Toán 4 CTST Em làm được những gì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thanh Thưởng
Ngày gửi: 17h:50' 10-12-2025
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thanh Thưởng
Ngày gửi: 17h:50' 10-12-2025
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Bài: 42
EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
Sách giáo khoa Toán lớp 4 trang 13
Vở bài tập Toán 4 trang 16 và 17
Thực hành
1
Đặt tính rồi tính.
a) 148 213 + 401 564
624 175 + 459 607
b) 624 175 – 413 061
4 258 179 – 409 083
1
Đặt tính rồi tính.
a) 148 213 + 401 564
148213
+
401564
549 777
b) 624 175 – 413 061
624175
413061
211 114
624 175 + 459 607
624175
+
459607
1083782
4 258 179 – 809 083
4258179
809083
3449 096
2
Chọn giá trị phù hợp với mỗi biểu thức.
A 1 000 000 + 70 000 + 30 000
S 1 010 000
B 1 000 000 + 700 000 + 300 000
T 1 100 000
C 1 000 000 + 7 000 + 3 000
U 2 000 000
Luyện tập
3
Số?
8 500
.?.
9 400 – 900
= 8 500
+ 900
9 .?.
400
- 6 600
2 800 + 6 600
= 9 400
2 .?.
800
+ 2 200
5 000 – 2 200
= 2 800
5 000
Bác Hùng sơn một mặt của bức tường hình chữ nhật có chiều dài 9
4
m, chiều rộng 2 m bằng hai màu: xanh và hồng. Diện tích tường màu
2
xanh nhiều hơn diện tích tường màu hồng là 6 m . Tính diện tích
tường theo mỗi màu.
Tóm tắt
Màu xanh:
6 m2
Màu hồng:
18 m2
Bài giải
Diện tích tường hình chữ nhật là:
9 × 2 = 18 (m2)
Diện tích tường màu xanh là:
(18 + 6) : 2 = 12 (m2)
Diện tích tường màu hồng là:
18 – 12 = 6 (m2)
Đáp số: Màu xanh: 12 m2
Màu hồng: 6 m2
Vận dụng
1
Chọn đáp áp đúng.
1 535 768 + 333 549
A. 1 896 317
B. 1 869 713
C. 1 869 317
D. 1 869 137
2
Chọn đáp áp đúng.
9 000 000 + 300 000 – 3 300 000
A. 6 100 000
B. 6 000 000
C. 6 200 000
D. 6 300 000
Chọn đáp áp đúng.
3
Bài toán: Tổng của hai số là 80. Hiệu của hai số là 10.
Tìm hai số đó.
A. Số bé là: 35; Số lớn là: 45
B. Số bé là: 25; Số lớn là: 55
C. Số bé là: 30; số lớn là: 50
D. Số bé là: 30; Số lớn là: 40
Các em thân mến! Tiết học của chúng ta hôm
nay đã kết thúc. Các em cần làm những việc
như sau:
1
Dặn dò
2
3
Xem lại bài đã học.
Hoàn thành vở bài tập toán trang 16,17.
Chuẩn bị bài: Nhân với số có một chữ số.
Chào tạm biệt các em nhé!
Bài: 42
EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
Sách giáo khoa Toán lớp 4 trang 13
Vở bài tập Toán 4 trang 16 và 17
Thực hành
1
Đặt tính rồi tính.
a) 148 213 + 401 564
624 175 + 459 607
b) 624 175 – 413 061
4 258 179 – 409 083
1
Đặt tính rồi tính.
a) 148 213 + 401 564
148213
+
401564
549 777
b) 624 175 – 413 061
624175
413061
211 114
624 175 + 459 607
624175
+
459607
1083782
4 258 179 – 809 083
4258179
809083
3449 096
2
Chọn giá trị phù hợp với mỗi biểu thức.
A 1 000 000 + 70 000 + 30 000
S 1 010 000
B 1 000 000 + 700 000 + 300 000
T 1 100 000
C 1 000 000 + 7 000 + 3 000
U 2 000 000
Luyện tập
3
Số?
8 500
.?.
9 400 – 900
= 8 500
+ 900
9 .?.
400
- 6 600
2 800 + 6 600
= 9 400
2 .?.
800
+ 2 200
5 000 – 2 200
= 2 800
5 000
Bác Hùng sơn một mặt của bức tường hình chữ nhật có chiều dài 9
4
m, chiều rộng 2 m bằng hai màu: xanh và hồng. Diện tích tường màu
2
xanh nhiều hơn diện tích tường màu hồng là 6 m . Tính diện tích
tường theo mỗi màu.
Tóm tắt
Màu xanh:
6 m2
Màu hồng:
18 m2
Bài giải
Diện tích tường hình chữ nhật là:
9 × 2 = 18 (m2)
Diện tích tường màu xanh là:
(18 + 6) : 2 = 12 (m2)
Diện tích tường màu hồng là:
18 – 12 = 6 (m2)
Đáp số: Màu xanh: 12 m2
Màu hồng: 6 m2
Vận dụng
1
Chọn đáp áp đúng.
1 535 768 + 333 549
A. 1 896 317
B. 1 869 713
C. 1 869 317
D. 1 869 137
2
Chọn đáp áp đúng.
9 000 000 + 300 000 – 3 300 000
A. 6 100 000
B. 6 000 000
C. 6 200 000
D. 6 300 000
Chọn đáp áp đúng.
3
Bài toán: Tổng của hai số là 80. Hiệu của hai số là 10.
Tìm hai số đó.
A. Số bé là: 35; Số lớn là: 45
B. Số bé là: 25; Số lớn là: 55
C. Số bé là: 30; số lớn là: 50
D. Số bé là: 30; Số lớn là: 40
Các em thân mến! Tiết học của chúng ta hôm
nay đã kết thúc. Các em cần làm những việc
như sau:
1
Dặn dò
2
3
Xem lại bài đã học.
Hoàn thành vở bài tập toán trang 16,17.
Chuẩn bị bài: Nhân với số có một chữ số.
Chào tạm biệt các em nhé!
 







Các ý kiến mới nhất