Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 31. Protein

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Phương Hiệu
Ngày gửi: 23h:17' 29-12-2025
Dung lượng: 73.2 MB
Số lượt tải: 637
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC MỚI

AI NHANH HƠN?
Luật chơi
- Lớp chia thành 3 đội chơi.
- Mỗi đội có 1 phút để suy nghĩ và ghi
vào phiếu.
- Hết thời gian đội nào có được nhiều đáp
án đúng nhất là đội chiến thắng
.

Tại sao protein lại quan
trọng đối với sức khỏe?

Protein là thành phần
quan trọng của mọi tế
bào trong cơ thể.

TIẾT 26: BÀI
31: PROTEIN

NỘI DUNG BÀI HỌC
1

Khái niệm, cấu tạo

2

Tính chất hóa học

3

Vai trò và ứng dụng của protein

I. KHÁI NIỆM, CẤU TẠO

Quan sát hình ảnh và trả lời

TRẢ LỜI
Các amino acid này có
cấu tạo dạng
R

Điểm giống và khác nhau giữa
các amino acid này là gì?

Khác nhau

CH(NH2)COOH

Giống nhau

H

H

R1

N

C

C

H

O

H

R1

N

C

C

H

O

H

OH H

H

R2

N

C

C

H

O

H2 O
H

R2

N

C

C

H

O

OH

OH

Liên kết peptit

Sự hình thành liên kết peptit giữa 2 amino axit

Theo em, các amino acid này đã kết hợp lại với nhau
thành protein bằng cách nào?

AMINO ACIDS

PEPTIDE

PROTEIN

Các amino acid nối với nhau hình thành protein bằng phản ứng
tách nước giữa nhóm -COOH của amino acid này với nhóm -NH2
của amino acid khác hình thành các cầu nối peptide (-CO-NH-).

Là những hợp chất hữu cơ phức tạp có

Khái niệm

khối lượng phân tử rất lớn.
Gồm nhiều đơn vị amino acid liên kết
với nhau bởi liên kết peptide.

AMINO ACIDS

PEPTIDE

Khối lượng phân tử

PROTEIN

Rất lớn, khoảng vài chục nghìn
đến hàng triệu amu.

II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

THÍ NGHIỆM VỀ TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
CHUẨN BỊ

Lòng trắng trứng

3 ống nghiệm

Dung dịch HCL

Đèn cồn

THÍ NGHIỆM VỀ TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
TIẾN HÀNH

Lấy khoảng 2 mL lòng trắng trứng cho vào mỗi ống nghiệm

Thêm vài giọt HCL
1M vào ống nghiệm
thứ nhất

Hơ nóng nhẹ ống nghiệm
thứ hai trên ngọn lửa đèn
cồn trong khoảng 1 phút

Đun nóng ống nghiệm thứ ba
trên ngọn lửa đèn cồn cho
đến khi thấy có mùi khét

THÍ NGHIỆM VỀ TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
YÊU CẦU: Quan sát và nhận xét hiện tượng ở ba ống nghiệm.

Ống nghiệm 1

Lòng

trắng

trứng

Ống nghiệm 2

Lòng

trắng

trứng

đông tụ, tạo chất rắn

đông tụ, tạo chất rắn

màu trắng.

màu trắng.

Ống nghiệm 3
Lòng trắng trứng đông tụ,
tạo chất rắn màu trắng,
sau chuyển dần qua màu
đen và tạo mùi khét.

PHIẾU HỌC TẬP
TN

Cách tiến hành TN

TN1 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Thêm vài giọt HC1 1M
TN2 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Hơ nóng nhẹ ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn trong
khoảng 1 phút.
TN3 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Đun nóng ống nghiệm trên
ngọn lửa đèn cồn cho đến
khi thấy có mùi khét

Hiện tượng TN

Kết luận

PHIẾU HỌC TẬP
TN

Cách tiến hành TN

Hiện tượng TN

Kết luận

TN1 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Thêm vài giọt HC1 1M

Lòng trắng trứng Dưới tác dụng của
đông tụ, tạo dạng acid, protein có thể
keo rắn trong suốt. bị đông tụ.

TN2 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Hơ nóng nhẹ ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn trong
khoảng 1 phút.

Lòng trắng trứng Dưới tác dụng
đông tụ, tạo chất của nhiệt độ
rắn màu trắng.
protein có thể bị
đông tụ

TN3 - Lấy khoảng 2 mL lòng
trắng trứng cho vào ống
nghiệm.
- Đun nóng ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn cho
đến khi thấy có mùi khét

Lòng trắng trứng
đông tụ, tạo chất
rắn màu trắng, sau
chuyển dần sang
màu đen và tạo mùi
khét

Khi đun nóng ở
nhiệt độ cao,
không có nước
protein bị phân
hủy hoặc cháy

GHI NHỚ
acid
Protein bị đông tụ khi có

base
Nhiệt độ

Đun ở nhiệt độ cao, không có nước

protein bị phân hủy
protein bị cháy

GHI NHỚ
Phản ứng thủy phân (xảy ra tại liên kết peptide) dưới tác dụng của acid,
base hoặc enzyme:

Protenin

H2O

Acid/base/enzyme

Amino
acid

III. VAI TRÒ VÀ ỨNG DỤNG

Quan sát hình ảnh

Hãy cho biết một số ứng dụng
của protein.

