Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chủ đề 2 Dụng cụ đo điện cơ bản (4 tiết)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 17h:34' 28-12-2025
Dung lượng: 184.2 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
TRÖÔØNG THCS Cuø Chính Lan

Giaùo vieân : Nguyeãn Höõu Tuaán

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
BẢN

TIẾT
1
CÔNG
TƠ
ĐIỆN
1
PHA

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
1. BẢN
CÔNG TƠ ĐIỆN 1
PHA

CÔNG TƠ ĐIỆN HOẠT ĐỘNG NHƯ

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
1. BẢN
CÔNG TƠ ĐIỆN 1
PHA
1. Vỏ công
tơ điện
2. Màn hình
hiển thị
3. Các cực nối
điện

CẤU TẠO CÔNG TƠ

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
1. BẢN
CÔNG TƠ ĐIỆN 1
PHA
1. Vỏ công
tơ điện
2. Màn hình
hiển thị
3. Các cực nối
điện

CẤU TẠO CÔNG TƠ
ĐIỆN 1 PHA

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
BẢN
1.
CÔNG
TƠ 1
ĐIỆN
- Công
tơ điện
pha 1
được sử dụng đo điện
PHA
năng tiên thụ của các
đồ dùng điện trong gia
đình.
+
Vỏ
công
tơ
- Cấu tạo gồm 3 bộ
điện.
phận chính:
+ Màn hình
hiển thị.
+ Các cực nối
điện

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
1. BẢN
CÔNG TƠ ĐIỆN 1 Sơ đồ cấu tạo của công tơ điện
PHA
- Công tơ điện 1 pha
được sử dụng đo điện
năng tiên thụ của các
+ Vỏ công
tơ
đồ dùng
điện trong
gia
điện.
đình.
+ Màn
hình3 bộ
- Cấu
tạo gồm
hiển
thị.
phận
chính:
+ Các cực nối
điện

1. Cuộn điện áp; 2.Cuộn dòng điện; 3.Đĩa nhôm quay;
4.Nam châm hãm;5.Hộp số ; 6.Bộ chỉ số

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
BẢN

Có 2 loại công tơ điện:
• Công tơ điện cơ.
• Công tơ điện điện tử.

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
1. BẢN
CÔNG TƠ ĐIỆN 1
PHA
A
O
1. Dây pha (nóng) A vào


~



2. Dây pha (nóng) A ra
3. Dây trung hòa O vào
4. Dây trung hòa O ra

- 220V: điện áp định mức của công tơ
- CV 140 là kiểu đồng hồ (C: công tơ
điện, V: việt nam, 1: 1 pha, 4 cho phép
quá tải 4 lần, O: là mặt tròn).
- 10(40)A: Dòng điện định mức của công
tơ là 10A. Có thể sử dụng quá tải đến
40A mà vẫn đảm bảo độ chính xác.
- 450 vòng/kWh: Đĩa công tơ quay đủ
450 vòng thì được 1 kWh.
- Cấp 2: Cấp chính xác của công tơ. Sai
số 2% toàn dải đo. (Cấp càng nhỏ càng
chính xác)
- 50Hz: Tần số lưới điện.
- 27oC: nhiệt độ lý tưởng đo chính xác.
- 2007: Năm sản xuất của công tơ điện.

CÁC THÔNG SỐ
CỦA CÔNG TƠ ĐIỆN

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
1. BẢN
CÔNG TƠ ĐIỆN 1
PHA

ĐỌC TRỊ SỐ CÔNG TƠ ĐIỆN
- Công tơ 1 pha có 6 chữ số.
 5 chữ số màu đen
 1 chữ số cuối cùng màu đỏ. (1/10
kWh)
- Giả sử dãy số là 147741 thì giá trị cần
đọc là 14774.1kWh.
- Thông thường ta chỉ đọc là 14774
kWh, bỏ qua phần thập phân.

CÁC THÔNG SỐ CỦA
CÔNG TƠ ĐIỆN

- CL10:
+ C: Công tơ điện.
+ L: LINKTON.
+ 1: 1 pha 2 dây.
+ 0: mặt tròn.
- 10(40): cho phép quá tải 4 lần.
- 220V: điện áp định mức.
- 900 vòng/kWh: quay 900 vòng
được 1kWh.
- 5(20)A: cường độ dòng điện chạy
được từ 5 đến 20A.
- 29oC - 65oC: nhiệt độ đo lý tưởng.
- 50Hz: tần số.
- Cấp 1.0: cấp chính xác.
- 2004: năm sản xuất.

CÂN CHỈNH
CÔNG TƠ ĐIỆN

BÀI TẬP

Câu 1. Hãy giải
thích ý nghĩa các
kí hiệu ghi trên bề
mặt công tơ?

BÀI TẬP1.Hãy giải thích ý nghĩa các kí hiệu ghi trên bề mặt công tơ?
TT

Kí hiệu

Ý nghĩa

1

CV 140

C: ………………………………………..
V: ………………………………………..
1: ……………………………………….
4: ……………………………………….
0: ………………………………………..

