KNTT - Bài 31. Protein

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Phương Hiệu
Ngày gửi: 23h:17' 29-12-2025
Dung lượng: 73.2 MB
Số lượt tải: 637
Nguồn:
Người gửi: Lò Phương Hiệu
Ngày gửi: 23h:17' 29-12-2025
Dung lượng: 73.2 MB
Số lượt tải: 637
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC MỚI
AI NHANH HƠN?
Luật chơi
- Lớp chia thành 3 đội chơi.
- Mỗi đội có 1 phút để suy nghĩ và ghi
vào phiếu.
- Hết thời gian đội nào có được nhiều đáp
án đúng nhất là đội chiến thắng
.
Tại sao protein lại quan
trọng đối với sức khỏe?
Protein là thành phần
quan trọng của mọi tế
bào trong cơ thể.
TIẾT 26: BÀI
31: PROTEIN
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Khái niệm, cấu tạo
2
Tính chất hóa học
3
Vai trò và ứng dụng của protein
I. KHÁI NIỆM, CẤU TẠO
Quan sát hình ảnh và trả lời
TRẢ LỜI
Các amino acid này có
cấu tạo dạng
R
Điểm giống và khác nhau giữa
các amino acid này là gì?
Khác nhau
CH(NH2)COOH
Giống nhau
H
H
R1
N
C
C
H
O
H
R1
N
C
C
H
O
H
OH H
H
R2
N
C
C
H
O
H2 O
H
R2
N
C
C
H
O
OH
OH
Liên kết peptit
Sự hình thành liên kết peptit giữa 2 amino axit
Theo em, các amino acid này đã kết hợp lại với nhau
thành protein bằng cách nào?
AMINO ACIDS
PEPTIDE
PROTEIN
Các amino acid nối với nhau hình thành protein bằng phản ứng
tách nước giữa nhóm -COOH của amino acid này với nhóm -NH2
của amino acid khác hình thành các cầu nối peptide (-CO-NH-).
Là những hợp chất hữu cơ phức tạp có
Khái niệm
khối lượng phân tử rất lớn.
Gồm nhiều đơn vị amino acid liên kết
với nhau bởi liên kết peptide.
AMINO ACIDS
PEPTIDE
Khối lượng phân tử
PROTEIN
Rất lớn, khoảng vài chục nghìn
đến hàng triệu amu.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
THÍ NGHIỆM VỀ TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
CHUẨN BỊ
Lòng trắng trứng
3 ống nghiệm
Dung dịch HCL
Đèn cồn
THÍ NGHIỆM VỀ TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
TIẾN HÀNH
Lấy khoảng 2 mL lòng trắng trứng cho vào mỗi ống nghiệm
Thêm vài giọt HCL
1M vào ống nghiệm
thứ nhất
Hơ nóng nhẹ ống nghiệm
thứ hai trên ngọn lửa đèn
cồn trong khoảng 1 phút
Đun nóng ống nghiệm thứ ba
trên ngọn lửa đèn cồn cho
đến khi thấy có mùi khét
THÍ NGHIỆM VỀ TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
YÊU CẦU: Quan sát và nhận xét hiện tượng ở ba ống nghiệm.
Ống nghiệm 1
Lòng
trắng
trứng
Ống nghiệm 2
Lòng
trắng
trứng
đông tụ, tạo chất rắn
đông tụ, tạo chất rắn
màu trắng.
màu trắng.
Ống nghiệm 3
Lòng trắng trứng đông tụ,
tạo chất rắn màu trắng,
sau chuyển dần qua màu
đen và tạo mùi khét.
PHIẾU HỌC TẬP
TN
Cách tiến hành TN
TN1 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Thêm vài giọt HC1 1M
TN2 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Hơ nóng nhẹ ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn trong
khoảng 1 phút.
TN3 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Đun nóng ống nghiệm trên
ngọn lửa đèn cồn cho đến
khi thấy có mùi khét
Hiện tượng TN
Kết luận
PHIẾU HỌC TẬP
TN
Cách tiến hành TN
Hiện tượng TN
Kết luận
TN1 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Thêm vài giọt HC1 1M
Lòng trắng trứng Dưới tác dụng của
đông tụ, tạo dạng acid, protein có thể
keo rắn trong suốt. bị đông tụ.
TN2 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Hơ nóng nhẹ ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn trong
khoảng 1 phút.
