển du lịch.
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đặc điểm tự nhiên
Sông ngòi dày đặc trên
địa hình chia cắt.
Nguồn
nước
Nhiều hồ tự nhiên và
nhân tạo.
Nước khoáng phong phú.
Thế mạnh
Trữ năng thủy điện lớn có thể
phát triển thủy điện.
Phát triển nuôi trồng,
đánh bắt thủy sản.
Phát triển du lịch.
Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Nhà máy thủy điện Sơn La
Hồ Thác Bà
Hồ Hòa Bình
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đặc điểm tự nhiên
Khoáng
sản
Đa dạng, một số loại có trữ
lượng đáng kể.
Đặc điểm tự nhiên
Sinh
vật
Tài nguyên rừng dồi dào.
Nhiều vườn quốc gia, khu bảo
tồn.
Thế mạnh
Cơ sở phát triển công nghiệp
khai khoáng, chế biến khoáng
sản và nhiều ngành công nghiệp
khác.
Thế mạnh
Phát triển lâm nghiệp, công
nghiệp khai thác và chế biến lâm
sản.
Phát triển du lịch.
ĐỘNG
ONG TÌM CHỮ
•
•
•
ta
Hướng dẫn
2 – 4 nhóm
Các nhóm nhìn trên màn hình chiếu.
Tìm và gạch vào tên các tỉnh của nước
theo hàng ngang, dọc, chéo.
•
Thời gian: 2 phút
• Hết giờ, nhóm nào tìm được nhiều nhất
thắng
Y Ê W S T L Ạ N G S Ơ N S A I H T
H L A C M L V C R T Y P E F N M P
À A O P A À N O N T I G H O I H Á
L
I
I K K O X Ộ T H Á I
L Ú K B I
T C A N Ả C B K N G U Y Ê N T I B
N H H C N A O Ằ S T M B H O H H Ò
G Â E U O I N Ơ N Ồ T A X U Ì C Ọ
Ọ U C N T À N M T G I M C Y N O H
K T G Ỏ E L H Đ I Ệ N B I Ê N P H
C Y Á Ỏ A H O T Y Ê N W E R I U Q
Ệ N G K L T U Y Ê N Q U A N G I N
Y Ê W S T L Ạ N G S Ơ N S A I H T
H L A C M L V C R T Y P E F N M P
À A O P A À N O N T I G H O I H Á
L
I
I K K O X Ộ T H Á I
L Ú K B I
T C A N Ả C B K N G U Y Ê N T I B
N H H C N A O Ằ S T M B H O H H Ò
G Â E U O I N Ơ N Ồ T A X U Ì C Ọ
Ọ U C N T À N M T G I M C Y N O H
K T G Ỏ E L H Đ I Ệ N B I Ê N P H
C Y Á Ỏ A H O T Y Ê N W E R I U Q
Ệ N G K L T U Y Ê N Q U A N G I N
Các tỉnh thành này
thuộc khu vực nào của
nước ta?
1.
2.
3.
4.
5.
TUYÊN QUANG
CAO BẰNG
LAI CHÂU
LÀO CAI
THÁI NGUYÊN
6. ĐIỆN BIÊN
7. LẠNG SƠN
8. SƠN LA
9. PHÚ THỌ
TRUNG DU VÀ MIỀN
NÚI PHÍA BẮC
Bài 11:
VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI PHÍA BẮC
Trung du và miền núi phía Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
CÁC TỈNH, THÀNH SAU SÁP NHẬP
Hà Giang
Bắc Kạn
Tuyên Quang
Tuyên Quang
Thái Nguyên
Thái Nguyên
Hòa Bình
Lào Cai
Lào Cai
Yên Bái
Vĩnh Phúc
Phú Thọ
Phú Thọ
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Hướng dẫn
Hoạt động:
CẶP
Đọc SGK,
xem bản đồ
Thời gian :
PHÚT
5
Hoàn thành
PHT
Hết giờ, đổi
bài chấm
chéo
Phiếu học tập
- Diện
Khoảng
92,5 nghìn km2 (chiếm gần 27,9% diện
tích:
...................................................................
tích cả nước, năm 2025).
...........................................................................
..........................
Lạng các
Sơn,
Bằng, Thái Nguyên, Tuyên
- Gồm
tỉnhCao
thành:
Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên,
……………………………………………………………...
Sơn La.
……………………………………………………………...
Hồng,
Bắc
Trung
- Đồng
Vùng bằng
Trungsông
du và
miền
núi
phíaBộ;
BắcLào,
giáp với:
Trung Quốc; không tỉnh thành nào giáp biển.
…………..……………….
Rộng lớn, địa hình đồi núi cao và
…………………………………………………………......
hiểm
trở.với nhiều cửa khẩu
Giáp Lào và Trung
Quốc
..............................................
+ quan trọng.
Đặc
điểm
lãnh
thổ:
Thúc đẩy giao thương quốc tế và kết nối các
……………………………………..
vùng khác trong cả nước, ý nghĩa quan trọng về
……………………………………………………………..
phòng của
an ninh.
+quốc
Ý nghĩa
vị trí và phạm vi lãnh thổ:
……….............