2

220V

………………………………………….

3

5/20A

5A: …………………………….............
20A: …………………………………….

4

450vòng/ kWh

……………………………………………
………………………

5

Cấp 2

…………………………………

6

50Hz

…………………………………

Bài tập 2:
Tính điện năng tiêu thụ trong tháng 9 của nhà em.
Biết số chỉ công tơ tháng 8 là 2552; số chỉ công tơ
tháng 9 là 2672 ?
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trã lời em
cho là đúng:
A. 80kwh

B. 100kwh

C. 120kwh

D. 140kwh

Bài tập 3: Hãy xác định công suất điện của tivi. Biết rằng
sau khi mở tivi, quan sát đĩa công tơ và bấm giờ được số
liệu sau: sau thời gian t = 50 giây, đĩa nhôm của công tơ
quay 1 vòng. Biết rằng hằng số công tơ 900 vòng/kwh.

Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời em
cho là đúng:
A. 40W

B. 60W

C.80W

D. 100W

Bài giải
Ứng với mỗi vòng quay của đĩa, điện năng tiêu thụ của tivi là:
A = 1kWh : 900 = 3.600.000(Ws) : 900 = 4000(Ws)
Công suất tivi là: P = A : t = 4000(Ws) : 50(s) = 80(W)

Bài tập 4: Dùng một công tơ 220V có hằng số công tơ 600
vòng/kWh để đo điện năng tiêu thụ của một bóng đèn
220V – 100W, quan sát đĩa công tơ và bấm giờ được số
liệu sau: sau thời gian t = 80 giây, đĩa nhôm quay được 1
vòng. Hãy xác định công tơ chạy đúng hay sai?
Bài giải

Điện năng tiêu thụ ứng với mỗi vòng quay của công tơ là:
A = 1(kWh) : 600 = 3.600.000(Ws) : 600 = 6.000(Ws).
Nếu công tơ chạy đúng, với bóng đèn có công suất P = 100W,
thời gian quay 1 vòng của đĩa nhôm là:
t = A : P = 6.000(Ws) : 100(W) = 60(s).
Vậy công tơ chạy chậm.

TIẾT 2
ĐỒNG
HỒ
VẠN
NĂNG
(VOM)

2. ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG
(VOM)

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
2. BẢN
ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG
2.1. Các bộ phận chính của đồng hồ đo
(VOM)
điệndụng
vạn của
năng
Công
đồng hồ:

- Đồng hồ vạn năng (VOM)
là thiết bị đo không thể
thiếu đối với bất kì một kĩ
thuật viên điện tử.
Đồng hồ vạn năng có ba
chức năng chính:
+ Volt Đo điện áp.
+ Ohm Đo điện trở.
+ Miliampere Đo dòng
điện.

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
1. BẢN
CÔNG TƠ ĐIỆN 1
PHA
2. ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG
2.1.
Các
bộ
phận
chính
(VOM)
của đồng hồ đo điện
vạn năng (VOM)
- VOM có các bộ phận chính và
chức năng tương ứng như sau:
+ Vỏ VOM.

+ Màn hình hiển
thị.
+ Núm xoay chọn thang
đo.Các jack (giắc) cắm que
+
đo.
+
đo.

Que

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
2. BẢN
ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG
2.1. Các bộ phận chính của đồng hồ
(VOM)
đo
năng
2.2.điện
Quyvạn
trình
sử dụng đồng hồ đo
điện vạn năng
Bước 1: Chọn đại lượng điện và thang đo
- Xác định vị trí cắm que đo và cắm que đo vào
đồng hồ đo.
- Chọn đại lượng cần đo:
+ Đo điện áp 1 chiều chọn: V-DC
+ Đo điện áp xoay chiều chọn: V AC
+ Đo cường độ dòng điện: A
+ Đo điện trở chọn: Ω

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
2. BẢN
ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG
2.1. Các bộ phận của đồng hồ đo
(VOM)
điện
vạn trình
năng sử dụng đồng hồ đo
2.2. Quy
điện vạn năng
Bước 1: Chọn đại lượng điện và thang đo
- Xác định vị trí cắm que đo và cắm que đo vào
đồng hồ đo.
- Chọn đại lượng cần đo.
- Chọn thang đo có giá trị lớn hơn và gần nhất
với giá trị cần đo.

