TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:36' 22-12-2025
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:36' 22-12-2025
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
0 người
Thứ … ngày …
tháng
…
năm
…
Tiếng
Việt
CUỐI
ÔN ÔN
TẬPTẬP
CUỐI
HỌC KÌ
HỌC
1KÌ 1
(Tiết
2)
- Ôn luyện về từ đồng nghĩa.
- Ôn luyện về từ đa nghĩa.
- Ôn luyên về sử dụng từ ngữ
(cách dùng từ, đặt câu).
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi Xây nhà:
Chia số HS trong
lớp thành bốn
nhóm. Mỗi nhóm
tìm các từ đồng
nghĩa với từ “cần
cù” rồi viết vào thẻ
M: chăm chỉ
Ôn
Ônluyện
luyệnvề
vềtừ
đồng
từ đồng
nghĩa
nghĩa
1. Đọc đoạn thơ sau và thực hiện yêu
cầu:
Sớm nay trong vườn nhà
Ong siêng năng làm mật
Hoa rủ nhau khoe sắc
Chim chuyên cần bắt sâu.
Ngân Anh
a. Chỉ ra cặp từ đồng nghĩa trong đoạn
thơ.
b. Nêu tác dụng của việc sử dụng cặp từ
THẢO LUẬN NHÓM
ĐÔI
Sớm nay trong vườn nhà
Ong siêng năng làm mật
Hoa rủ nhau khoe sắc
Chim chuyên
chuyên cần
cầnbắt sâu.
Ngân Anh
a. Chỉ ra cặp từ đồng nghĩa trong đoạn thơ.
Sớm nay trong vườn nhà
Ong siêng năng làm mật
Hoa rủ nhau khoe sắc
Chim chuyên cần bắt sâu.
Ngân Anh
b. Nêu tác dụng của việc sử dụng cặp từ đồng
nghĩa đó.
Sử dụng từ đồng nghĩa có thể tránh
được việc lặp từ; nhấn mạnh đặc điểm
của sự vật được nói đến.
Luyện tập sử
dụng
dụng
từ đồng
từ
đồng
nghĩa
nghĩa
2. Tìm 2 – 3 từ ngữ đồng nghĩa có thể
thay cho mỗi
trong từng câu sau:
a. Ánh nắng qua kẽ lá thành những chùm
hoa nắng lung linh trên mặt đất.
b. Thời tiết ở đây rất khắc nghiệt, mùa hè ,
còn mùa đông lại .
MẢNH GHÉP
Thảo luận
nhóm
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến chung
của nhóm
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến
cá nhân
2. Tìm 2 – 3 từ ngữ đồng nghĩa có thể
thay cho mỗi
trong từng câu sau:
a. Ánh nắng qua kẽ lá thành những chùm
hoa nắng lung linh trên mặt đất.
xuyên/ chiếu/ len
lỏi/…
tạo/ kết/ biến/…
2. Tìm 2 – 3 từ ngữ đồng nghĩa có thể
thay cho mỗi
trong từng câu sau:
b. Thời tiết ở đây rất khắc nghiệt, mùa hè ,
còn mùa đông lại .
giá rét/ rét buốt/ rét
căm căm/....
nóng bức/ nóng nực/
nóng như đổ lửa/…
Ôn
luyện
Ôn
luyện
về
đa
từvề
đatừ
nghĩa
nghĩa
3. Đặt câu có từ “vai” với mỗi nghĩa sau:
a. Phần cơ thể nối liền hai cánh tay với
thân.
b. Bộ phận của áo che hai vai.
Tìm các từ tương ứng với mỗi
nghĩa
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến chung
của nhóm
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến
cá nhân
CHIA SẺ
TRƯỚC LỚP
Các từ “vai” tương ứng với nghĩa là:
a. Phần cơ thể nối liền hai cánh tay với
thân.
bờ vai rộng,
khoác túi lên
vai, đau vai,
…
Các từ “vai” tương ứng với nghĩa là:
b. Bộ phận của áo che hai vai.
vai áo, áo hở
vai.....