Lòng trắng trứng Dưới tác dụng
đông tụ, tạo chất của nhiệt độ
rắn màu trắng.
protein có thể bị
đông tụ
TN3 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Đun nóng ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn cho
đến khi thấy có mùi khét
Lòng trắng trứng
đông tụ, tạo chất
rắn màu trắng, sau
chuyển dần sang
màu đen và tạo mùi
khét
Khi đun nóng ở
nhiệt độ cao,
không có nước
protein bị phân
hủy hoặc cháy
GHI NHỚ
acid
Protein bị đông tụ khi có
base
Nhiệt độ
Đun ở nhiệt độ cao, không có nước
protein bị phân hủy
protein bị cháy
GHI NHỚ
Phản ứng thủy phân (xảy ra tại liên kết peptide) dưới tác dụng của acid,
base hoặc enzyme:
Protenin
H2O
Acid/base/enzyme
Amino
acid
III. VAI TRÒ VÀ ỨNG DỤNG
Quan sát hình ảnh
Hãy cho biết một số ứng dụng
của protein.
Nguồn thực phẩm quan trọng
Làm nguyên liệu sản xuất một số loại tơ tự nhiên
(tơ tằm,…)
Các enzyme là các protein đóng vai trò chất xúc tác trong
phản ứng sinh hóa.
Quan sát hình ảnh
Em hãy viết sơ đồ của hai phản
ứng có enzyme là chất xúc tác
diễn ra trong cơ thể người.
Sơ đồ enzyme chuyển hóa tinh bột
thành đường
Sơ đồ phản ứng của enzyme:
Glucose
C6H12O6
Enzyme
2C2H5OH
2CO2
Tinh bột
(C6H10O5)n
nH2O
Amylase
nC6H12O6
Nêu cách phân biệt tơ tự nhiên (tơ tằm) với tơ tổng hợp (tơ nylon).
Tơ tằm
Tơ nylon
Mùi khét
Mùi nhựa
Vai trò
• Cấu trúc: cấu tạo nên cơ bắp, da, tóc,…
• Xác tác: enzyme.
• Nội tiết tố: hormone.
• Vận chuyển: hemoglobin vận chuyển oxygen,…
Protein tham gia cấu tạo nên cơ bắp
Ứng dụng
• Nguồn thực phẩm quan trọng.
• Làm nguyên liệu sản xuất một số loại tơ tự nhiên (tơ tằm,…).
Protein là nguồn thực phẩm quan trọng
Phản ứng cháy
(đốt).
Phân biệt tơ tự
nhiên (tơ tằm)
với tơ nhân tạo
Tơ tằm (protein) có mùi khét
(tơ nylon):
giống như tóc cháy
Hiện tượng
Tơ nylon (polymer tổng hợp)
thường cháy và tỏa mùi nhựa.
TRÒ CHƠI
GIẢI MÃ THÍ NGHIỆM
Luật chơi
Có 5 lọ thí nghiệm, trong mỗi lọ thí
nghiệm ẩn chứa một bí mật. Các em
hãy giải mã những bí mật đó nhé!
TRÒ CHƠI
GIẢI MÃ THÍ NGHIỆM
Câu 1. Thủy phân protein thu được
A. amino acid
C. lipid
B. chất béo
D. carbohydrate
Câu 2. Protein có trong
A. quả bông
C. lòng trắng trứng
B. đất sét
D. nước
Câu 3. Khi tác dụng với acid, protein có thể bị
A. cháy
C. thủy phân
B. mất màu
D. đông tụ
Câu 4. Protein được dùng làm
A. thép
C. tơ nylon
B. tơ tằm
D. xoong nhôm
Câu 5. Biện pháp dùng để phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên là
A. có mùi thơm
C. có mùi trứng thối
B. không mùi
D. có mùi khét
VẬN DỤNG
Câu 1. Liên kết giữa các amino acid tạo nên protein là
A. liên kết ion.
B. liên kết peptide.
C. liên kết hydrogen.
D. liên kết cộng hóa trị.
Câu 2. Trong cơ thể con người, protein có chức năng
A. dự trữ năng lượng.
C. là nguồn vitamin chính.
B. xây dựng và sửa chữa các tế bào.
D. tạo ra nguồn carbohydrate.
Câu 3. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai?
a) Protein có thể bị đông tụ khi đun nóng.
b) Protein không tham gia vào quá trình thủy phân.
VẬN DỤNG
Câu 4. Hãy mô tả quá trình thủy phân của protein.
Trong quá trình thủy phân, protein phản ứng với nước trong điều kiện có xúc tác
acid, base hoặc enzyme để phân chia thành các amino acid cấu thành.
Câu 5. Phân biệt protein (như len lông cừu, tơ tằm) với chất tổng hợp
(như tơ nylon).
Protein như len lông cừu và tơ tằm là sản phẩm tự nhiên, cấu tạo từ các amino acid
và có cấu trúc phân tử phức tạp. Ngược lại, tơ nylon là sản phẩm tổng hợp, được
tạo ra từ quá trình polymer hóa hóa học và không có cấu trúc dựa trên amino acid.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức
Làm bài tập trong
đã học.