Chọn thang ACV

Khi đo hiệu điện thế
xoay chiều 220V
Chọn thang đo 250

CHỦ ĐỀ 2 DỤNG CỤ ĐO ĐIỆN CƠ
2. BẢN
ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG
2.1. Các bộ phận chính của đồng hồ đo
(VOM)
điện
vạn trình
năng sử dụng đồng hồ đo
2.2. Quy
điện vạn năng
Bước 2: Chọn đại lượng điện và thang đo
- Xác định vị trí cắm que đo và cắm que đo
vào đồng hồ đo.
 Cực dương (+,P) cắm dây màu đỏ
 Cực âm (-,N) cắm dây còn lại

Bước 1: Chọn đại lượng điện và thang đo
- Xác định vị trí cắm que đo và cắm que đo vào đồng hồ đo.
 Cực dương (+,P) cắm dây màu đỏ
 Cực âm (-,N) cắm dây còn lại

Lỗ cắm
que đo
còn lại
(-)

Lỗ cắm
que đo
màu đỏ
(+)

- ĐƯA QUE ĐO ĐẾN VỊ TRÍ CẦN ĐO
Đo dòng điện một chiều (DC)

+

k

Đ

-

- ĐƯA QUE ĐO ĐẾN VỊ TRÍ CẦN ĐO
Đo điện áp xoay chiều (AC)

- ĐƯA QUE ĐO ĐẾN VỊ TRÍ CẦN ĐO
Đo điện áp một chiều (DC)
Nguồn DC
+

6V

-

Vina

ACV~



500 500
250
250
50
50
10
10
2.5
2.5
X1K
1m
10m
X100
100m
X10
0.5
X1

DCV-

DCA-

ĐO HIỆU ĐIỆN THẾ CỦA
NGUỒN ĐIỆN XOAY CHIỀU

- ĐƯA QUE ĐO ĐẾN VỊ TRÍ CẦN ĐO
Đo điện trở
45 10 450

ACV~



500 500
250
250
50
50
10
10
2.5
2.5
X1K
1m
10m
X100
100m
X10
0.5
X1

DCV-

DCA-

ĐO ĐiỆN TRỞ

LƯU Ý: PHẢI MẮC VOM CHO ĐÚNG
ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG
ĐIỆN I MẮC NỐI TIẾP

ĐO CƯỜNG ĐỘ HIỆU
ĐIỆN THẾ U, ĐIỆN TRỞ
R MẮC SONG SONG

Bước 4: đọc trị số trên mặt đồng hồ.
Đo điện trở
45 10 450

Bước 3: đọc kết quả
Đối với đồng hồ đo VOM điện tử: đọc trực tiếp kết quả trên mặt đồng hồ.
Đối với đồng hồ đo VOM mặt kim: đọc kết quả trên mặt đồng hồ theo công thức.

Công thức: Đọc trị số trên mặt đồng hồ đo
Số vạch
(Số sau - Số trước)
Số nguyên
x kim đã
+
Trị số =
(tổng số vạch
kim đã đi qua
đi qua
giữa 2 số)

Lưu ý: Khi tạm ngưng hoặc chuyển đại
lượng đo phải tắt đồng hồ đo.

4. CÁCH SỬ DỤNG ĐO ĐỒNG HỒ
V.O.M
Bước 4: Đọc trị số trên mặt đồng hồ đo.

Số nguyên + Giá trị số vạch
Trị số =
kim đã đi qua
Chọn thang ACV cần đọc

Khi đo hiệu điện thế
xoay chiều 220V
Đọc trị số trên thang đo 250

ÁP DỤNG: ĐỌC TRỊ SỐ TRÊN MẶT ĐỒNG
HỒ
Đo điện áp xoay chiều (AC)

KHI ĐO HiỆU ĐiỆN THẾ MỘT
CHIỀU:

Bât công tắc xoay qua phần giới
hạn đo phù hợp đọc thang đo
tương ứng, chỉnh kim về vạch 0
VD : Đo H Đ T bình ắc qui xe hon
đa
Bật công tắc xoay ở giới hạn đo
50V

ACV~
250
50
10

Đọc thang đo DCV: ta đọc được
U = 12V
VD2: Đo H Đ T nguồn gồm 1 Pin
Bật công tắc xoay ở giới hạn đo
2.5 V
Đọc thang đo DCV: ta đọc được
U = 1,35V

2.5

500

500
250
50
10
2.5

DCV-

X1K

1m
10m
X100
100m
X10
X1 0.5



DCA-

Dụng cụ đo điện minh họa ở Hình 2.1 đo được những đại lượng điện
nào?

Đo hiệu điện thế xoay
chiều
Đo hiệu điện thế xoay
chiều
Đo điện trở
Đo cường độ đòng điện

Hãy nêu các bước đo điện áp xoay chiều 220V bằng
VOM.

Các bước
• Chuẩn bị
• Chọn thang đo
• Kết nối dây đo

• Đo điện áp

-

Nội dung
VOM (đồng hồ vạn năng)
Dây đo VOM
Chuyển núm xoay chọn thang đo đến vị trí
ACV 750V.
Cắm que đo màu đỏ vào cổng V hoặc A
trên VOM.
Cắm que đo màu đen vào cổng COM trên
VOM.
Đặt que đo màu đỏ vào điểm cần đo điện
áp.
Đặt que đo màu đen vào điểm so sánh điện
áp (thường là dây nguội).
Đọc giá trị điện áp hiển thị trên màn hình
VOM.
 
Gửi ý kiến