TRÒ CHƠI
TRUYỀN
HOA
Đặt câu có từ
“vai” với mỗi
nghĩa sau:
3. Đặt câu có từ “vai” với mỗi nghĩa sau:
a. Phần cơ thể nối liền hai cánh tay với
thân.
Ngày hôm
qua em bơi
nhiều nên bị
đau vai.
3. Đặt câu có từ “vai” với mỗi nghĩa sau:
b. Bộ phận của áo che hai vai.
Áo em bị rách
vai.
Ôn luyện viết
đoạn văn có sử
dụng từ đồng
nghĩa
4. Viết đoạn văn (từ 4 đến 5 câu) tả một
vườn rau hoặc vườn hoa, trong đó có
dùng 2 – 3 từ đồng nghĩa chỉ màu sắc
hoặc hương thơm. Chỉ ra các từ đồng
nghĩa đã sử dụng.
GỢI Ý
Em sẽ tả vườn rau hay vườn hoa?
Cảnh vật ở đó có gì đẹp?
Em sẽ sử dụng các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc hay hương thơm?
.......
LÀM VÀO VBT
Vườn rau lang ấy bố em đã trồng được hơn một
năm rồi, nên xanh tươi lắm. Cây rau lang bò khắp
mặt vườn, chen chúc nhau không theo hàng lối nào.
Cứ có chỗ trống là chúng lại bò vào ngay. Các thân
già xanh thẫm thì mọc ra cả rễ, cố định xuống đất,
còn các ngọn lang thì vươn lên cao. Vẫy vẫy cái đọt
non có mấy cái lá nhỏ màu xanh lá mạ. Các đọt non
của rau lang mọc ra quanh năm và mọc rất nhanh.
Cứ vài ngày là lại có cả một mớ đọt lang để hái.
Nhìn vườn rau lang chen chúc những lá những đọt,
y như một biển xanh dập dờn trong gió vậy.
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
tháng
…
năm
…
Tiếng
Việt
CUỐI
ÔN ÔN
TẬPTẬP
CUỐI
HỌC KÌ
HỌC
1KÌ 1
(Tiết
2)
- Ôn luyện về từ đồng nghĩa.
- Ôn luyện về từ đa nghĩa.
- Ôn luyên về sử dụng từ ngữ
(cách dùng từ, đặt câu).
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi Xây nhà:
Chia số HS trong
lớp thành bốn
nhóm. Mỗi nhóm
tìm các từ đồng
nghĩa với từ “cần
cù” rồi viết vào thẻ
M: chăm chỉ
Ôn
Ônluyện
luyệnvề
vềtừ
đồng
từ đồng
nghĩa
nghĩa
1. Đọc đoạn thơ sau và thực hiện yêu
cầu:
Sớm nay trong vườn nhà
Ong siêng năng làm mật
Hoa rủ nhau khoe sắc
Chim chuyên cần bắt sâu.
Ngân Anh
a. Chỉ ra cặp từ đồng nghĩa trong đoạn
thơ.
b. Nêu tác dụng của việc sử dụng cặp từ
THẢO LUẬN NHÓM
ĐÔI
Sớm nay trong vườn nhà
Ong siêng năng làm mật
Hoa rủ nhau khoe sắc
Chim chuyên
chuyên cần
cầnbắt sâu.
Ngân Anh
a. Chỉ ra cặp từ đồng nghĩa trong đoạn thơ.
Sớm nay trong vườn nhà
Ong siêng năng làm mật
Hoa rủ nhau khoe sắc
Chim chuyên cần bắt sâu.
Ngân Anh
b. Nêu tác dụng của việc sử dụng cặp từ đồng
nghĩa đó.
Sử dụng từ đồng nghĩa có thể tránh
được việc lặp từ; nhấn mạnh đặc điểm
của sự vật được nói đến.