Nguồn thực phẩm quan trọng
Làm nguyên liệu sản xuất một số loại tơ tự nhiên
(tơ tằm,…)

Các enzyme là các protein đóng vai trò chất xúc tác trong
phản ứng sinh hóa.
Quan sát hình ảnh
Em hãy viết sơ đồ của hai phản
ứng có enzyme là chất xúc tác
diễn ra trong cơ thể người.
Sơ đồ enzyme chuyển hóa tinh bột
thành đường

Sơ đồ phản ứng của enzyme:
Glucose
C6H12O6

Enzyme

2C2H5OH

2CO2

Tinh bột

(C6H10O5)n

nH2O

Amylase

nC6H12O6

Nêu cách phân biệt tơ tự nhiên (tơ tằm) với tơ tổng hợp (tơ nylon).

Tơ tằm

Tơ nylon

Mùi khét

Mùi nhựa

Vai trò

• Cấu trúc: cấu tạo nên cơ bắp, da, tóc,…
• Xác tác: enzyme.
• Nội tiết tố: hormone.
• Vận chuyển: hemoglobin vận chuyển oxygen,…

Protein tham gia cấu tạo nên cơ bắp

Ứng dụng

• Nguồn thực phẩm quan trọng.
• Làm nguyên liệu sản xuất một số loại tơ tự nhiên (tơ tằm,…).

Protein là nguồn thực phẩm quan trọng

Phản ứng cháy
(đốt).

Phân biệt tơ tự
nhiên (tơ tằm)
với tơ nhân tạo

Tơ tằm (protein) có mùi khét

(tơ nylon):

giống như tóc cháy
Hiện tượng
Tơ nylon (polymer tổng hợp)
thường cháy và tỏa mùi nhựa.

TRÒ CHƠI
GIẢI MÃ THÍ NGHIỆM

Luật chơi
Có 5 lọ thí nghiệm, trong mỗi lọ thí
nghiệm ẩn chứa một bí mật. Các em
hãy giải mã những bí mật đó nhé!

TRÒ CHƠI
GIẢI MÃ THÍ NGHIỆM

Câu 1. Thủy phân protein thu được

A. amino acid

C. lipid

B. chất béo

D. carbohydrate

Câu 2. Protein có trong

A. quả bông

C. lòng trắng trứng

B. đất sét

D. nước

Câu 3. Khi tác dụng với acid, protein có thể bị

A. cháy

C. thủy phân

B. mất màu

D. đông tụ

Câu 4. Protein được dùng làm

A. thép

C. tơ nylon

B. tơ tằm

D. xoong nhôm

Câu 5. Biện pháp dùng để phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên là

A. có mùi thơm

C. có mùi trứng thối

B. không mùi

D. có mùi khét

VẬN DỤNG
Câu 1. Liên kết giữa các amino acid tạo nên protein là
A. liên kết ion.

B. liên kết peptide.

C. liên kết hydrogen.

D. liên kết cộng hóa trị.

Câu 2. Trong cơ thể con người, protein có chức năng
A. dự trữ năng lượng.
C. là nguồn vitamin chính.

B. xây dựng và sửa chữa các tế bào.
D. tạo ra nguồn carbohydrate.

Câu 3. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai?
a) Protein có thể bị đông tụ khi đun nóng.
b) Protein không tham gia vào quá trình thủy phân.

VẬN DỤNG
Câu 4. Hãy mô tả quá trình thủy phân của protein.
Trong quá trình thủy phân, protein phản ứng với nước trong điều kiện có xúc tác
acid, base hoặc enzyme để phân chia thành các amino acid cấu thành.

Câu 5. Phân biệt protein (như len lông cừu, tơ tằm) với chất tổng hợp
(như tơ nylon).
Protein như len lông cừu và tơ tằm là sản phẩm tự nhiên, cấu tạo từ các amino acid
và có cấu trúc phân tử phức tạp. Ngược lại, tơ nylon là sản phẩm tổng hợp, được
tạo ra từ quá trình polymer hóa hóa học và không có cấu trúc dựa trên amino acid.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn lại kiến thức

Làm bài tập trong

đã học.

SBT.

Đọc và tìm hiểu trước
nội dung kiến thức
Bài 32 – Polymer.

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
HÔM NAY!
 
Gửi ý kiến