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
• Diện tích: 92,5 nghìn km2, chiếm 27,9 diện tích cả nước (sau sáp nhập).
• Vùng có 9 tỉnh bao gồm Tuyên Quang (Hà Giang và Tuyên Quyên cũ),
Thái Nguyên (Bắc Kạn và Thái Nguyên cũ), Lào Cai (Yên Bái và Lào
Cai cũ), Điên Biên, Lai Châu, Sơn La, Lạng Sơn, Cao Bằng, Phú Thọ
(Hòa Bình, Vĩnh Phúc và Phú Thọ cũ).
• Vùng nằm ở phía Bắc nước ta.
• Vùng tiếp giáp với Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Lào và
Trung Quốc. Không có tỉnh nào giáp biển.
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
a. Phân hóa thiên nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc
Hướng dẫn
Hoạt động:
CẶP
Thời gian :
Đọc SGK,
xem bản đồ
5 PHÚT
Hoàn thành
Bảng
Hết giờ, giơ tay phát
biểu
ĐÔNG BẮC
Địa hình núi trung bình và núi thấp.
ĐÔNG BẮC
Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.
TÂYBẮC
Địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
a. Phân hóa thiên nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc
Đông Bắc
Tây Bắc
Địa
hình
Núi trung bình và thấp; trung du có đồi Núi cao, địa hình chia cắt và hiểm trở;
bát úp, có địa hình các-xtơ phổ biến.
xen kẽ là các cao nguyên.
Có mùa đông lạnh, có sự phân hoá
Khí hậu Có mùa đông lạnh nhất nước ta.
theo độ cao rõ rệt, đầu mùa hạ chịu
ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô
Thủy Sông ngòi dày đặc, có giá trị về giao nóng.
Sông ngòi có độ dốc lớn, lưu lượng
văn
nước dồi dào, có tiềm năng về thuỷ điện.
thông và thuỷ lợi.
Khoáng Phong phú chủng loại, bao gồm a-pa-tít, Ít chủng loại hơn nhưng trữ lượng lớn
sản
sắt, chì - kẽm, đá vôi, than,...
như: đất hiếm, đồng,...
Phong phú, gồm sinh vật nhiệt đới và
Sinh vật
cận nhiệt đới.
Sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt đới và
ôn đới núi cao.
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
b. Thế mạnh để phát triển kinh tế
Hướng dẫn
Đọc SGK,
xem bản đồ
Hoạt động:
CẶP
Thời gian :
PHÚT
15
Hoàn thành
Bảng
Hết giờ, giơ tay phát
biểu
2. ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đọc SGK, trình bày thế
mạnh để phát triển
kinh tế
KHÍ HẬU
ĐỊA HÌNH
THẾ MẠNH ĐỂ
PHÁT TRIỂN
KINH TẾ
KHOÁNG SẢN
NGUỒN NƯỚC
SINH VẬT
NHẬN XÉT – BÁO CÁO
Sản
phẩm
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đặc điểm tự nhiên
Địa
hình
Thế mạnh
Địa hình chủ yếu: đồi núi.
Phát triển lâm nghiệp.
Địa hình cao nguyên xen các
đồi núi thấp với đất feralit
đỏ vàng.
Phát triển các vùng chuyên canh
cây công nghiệp, cây ăn quả và
chăn nuôi đại gia súc.
Địa hình bằng phẳng có
đất phù sa, tưới tiêu.
Trồng lúa.
Địa hình các-xtơ.
Phát triển du lịch.
Trồng rừng kết hợp sản xuất măng sặt
tại xã Nậm Xé, xã Nậm Xây, Lào Cai
Mô hình trồng cây cát cánh
ở Hoàng Thu Phố, Lào Cai
Trang trại bò sữa Mộc Châu
Chợ trâu bò Bảo Lâm, Cao Bằng
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đặc điểm tự nhiên
Khí
hậu
- Mùa đông lạnh.
- Phân hóa theo độ cao.
Thế mạnh
Phát triển cây công nghiệp
cận nhiệt đới và ôn đới.
Phát triển du lịch.
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đặc điểm tự nhiên
Sông ngòi dày đặc trên
địa hình chia cắt.
Nguồn
nước
Nhiều hồ tự nhiên và
nhân tạo.
Nước khoáng phong phú.
Thế mạnh
Trữ năng thủy điện lớn có thể
phát triển thủy điện.
Phát triển nuôi trồng,
đánh bắt thủy sản.
Phát triển du lịch.
Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Nhà máy thủy điện Sơn La
Hồ Thác Bà
Hồ Hòa Bình
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Đặc điểm tự nhiên
Khoáng
sản
Đa dạng, một số loại có trữ
lượng đáng kể.
Đặc điểm tự nhiên
Sinh
vật
Tài nguyên rừng dồi dào.
Nhiều vườn quốc gia, khu bảo
tồn.
Thế mạnh
Cơ sở phát triển công nghiệp
khai khoáng, chế biến khoáng
sản và nhiều ngành công nghiệp
khác.
Thế mạnh
Phát triển lâm nghiệp, công
nghiệp khai thác và chế biến lâm
sản.
Phát triển du lịch.
 









Các ý kiến mới nhất