Luyện tập sử
dụng
dụng
từ đồng
từ
đồng
nghĩa
nghĩa
2. Tìm 2 – 3 từ ngữ đồng nghĩa có thể
thay cho mỗi
trong từng câu sau:
a. Ánh nắng qua kẽ lá thành những chùm
hoa nắng lung linh trên mặt đất.
b. Thời tiết ở đây rất khắc nghiệt, mùa hè ,
còn mùa đông lại .
MẢNH GHÉP
Thảo luận
nhóm
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến chung
của nhóm
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến
cá nhân
2. Tìm 2 – 3 từ ngữ đồng nghĩa có thể
thay cho mỗi
trong từng câu sau:
a. Ánh nắng qua kẽ lá thành những chùm
hoa nắng lung linh trên mặt đất.
xuyên/ chiếu/ len
lỏi/…
tạo/ kết/ biến/…
2. Tìm 2 – 3 từ ngữ đồng nghĩa có thể
thay cho mỗi
trong từng câu sau:
b. Thời tiết ở đây rất khắc nghiệt, mùa hè ,
còn mùa đông lại .
giá rét/ rét buốt/ rét
căm căm/....
nóng bức/ nóng nực/
nóng như đổ lửa/…
Ôn
luyện
Ôn
luyện
về
đa
từvề
đatừ
nghĩa
nghĩa
3. Đặt câu có từ “vai” với mỗi nghĩa sau:
a. Phần cơ thể nối liền hai cánh tay với
thân.
b. Bộ phận của áo che hai vai.
Tìm các từ tương ứng với mỗi
nghĩa
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến chung
của nhóm
Ý kiến
cá nhân
Ý kiến
cá nhân
CHIA SẺ
TRƯỚC LỚP
Các từ “vai” tương ứng với nghĩa là:
a. Phần cơ thể nối liền hai cánh tay với
thân.
bờ vai rộng,
khoác túi lên
vai, đau vai,
…
Các từ “vai” tương ứng với nghĩa là:
b. Bộ phận của áo che hai vai.
vai áo, áo hở
vai.....
TRÒ CHƠI
TRUYỀN
HOA
Đặt câu có từ
“vai” với mỗi
nghĩa sau:
3. Đặt câu có từ “vai” với mỗi nghĩa sau:
a. Phần cơ thể nối liền hai cánh tay với
thân.
Ngày hôm
qua em bơi
nhiều nên bị
đau vai.
3. Đặt câu có từ “vai” với mỗi nghĩa sau:
b. Bộ phận của áo che hai vai.
Áo em bị rách
vai.
Ôn luyện viết
đoạn văn có sử
dụng từ đồng
nghĩa
4. Viết đoạn văn (từ 4 đến 5 câu) tả một
vườn rau hoặc vườn hoa, trong đó có
dùng 2 – 3 từ đồng nghĩa chỉ màu sắc
hoặc hương thơm. Chỉ ra các từ đồng
nghĩa đã sử dụng.
GỢI Ý
Em sẽ tả vườn rau hay vườn hoa?
Cảnh vật ở đó có gì đẹp?
Em sẽ sử dụng các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc hay hương thơm?
.......
LÀM VÀO VBT
Vườn rau lang ấy bố em đã trồng được hơn một
năm rồi, nên xanh tươi lắm. Cây rau lang bò khắp
mặt vườn, chen chúc nhau không theo hàng lối nào.
Cứ có chỗ trống là chúng lại bò vào ngay. Các thân
già xanh thẫm thì mọc ra cả rễ, cố định xuống đất,
còn các ngọn lang thì vươn lên cao. Vẫy vẫy cái đọt
non có mấy cái lá nhỏ màu xanh lá mạ. Các đọt non
của rau lang mọc ra quanh năm và mọc rất nhanh.
Cứ vài ngày là lại có cả một mớ đọt lang để hái.
Nhìn vườn rau lang chen chúc những lá những đọt,
y như một biển xanh dập dờn trong gió vậy.
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP








TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 2