SBT.
Đọc và tìm hiểu trước
nội dung kiến thức
Bài 32 – Polymer.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
HÔM NAY!
CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC MỚI
AI NHANH HƠN?
Luật chơi
- Lớp chia thành 3 đội chơi.
- Mỗi đội có 1 phút để suy nghĩ và ghi
vào phiếu.
- Hết thời gian đội nào có được nhiều đáp
án đúng nhất là đội chiến thắng
.
Tại sao protein lại quan
trọng đối với sức khỏe?
Protein là thành phần
quan trọng của mọi tế
bào trong cơ thể.
TIẾT 26: BÀI
31: PROTEIN
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Khái niệm, cấu tạo
2
Tính chất hóa học
3
Vai trò và ứng dụng của protein
I. KHÁI NIỆM, CẤU TẠO
Quan sát hình ảnh và trả lời
TRẢ LỜI
Các amino acid này có
cấu tạo dạng
R
Điểm giống và khác nhau giữa
các amino acid này là gì?
Khác nhau
CH(NH2)COOH
Giống nhau
H
H
R1
N
C
C
H
O
H
R1
N
C
C
H
O
H
OH H
H
R2
N
C
C
H
O
H2 O
H
R2
N
C
C
H
O
OH
OH
Liên kết peptit
Sự hình thành liên kết peptit giữa 2 amino axit
Theo em, các amino acid này đã kết hợp lại với nhau
thành protein bằng cách nào?
AMINO ACIDS
PEPTIDE
PROTEIN
Các amino acid nối với nhau hình thành protein bằng phản ứng
tách nước giữa nhóm -COOH của amino acid này với nhóm -NH2
của amino acid khác hình thành các cầu nối peptide (-CO-NH-).
Là những hợp chất hữu cơ phức tạp có
Khái niệm
khối lượng phân tử rất lớn.
Gồm nhiều đơn vị amino acid liên kết
với nhau bởi liên kết peptide.
AMINO ACIDS
PEPTIDE
Khối lượng phân tử
PROTEIN
Rất lớn, khoảng vài chục nghìn
đến hàng triệu amu.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
THÍ NGHIỆM VỀ TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
CHUẨN BỊ
Lòng trắng trứng
3 ống nghiệm
Dung dịch HCL
Đèn cồn
THÍ NGHIỆM VỀ TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
TIẾN HÀNH
Lấy khoảng 2 mL lòng trắng trứng cho vào mỗi ống nghiệm
Thêm vài giọt HCL
1M vào ống nghiệm
thứ nhất
Hơ nóng nhẹ ống nghiệm
thứ hai trên ngọn lửa đèn
cồn trong khoảng 1 phút
Đun nóng ống nghiệm thứ ba
trên ngọn lửa đèn cồn cho
đến khi thấy có mùi khét
THÍ NGHIỆM VỀ TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
YÊU CẦU: Quan sát và nhận xét hiện tượng ở ba ống nghiệm.
Ống nghiệm 1
Lòng
trắng
trứng
Ống nghiệm 2
Lòng
trắng
trứng
đông tụ, tạo chất rắn
đông tụ, tạo chất rắn
màu trắng.
màu trắng.
Ống nghiệm 3
Lòng trắng trứng đông tụ,
tạo chất rắn màu trắng,
sau chuyển dần qua màu
đen và tạo mùi khét.
PHIẾU HỌC TẬP
TN
Cách tiến hành TN
TN1 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Thêm vài giọt HC1 1M
TN2 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Hơ nóng nhẹ ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn trong
khoảng 1 phút.
TN3 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Đun nóng ống nghiệm trên
ngọn lửa đèn cồn cho đến
khi thấy có mùi khét
Hiện tượng TN
Kết luận
PHIẾU HỌC TẬP
TN
Cách tiến hành TN
Hiện tượng TN
Kết luận
TN1 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Thêm vài giọt HC1 1M
Lòng trắng trứng Dưới tác dụng của
đông tụ, tạo dạng acid, protein có thể
keo rắn trong suốt. bị đông tụ.
TN2 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Hơ nóng nhẹ ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn trong
khoảng 1 phút.
Lòng trắng trứng Dưới tác dụng
đông tụ, tạo chất của nhiệt độ
rắn màu trắng.
protein có thể bị
đông tụ
TN3 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Đun nóng ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn cho
đến khi thấy có mùi khét
Lòng trắng trứng
đông tụ, tạo chất
rắn màu trắng, sau
chuyển dần sang
màu đen và tạo mùi
khét
Khi đun nóng ở
nhiệt độ cao,
không có nước
protein bị phân
hủy hoặc cháy
GHI NHỚ
acid
Protein bị đông tụ khi có
base
Nhiệt độ
Đun ở nhiệt độ cao, không có nước
protein bị phân hủy
protein bị cháy
GHI NHỚ
Phản ứng thủy phân (xảy ra tại liên kết peptide) dưới tác dụng của acid,
base hoặc enzyme:
Protenin
H2O
Acid/base/enzyme
Amino
acid
III. VAI TRÒ VÀ ỨNG DỤNG
Quan sát hình ảnh
Hãy cho biết một số ứng dụng
của protein.
Nguồn thực phẩm quan trọng
Làm nguyên liệu sản xuất một số loại tơ tự nhiên
(tơ tằm,…)
Các enzyme là các protein đóng vai trò chất xúc tác trong
phản ứng sinh hóa.
Quan sát hình ảnh
Em hãy viết sơ đồ của hai phản
ứng có enzyme là chất xúc tác
diễn ra trong cơ thể người.
Sơ đồ enzyme chuyển hóa tinh bột
thành đường
Sơ đồ phản ứng của enzyme:
Glucose
C6H12O6
Enzyme
2C2H5OH
2CO2
Tinh bột
(C6H10O5)n
nH2O
Amylase
nC6H12O6
Nêu cách phân biệt tơ tự nhiên (tơ tằm) với tơ tổng hợp (tơ nylon).
Tơ tằm
Tơ nylon
Mùi khét
Mùi nhựa
Vai trò
• Cấu trúc: cấu tạo nên cơ bắp, da, tóc,…
• Xác tác: enzyme.
• Nội tiết tố: hormone.
• Vận chuyển: hemoglobin vận chuyển oxygen,…
Protein tham gia cấu tạo nên cơ bắp
Ứng dụng
• Nguồn thực phẩm quan trọng.
• Làm nguyên liệu sản xuất một số loại tơ tự nhiên (tơ tằm,…).
Protein là nguồn thực phẩm quan trọng
Phản ứng cháy
(đốt).
Phân biệt tơ tự
nhiên (tơ tằm)
với tơ nhân tạo
Tơ tằm (protein) có mùi khét
(tơ nylon):
giống như tóc cháy
Hiện tượng
Tơ nylon (polymer tổng hợp)
thường cháy và tỏa mùi nhựa.
TRÒ CHƠI
GIẢI MÃ THÍ NGHIỆM
Luật chơi
Có 5 lọ thí nghiệm, trong mỗi lọ thí
nghiệm ẩn chứa một bí mật. Các em
hãy giải mã những bí mật đó nhé!
TRÒ CHƠI
GIẢI MÃ THÍ NGHIỆM
Câu 1. Thủy phân protein thu được
A. amino acid
C. lipid
B. chất béo
D. carbohydrate
Câu 2. Protein có trong
A. quả bông
C. lòng trắng trứng
B. đất sét
D. nước
Câu 3. Khi tác dụng với acid, protein có thể bị
A. cháy
C. thủy phân
B. mất màu
D. đông tụ
Câu 4. Protein được dùng làm
A. thép
C. tơ nylon
B. tơ tằm
D. xoong nhôm
Câu 5. Biện pháp dùng để phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên là
A. có mùi thơm
C. có mùi trứng thối
B. không mùi
D. có mùi khét
VẬN DỤNG
Câu 1. Liên kết giữa các amino acid tạo nên protein là
A. liên kết ion.
B. liên kết peptide.
C. liên kết hydrogen.
D. liên kết cộng hóa trị.
Câu 2. Trong cơ thể con người, protein có chức năng
A. dự trữ năng lượng.
C. là nguồn vitamin chính.
B. xây dựng và sửa chữa các tế bào.
D. tạo ra nguồn carbohydrate.
Câu 3. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai?
a) Protein có thể bị đông tụ khi đun nóng.
b) Protein không tham gia vào quá trình thủy phân.
VẬN DỤNG
Câu 4. Hãy mô tả quá trình thủy phân của protein.
Trong quá trình thủy phân, protein phản ứng với nước trong điều kiện có xúc tác
acid, base hoặc enzyme để phân chia thành các amino acid cấu thành.
Câu 5. Phân biệt protein (như len lông cừu, tơ tằm) với chất tổng hợp
(như tơ nylon).
Protein như len lông cừu và tơ tằm là sản phẩm tự nhiên, cấu tạo từ các amino acid
và có cấu trúc phân tử phức tạp. Ngược lại, tơ nylon là sản phẩm tổng hợp, được
tạo ra từ quá trình polymer hóa hóa học và không có cấu trúc dựa trên amino acid.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức
Làm bài tập trong
đã học.
SBT.
Đọc và tìm hiểu trước
nội dung kiến thức
Bài 32 – Polymer.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
HÔM NAY!
 







Các ý kiến mới nhất